Hồ sơ tướng · ADC

Smolder

Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực
Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
3,4%Hạng 140 trên 173 tướng
Chọn
2,4%được chọn trong 686 trên 29.051 trận
Cấm
1,0%236 lượt cấm trên 23.291 trận, so với 0,5% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí ADC45,1% từ 41,7% đến 48,6% trên 574 trậnSoloQ 46,1%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị30,1 phútsoloQ 28,4 phút

Nghiệp dư: 29317 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 993.798 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.

  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    1,0%
    SoloQ
    0,5%
    Tỉ lệ cấm 1,0% ở nghiệp dư trên 16.135 trận, so với 0,5% ở soloQ trên 472.978 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    30,1 phút
    SoloQ
    28,4 phút
    Trung vị 30,1 phút ở nghiệp dư, so với 28,4 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Lửa Tử Thần, rồi Essence Reaver, Black Cleaver và Spear of Shojin: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcLửa Tử Thần84% · 18.321
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Lá Chắn76% · 16.598
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 132 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)20% · 2.674
20%số trận ở soloQ
  1. Essence Reaver
  2. Black Cleaver
  3. Spear of Shojin
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 96% xạ thủ.

  1. Đánh teamfighttop4%61% · xạ thủ: 56%
  2. Damage của độitop9%27% · xạ thủ: 23%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác

Điểm nổi bật

  • Teamfight
  • Damage
  • Poke

Giống các xạ thủ khác

  • Damage ở lane
  • Chống chịu sát thương
  • Để đồng đội gánh kill
  • Khống chế (CC)

Không phải là

  • Ít solo

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 44 ở lane, 76 ở mid game và 99 ở late game, trên 100 xạ thủ.

520-5 so với 525
1.026+110 so với 915
1.783+418 so với 1.366
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Smolderxạ thủ

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, kém 93% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.

xạ thủ

Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 44 trên 100 trong số xạ thủ520 · trung vị 525
  • Damage ở mid game · hạng 76 trên 100 trong số xạ thủ1.026 · trung vị 915
  • Damage ở late game · hạng 99 trên 100 trong số xạ thủ1.783 · trung vị 1.366
  • Gold ở phút 15 · hạng 4 trên 100 trong số xạ thủ-595 · trung vị -54
  • Gold ở phút 20 · hạng 8 trên 100 trong số xạ thủ-751 · trung vị -85
  • Chống chịu sát thương · hạng 58 trên 100 trong số xạ thủ382 · trung vị 361
  • Đánh teamfight · hạng 96 trên 100 trong số xạ thủ61% · trung vị 56%
  • Hạ gục trong solo · hạng 7 trên 100 trong số xạ thủ12% · trung vị 19%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 41 trên 100 trong số xạ thủhạng 41 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 42 trên 100 trong số xạ thủ0,4 · trung vị 0,6
  • Damage của đội · hạng 91 trên 100 trong số xạ thủ27% · trung vị 23%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Sion ở nghiệp dư: +15,8 điểm trên 31 trận, khoảng tin cậy trên 0.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng
Sion61,3% · kỳ vọng 45,5% · 31 trận+15,8 điểmSoloQ +4,3
Junglechênh lệch so với kỳ vọng
Jarvan IV56,1% · kỳ vọng 46,7% · 41 trận+9,3 điểmSoloQ +0,8
Midchênh lệch so với kỳ vọng
Orianna60,6% · kỳ vọng 46,9% · 33 trận+13,8 điểmSoloQ -2,0
ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Jhin57,5% · kỳ vọng 47,4% · 40 trận+10,1 điểmSoloQ +0,6
Yunara45,2% · kỳ vọng 42,9% · 62 trận+2,3 điểmSoloQ +1,7
Xayah44,7% · kỳ vọng 44,1% · 38 trận+0,7 điểmSoloQ +0,9
Kai'Sa47,1% · kỳ vọng 45,7% · 34 trận+1,3 điểmSoloQ +0,9
Caitlyn43,8% · kỳ vọng 43,2% · 32 trận+0,5 điểmSoloQ -1,0
Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Leona54,9% · kỳ vọng 46,5% · 51 trận+8,5 điểmSoloQ +2,4
Rell51,6% · kỳ vọng 41,6% · 31 trận+10,0 điểmSoloQ +1,6
Nautilus50,0% · kỳ vọng 45,2% · 60 trận+4,8 điểmSoloQ +0,6

