Vayne
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 2,6%được chọn trong 747 trên 29.047 trận
- Cấm
- 2,5%574 lượt cấm trên 23.287 trận, so với 3,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 29317 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 993.798 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Kraken Slayer, Guinsoo's Rageblade và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 80).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,7%
- SoloQ
- 0,8%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,3%
- SoloQ
- 3,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Kraken Slayer, Guinsoo's Rageblade và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Kraken Slayer
Guinsoo's Rageblade
Terminus
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 80).
- Điểm nổi bật nhấtChống chịu sát thươngtop20%460 · xạ thủ: 361
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn xạ thủ.
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 11 ở lane, 56 ở mid game và 78 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 55% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 11 trên 100 trong số xạ thủ475 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 56 trên 100 trong số xạ thủ952 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 78 trên 100 trong số xạ thủ1.484 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 40 trên 100 trong số xạ thủ-101 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 45 trên 100 trong số xạ thủ-131 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 80 trên 100 trong số xạ thủ460 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 40 trên 100 trong số xạ thủ55% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 67 trên 100 trong số xạ thủ20% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 3 trên 100 trong số xạ thủhạng 3 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 29 trên 100 trong số xạ thủ0,3 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 64 trên 100 trong số xạ thủ25% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn21 trận—SoloQ: 46,3% · 406 trận
- Dr. Mundo20 trận—SoloQ: 50,4% · 250 trận
- Malphite19 trận—SoloQ: 43,5% · 764 trận
- Ambessa18 trận—SoloQ: 54,3% · 396 trận
- Jax18 trận—SoloQ: 46,2% · 459 trận
- Sion18 trận—SoloQ: 47,5% · 303 trận
- Renekton17 trận—SoloQ: 47,8% · 435 trận
- Nasus14 trận—SoloQ: 44,1% · 297 trận
- Gnar12 trận—SoloQ: 44,5% · 301 trận
- Gwen12 trận—SoloQ: 50,6% · 233 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 53,2% · 312 trận
- Garen11 trận—SoloQ: 46,2% · 407 trận
- Olaf11 trận—SoloQ: 48,3% · 238 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 47,8% · 634 trận
- Camille10 trận—SoloQ: 49,3% · 456 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 50,0% · 462 trận
- Gangplank7 trận—SoloQ: 44,9% · 383 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 45,3% · 510 trận
- Shen6 trận—SoloQ: 48,6% · 329 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 48,3% · 445 trận
- Lee Sin25 trận—SoloQ: 48,4% · 841 trận
- Wukong21 trận—SoloQ: 51,1% · 650 trận
- Vi21 trận—SoloQ: 46,3% · 313 trận
- Jarvan IV19 trận—SoloQ: 43,8% · 600 trận
- Cho'Gath18 trận—SoloQ: 50,4% · 557 trận
- Lillia15 trận—SoloQ: 49,4% · 445 trận
- Sejuani15 trận—SoloQ: 56,1% · 187 trận
- Xin Zhao15 trận—SoloQ: 49,1% · 212 trận
- Naafiri14 trận—SoloQ: 44,2% · 197 trận
- Graves12 trận—SoloQ: 44,9% · 597 trận
- Qiyana11 trận—SoloQ: 49,2% · 667 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 45,9% · 601 trận
- Shyvana9 trận—SoloQ: 52,5% · 326 trận
- Kindred8 trận—SoloQ: 51,8% · 191 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 50,1% · 513 trận
- Kha'Zix7 trận—SoloQ: 47,6% · 672 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 50,4% · 557 trận
- Hecarim6 trận—SoloQ: 47,4% · 699 trận
- Syndra23 trận—SoloQ: 46,2% · 714 trận
- Ahri21 trận—SoloQ: 47,3% · 787 trận
- Orianna18 trận—SoloQ: 52,5% · 345 trận
- Locke16 trận—SoloQ: 47,4% · 604 trận
- Sylas16 trận—SoloQ: 51,8% · 554 trận
- Viktor15 trận—SoloQ: 50,2% · 753 trận
- Aurora14 trận—SoloQ: 45,6% · 296 trận
- Yone14 trận—SoloQ: 50,1% · 670 trận
- LeBlanc13 trận—SoloQ: 41,4% · 423 trận
- Galio12 trận—SoloQ: 47,4% · 369 trận
- Lissandra12 trận—SoloQ: 47,6% · 361 trận
- Ryze12 trận—SoloQ: 52,3% · 172 trận
- Taliyah10 trận—SoloQ: 47,1% · 225 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 43,4% · 302 trận
- Vex9 trận—SoloQ: 39,6% · 227 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 50,5% · 469 trận
- Yasuo7 trận—SoloQ: 46,9% · 669 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 39,8% · 493 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 47,6% · 573 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 47,4% · 369 trận
- Ezreal50 trận56,0%chênh lệch +6,3 điểmSoloQ: 51,2% · 977 trận
- Kai'Sa39 trận35,9%chênh lệch -11,0 điểmSoloQ: 49,9% · 1.713 trận
- Yunara34 trận52,9%chênh lệch +9,0 điểmSoloQ: 44,5% · 1.217 trận
- Jhin29 trận—SoloQ: 48,2% · 1.522 trận
- Sivir29 trận—SoloQ: 48,0% · 442 trận
- Xayah26 trận—SoloQ: 51,7% · 478 trận
- Jinx18 trận—SoloQ: 44,9% · 1.072 trận
- Lucian14 trận—SoloQ: 48,6% · 589 trận
- Zeri14 trận—SoloQ: 49,5% · 602 trận
- Corki13 trận—SoloQ: 47,6% · 185 trận
- Tristana13 trận—SoloQ: 47,5% · 827 trận
- Kalista11 trận—SoloQ: 49,4% · 429 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 48,1% · 753 trận
- Miss Fortune10 trận—SoloQ: 44,5% · 330 trận
- Ziggs10 trận—SoloQ: 47,9% · 119 trận
- Aphelios9 trận—SoloQ: 44,7% · 557 trận
- Draven6 trận—SoloQ: 48,4% · 395 trận
- Nautilus42 trận54,8%chênh lệch +8,4 điểmSoloQ: 50,2% · 1.001 trận
- Leona28 trận—SoloQ: 45,1% · 720 trận
- Braum26 trận—SoloQ: 48,6% · 504 trận
- Blitzcrank20 trận—SoloQ: 44,9% · 615 trận
- Lulu20 trận—SoloQ: 43,0% · 1.010 trận
- Rell20 trận—SoloQ: 42,5% · 492 trận
- Karma19 trận—SoloQ: 52,0% · 613 trận
- Thresh18 trận—SoloQ: 46,9% · 1.208 trận
- Milio17 trận—SoloQ: 49,9% · 449 trận
- Alistar16 trận—SoloQ: 47,9% · 701 trận
- Seraphine15 trận—SoloQ: 54,2% · 371 trận
- Neeko14 trận—SoloQ: 58,2% · 134 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 48,1% · 464 trận
- Renata Glasc9 trận—SoloQ: 48,5% · 196 trận
- Poppy8 trận—SoloQ: 41,9% · 172 trận
- Pyke7 trận—SoloQ: 49,0% · 482 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 47,3% · 692 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 51,5% · 470 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,8%16.332 lượt chọn trên 1.987.593cấm 3,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,7%284 lượt chọn trên 42.302cấm 2,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

