Vladimir
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 2,1%được chọn trong 603 trên 29.051 trận
- Cấm
- 3,9%918 lượt cấm trên 23.291 trận, so với 4,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 29317 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 993.798 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Liandry's Torment và Void Staff: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 94% tướng đường giữa.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 45,0%
- SoloQ
- 50,2%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 1,7%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,3%
- SoloQ
- 4,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 27,4 phút
- BuildHextech Rocketbelt, Riftmaker, Rabadon's Deathcap thay cho Stormsurge, Liandry's Torment, Void Staff
- Nghiệp dư
- 11%
- SoloQ
- 16%
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Liandry's Torment và Void Staff: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stormsurge
Liandry's Torment
Void Staff
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 94% tướng đường giữa.
- Damage của độitop6%25% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít CC
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 49 ở lane, 96 ở mid game và 92 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 57% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường giữa527 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa1.062 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa1.462 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa-1 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa+164 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữa3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường giữa573 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa57% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 63 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường giữa0,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Malphite24 trận—SoloQ: 49,9% · 950 trận
- Sion22 trận—SoloQ: 49,5% · 606 trận
- Ambessa18 trận—SoloQ: 52,5% · 975 trận
- Ornn18 trận—SoloQ: 48,2% · 768 trận
- Aatrox16 trận—SoloQ: 50,5% · 1.040 trận
- Dr. Mundo14 trận—SoloQ: 50,9% · 645 trận
- Gnar14 trận—SoloQ: 53,3% · 720 trận
- Zaahen14 trận—SoloQ: 51,1% · 568 trận
- Jax13 trận—SoloQ: 50,1% · 806 trận
- Mordekaiser13 trận—SoloQ: 51,1% · 644 trận
- Renekton13 trận—SoloQ: 50,3% · 896 trận
- Yone13 trận—SoloQ: 50,1% · 1.583 trận
- Camille12 trận—SoloQ: 51,6% · 925 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 54,2% · 734 trận
- Olaf12 trận—SoloQ: 45,7% · 529 trận
- Nasus11 trận—SoloQ: 50,4% · 758 trận
- Fiora8 trận—SoloQ: 49,3% · 982 trận
- Garen8 trận—SoloQ: 50,5% · 911 trận
- Vi37 trận48,6%chênh lệch +4,1 điểmSoloQ: 54,1% · 639 trận
- Wukong34 trận55,9%chênh lệch +13,2 điểmSoloQ: 53,4% · 1.247 trận
- Lee Sin24 trận—SoloQ: 50,8% · 2.065 trận
- Sylas22 trận—SoloQ: 48,7% · 1.268 trận
- Jarvan IV19 trận—SoloQ: 48,7% · 1.249 trận
- Nocturne18 trận—SoloQ: 52,4% · 441 trận
- Lillia15 trận—SoloQ: 50,7% · 927 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 50,8% · 465 trận
- Viego11 trận—SoloQ: 50,6% · 1.249 trận
- Graves10 trận—SoloQ: 51,7% · 1.403 trận
- Sejuani10 trận—SoloQ: 53,4% · 339 trận
- Zac10 trận—SoloQ: 56,7% · 529 trận
- Diana9 trận—SoloQ: 52,3% · 526 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 52,3% · 1.537 trận
- Skarner8 trận—SoloQ: 51,6% · 285 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 49,0% · 908 trận
- Kha'Zix7 trận—SoloQ: 51,5% · 1.391 trận
- Ekko6 trận—SoloQ: 48,5% · 788 trận
- Ahri30 trận46,7%chênh lệch +3,4 điểmSoloQ: 50,2% · 1.604 trận
- Syndra28 trận—SoloQ: 48,4% · 1.313 trận
- Viktor27 trận—SoloQ: 49,0% · 1.518 trận
- Lissandra16 trận—SoloQ: 51,1% · 660 trận
- Orianna16 trận—SoloQ: 52,6% · 739 trận
- Sylas15 trận—SoloQ: 51,9% · 1.154 trận
- Aurora14 trận—SoloQ: 46,4% · 687 trận
- Yone13 trận—SoloQ: 53,8% · 1.538 trận
- Akali12 trận—SoloQ: 49,3% · 876 trận
- Malzahar12 trận—SoloQ: 47,1% · 936 trận
- Zed12 trận—SoloQ: 49,1% · 1.350 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 47,9% · 724 trận
- Ryze11 trận—SoloQ: 50,4% · 649 trận
- Yasuo11 trận—SoloQ: 51,5% · 1.624 trận
- Veigar10 trận—SoloQ: 54,0% · 398 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 49,7% · 986 trận
- Kassadin6 trận—SoloQ: 48,2% · 787 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 51,9% · 1.356 trận
- Caitlyn36 trận47,2%chênh lệch +4,1 điểmSoloQ: 50,8% · 1.723 trận
- Kai'Sa36 trận44,4%chênh lệch -1,2 điểmSoloQ: 53,2% · 2.906 trận
- Yunara35 trận54,3%chênh lệch +11,5 điểmSoloQ: 50,5% · 2.644 trận
- Ezreal28 trận—SoloQ: 53,5% · 1.727 trận
- Lucian26 trận—SoloQ: 51,6% · 1.286 trận
- Jinx22 trận—SoloQ: 48,7% · 2.348 trận
- Jhin21 trận—SoloQ: 50,5% · 3.063 trận
- Sivir20 trận—SoloQ: 52,7% · 719 trận
- Xayah17 trận—SoloQ: 46,5% · 1.067 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 46,9% · 782 trận
- Aphelios14 trận—SoloQ: 48,3% · 1.529 trận
- Tristana14 trận—SoloQ: 48,9% · 1.941 trận
- Miss Fortune12 trận—SoloQ: 50,5% · 738 trận
- Varus9 trận—SoloQ: 50,0% · 580 trận
- Corki8 trận—SoloQ: 54,1% · 401 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 48,9% · 1.146 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 48,4% · 995 trận
- Nautilus38 trận28,9%chênh lệch -16,1 điểmSoloQ: 51,9% · 2.053 trận
- Braum28 trận—SoloQ: 48,3% · 1.175 trận
- Lulu24 trận—SoloQ: 48,4% · 2.325 trận
- Leona23 trận—SoloQ: 50,0% · 1.403 trận
- Milio22 trận—SoloQ: 50,8% · 857 trận
- Seraphine22 trận—SoloQ: 50,2% · 861 trận
- Thresh22 trận—SoloQ: 47,7% · 2.549 trận
- Karma19 trận—SoloQ: 50,9% · 1.335 trận
- Blitzcrank18 trận—SoloQ: 47,8% · 1.331 trận
- Rakan18 trận—SoloQ: 49,8% · 1.004 trận
- Alistar15 trận—SoloQ: 50,7% · 1.380 trận
- Rell14 trận—SoloQ: 48,9% · 1.098 trận
- Yuumi11 trận—SoloQ: 53,1% · 991 trận
- Pyke10 trận—SoloQ: 53,4% · 923 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 51,9% · 1.062 trận
- Nami9 trận—SoloQ: 49,4% · 1.508 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,7%34.608 lượt chọn trên 1.987.586cấm 4,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%264 lượt chọn trên 42.302cấm 3,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