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng
Ornn57,5% · kỳ vọng 45,6% · 40 trận+11,9 điểmSoloQ -2,9
Malphite54,3% · kỳ vọng 44,7% · 35 trận+9,6 điểmSoloQ +1,4
Junglechênh lệch so với kỳ vọng
Lee Sin59,4% · kỳ vọng 44,9% · 32 trận+14,4 điểmSoloQ -1,4
Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Rakan63,3% · kỳ vọng 45,8% · 30 trận+17,5 điểmSoloQ +1,1
Seraphine52,5% · kỳ vọng 45,8% · 40 trận+6,7 điểmSoloQ -0,1
Nautilus50,0% · kỳ vọng 45,1% · 48 trận+4,9 điểmSoloQ -0,3
Braum47,7% · kỳ vọng 46,4% · 44 trận+1,3 điểmSoloQ +0,6
Alistar46,9% · kỳ vọng 46,7% · 32 trận+0,1 điểmSoloQ -0,2

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top22 tướng
  • Sion31 trận
    61,3%chênh lệch +15,8 điểmSoloQ: 50,9% · 379 trận
  • Ornn29 trận
    —SoloQ: 47,1% · 529 trận
  • Ambessa24 trận
    —SoloQ: 49,0% · 504 trận
  • K'Sante24 trận
    —SoloQ: 45,0% · 431 trận
  • Malphite24 trận
    —SoloQ: 47,0% · 673 trận
Jungle18 tướng
  • Wukong60 trận
    41,7%chênh lệch -1,1 điểmSoloQ: 46,8% · 810 trận
  • Jarvan IV41 trận
    56,1%chênh lệch +9,3 điểmSoloQ: 47,9% · 826 trận
  • Lee Sin40 trận
    35,0%chênh lệch -10,3 điểmSoloQ: 47,1% · 1.260 trận
  • Vi39 trận
    43,6%chênh lệch -1,0 điểmSoloQ: 48,0% · 400 trận
  • Xin Zhao30 trận
    36,7%chênh lệch -8,2 điểmSoloQ: 47,4% · 287 trận
Mid19 tướng
  • Syndra38 trận
    31,6%chênh lệch -12,2 điểmSoloQ: 46,2% · 955 trận
  • Viktor35 trận
    37,1%chênh lệch -7,3 điểmSoloQ: 47,0% · 982 trận
  • Ahri34 trận
    23,5%chênh lệch -19,9 điểmSoloQ: 45,7% · 1.034 trận
  • Orianna33 trận
    60,6%chênh lệch +13,8 điểmSoloQ: 45,9% · 436 trận
  • Lissandra27 trận
    —SoloQ: 43,3% · 501 trận
ADC17 tướng
  • Yunara62 trận
    45,2%chênh lệch +2,3 điểmSoloQ: 47,6% · 1.496 trận
  • Jinx45 trận
    31,1%chênh lệch -12,5 điểmSoloQ: 43,6% · 1.681 trận
  • Ezreal40 trận
    45,0%chênh lệch -3,5 điểmSoloQ: 50,8% · 1.064 trận
  • Jhin40 trận
    57,5%chênh lệch +10,1 điểmSoloQ: 47,2% · 2.216 trận
  • Xayah38 trận
    44,7%chênh lệch +0,7 điểmSoloQ: 45,1% · 592 trận
Support17 tướng
  • Lulu62 trận
    45,2%chênh lệch -2,1 điểmSoloQ: 46,9% · 1.452 trận
  • Nautilus60 trận
    50,0%chênh lệch +4,8 điểmSoloQ: 47,5% · 1.305 trận
  • Leona51 trận
    54,9%chênh lệch +8,5 điểmSoloQ: 47,0% · 926 trận
  • Seraphine32 trận
    28,1%chênh lệch -16,4 điểmSoloQ: 48,3% · 586 trận
  • Rell31 trận
    51,6%chênh lệch +10,0 điểmSoloQ: 45,3% · 590 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.

Tỉ lệ chọn ở ADC

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+1,1%21.823 lượt chọn trên 1.987.593cấm 0,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư1,1%452 lượt chọn trên 42.302cấm 1,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

3,5% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí ADC
  • 1,6%G1121 trận trên 7.490
  • 2,2%G2168 trận trên 7.493
  • 3,1%G3+93 trận trên 2.992
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 121 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.