Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
17,1%Hạng 40 trên 173 tướng
Chọn
5,3%được chọn trong 1.550 trên 29.123 trận
Cấm
11,8%2.756 lượt cấm trên 23.360 trận, so với 18,9% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Jungle50,7% từ 47,1% đến 54,3% trên 517 trậnSoloQ 47,5%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị30,3 phútsoloQ 28,1 phút

Nghiệp dư: 29317 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 993.798 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.

  • Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    11,3%
    SoloQ
    18,9%
    Tỉ lệ cấm 11,3% ở nghiệp dư trên 16.135 trận, so với 18,9% ở soloQ trên 472.978 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    30,3 phút
    SoloQ
    28,1 phút
    Trung vị 30,3 phút ở nghiệp dư, so với 28,1 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Đòn Phủ Đầu, rồi Voltaic Cyclosword, Bastionbreaker và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcĐòn Phủ Đầu85% · 15.453
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Trừng Phạt100% · 18.101
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 100 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)13% · 1.662
13%số trận ở soloQ
  1. Voltaic Cyclosword
  2. Bastionbreaker
  3. Edge of Night
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 97% tướng đi rừng.

  1. Damage của độitop3%23% · tướng đi rừng: 17%
  2. Hạ gục trong solotop9%27% · tướng đi rừng: 20%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác

Điểm nổi bật

  • Solo
  • Damage
  • Poke

Giống các tướng đi rừng khác

  • Damage ở lane
  • Damage ở late game
  • Map pressure
  • Farm rừng
  • Invade

Không phải là

  • Ít teamfight
  • Tự gánh kill
  • Ít CC

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 58 ở lane, 84 ở mid game và 71 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.

389+6 so với 383
882+86 so với 796
1.143+87 so với 1.056
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Zedtướng đi rừng

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 95% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đi rừng
4,9lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đi rừng: 4,7.

Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng389 · trung vị 383
  • Damage ở mid game · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng882 · trung vị 796
  • Damage ở late game · hạng 71 trên 100 trong số tướng đi rừng1.143 · trung vị 1.056
  • Gold ở phút 15 · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừng+439 · trung vị +6
  • Gold ở phút 20 · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừng+801 · trung vị +64
  • Map pressure · hạng 69 trên 100 trong số tướng đi rừng4,9 · trung vị 4,7
  • Chống chịu sát thương · hạng 20 trên 100 trong số tướng đi rừng504 · trung vị 855
  • Đánh teamfight · hạng 15 trên 100 trong số tướng đi rừng48% · trung vị 52%
  • Hạ gục trong solo · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng27% · trung vị 20%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 8 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 8 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 9 trên 100 trong số tướng đi rừng0,4 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 97 trên 100 trong số tướng đi rừng23% · trung vị 17%
  • Farm rừng · hạng 54 trên 100 trong số tướng đi rừng66 · trung vị 66
  • Invade · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng
Malphite56,8% · kỳ vọng 51,1% · 44 trận+5,7 điểmSoloQ -0,5
K'Sante53,1% · kỳ vọng 52,9% · 32 trận+0,2 điểmSoloQ -1,3
Junglechênh lệch so với kỳ vọng
Lee Sin55,8% · kỳ vọng 50,9% · 43 trận+4,9 điểmSoloQ -0,2
Sylas55,9% · kỳ vọng 49,7% · 34 trận+6,2 điểmSoloQ +1,0
Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Kai'Sa61,5% · kỳ vọng 51,3% · 39 trận+10,2 điểmSoloQ -2,9
Xayah58,3% · kỳ vọng 49,6% · 36 trận+8,7 điểmSoloQ -2,0
Jhin56,1% · kỳ vọng 53,0% · 41 trận+3,1 điểmSoloQ -0,4
Caitlyn48,8% · kỳ vọng 48,8% · 43 trận+0,1 điểmSoloQ +0,3
Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Nautilus60,0% · kỳ vọng 50,8% · 45 trận+9,2 điểmSoloQ -1,4

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Yunara63,9% · kỳ vọng 53,0% · 36 trận+10,9 điểmSoloQ -0,7
Ezreal48,6% · kỳ vọng 47,2% · 35 trận+1,4 điểmSoloQ +1,5
Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Nautilus51,1% · kỳ vọng 50,6% · 47 trận+0,5 điểmSoloQ -2,4
Lulu50,0% · kỳ vọng 48,6% · 32 trận+1,4 điểmSoloQ -2,4

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top21 tướng
  • Malphite44 trận
    56,8%chênh lệch +5,7 điểmSoloQ: 45,9% · 735 trận
  • K'Sante32 trận
    53,1%chênh lệch +0,2 điểmSoloQ: 48,3% · 480 trận
  • Olaf23 trận
    —SoloQ: 49,8% · 295 trận
  • Ambessa22 trận
    —SoloQ: 47,1% · 469 trận
  • Renekton22 trận
    —SoloQ: 45,0% · 518 trận
Jungle18 tướng
  • Lee Sin43 trận
    55,8%chênh lệch +4,9 điểmSoloQ: 47,8% · 1.567 trận
  • Wukong40 trận
    32,5%chênh lệch -15,8 điểmSoloQ: 46,3% · 607 trận
  • Sylas34 trận
    55,9%chênh lệch +6,2 điểmSoloQ: 48,3% · 690 trận
  • Jarvan IV33 trận
    42,4%chênh lệch -9,9 điểmSoloQ: 49,9% · 743 trận
  • Vi26 trận
    —SoloQ: 48,8% · 424 trận
Mid19 tướng
  • Sylas28 trận
    —SoloQ: 45,2% · 847 trận
  • Ahri27 trận
    —SoloQ: 47,2% · 810 trận
  • Lissandra26 trận
    —SoloQ: 51,5% · 598 trận
  • Syndra26 trận
    —SoloQ: 44,5% · 564 trận
  • Viktor26 trận
    —SoloQ: 51,0% · 764 trận
ADC16 tướng
  • Yunara62 trận
    43,5%chênh lệch -4,8 điểmSoloQ: 47,7% · 1.296 trận
  • Caitlyn43 trận
    48,8%chênh lệch +0,1 điểmSoloQ: 49,1% · 1.015 trận
  • Jhin41 trận
    56,1%chênh lệch +3,1 điểmSoloQ: 47,5% · 1.783 trận
  • Kai'Sa39 trận
    61,5%chênh lệch +10,2 điểmSoloQ: 45,1% · 1.726 trận
  • Xayah36 trận
    58,3%chênh lệch +8,7 điểmSoloQ: 43,5% · 671 trận
Support17 tướng
  • Lulu50 trận
    40,0%chênh lệch -12,8 điểmSoloQ: 46,9% · 1.437 trận
  • Nautilus45 trận
    60,0%chênh lệch +9,2 điểmSoloQ: 47,0% · 1.113 trận
  • Thresh34 trận
    47,1%chênh lệch -2,1 điểmSoloQ: 46,8% · 1.424 trận
  • Leona33 trận
    45,5%chênh lệch -6,6 điểmSoloQ: 44,5% · 742 trận
  • Braum31 trận
    48,4%chênh lệch -1,0 điểmSoloQ: 41,7% · 549 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.

Tỉ lệ chọn ở Jungle

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+0,9%18.145 lượt chọn trên 1.987.587cấm 18,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư0,9%382 lượt chọn trên 42.302cấm 11,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,2%4 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

15,3% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle
  • 1,5%G1116 trận trên 7.500
  • 1,8%G2134 trận trên 7.506
  • 1,6%G3+48 trận trên 3.000
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 116 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.