Ziggs
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 3,9%được chọn trong 1.134 trên 29.080 trận
- Cấm
- 2,6%612 lượt cấm trên 23.319 trận, so với 0,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 29317 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 993.798 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 95% tướng đường giữa.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,4%
- SoloQ
- 0,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 28,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 95% tướng đường giữa.
- Đánh teamfighttop5%61% · tướng đường giữa: 55%
- Damage của độitop5%26% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
- Tự gánh kill
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 41 ở lane, 86 ở mid game và 96 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 69% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường giữa517 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 86 trên 100 trong số tướng đường giữa1.000 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa1.540 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường giữa-150 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường giữa-177 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường giữa2,7 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa246 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường giữa61% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường giữa14% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 20 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 35 trên 100 trong số tướng đường giữa0,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường giữa26% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante16 trận—SoloQ: 48,6% · 109 trận
- Ornn16 trận—SoloQ: 45,2% · 124 trận
- Sion16 trận—SoloQ: 47,7% · 88 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 49,0% · 145 trận
- Olaf12 trận—SoloQ: 45,1% · 82 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 44,6% · 101 trận
- Fiora8 trận—SoloQ: 50,7% · 142 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 47,2% · 108 trận
- Gragas8 trận—SoloQ: 58,0% · 69 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 46,4% · 97 trận
- Garen7 trận—SoloQ: 45,3% · 128 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 43,4% · 99 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 50,2% · 209 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 54,1% · 122 trận
- Kennen6 trận—SoloQ: 58,3% · 48 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 50,0% · 118 trận
- Wukong20 trận—SoloQ: 43,7% · 174 trận
- Jarvan IV18 trận—SoloQ: 50,7% · 225 trận
- Lee Sin17 trận—SoloQ: 51,5% · 307 trận
- Skarner15 trận—SoloQ: 58,3% · 36 trận
- Xin Zhao15 trận—SoloQ: 49,4% · 81 trận
- Sylas14 trận—SoloQ: 46,9% · 175 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 48,0% · 100 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 44,4% · 124 trận
- Naafiri8 trận—SoloQ: 60,9% · 64 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 55,0% · 60 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 48,8% · 203 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 46,3% · 201 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 56,9% · 195 trận
- Viktor26 trận—SoloQ: 56,4% · 264 trận
- Syndra25 trận—SoloQ: 46,5% · 286 trận
- Hwei13 trận—SoloQ: 53,7% · 136 trận
- Ahri12 trận—SoloQ: 47,1% · 225 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 47,4% · 133 trận
- Xerath11 trận—SoloQ: 46,6% · 148 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 56,7% · 90 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 59,3% · 91 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 47,4% · 196 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 53,8% · 104 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 47,2% · 123 trận
- Cassiopeia7 trận—SoloQ: 51,4% · 35 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 55,2% · 58 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 46,2% · 184 trận
- Veigar5 trận—SoloQ: 50,0% · 70 trận
- Sivir26 trận—SoloQ: 49,6% · 141 trận
- Caitlyn24 trận—SoloQ: 50,6% · 237 trận
- Yunara20 trận—SoloQ: 51,1% · 356 trận
- Ezreal17 trận—SoloQ: 50,6% · 263 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 50,3% · 493 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 46,3% · 328 trận
- Kai'Sa14 trận—SoloQ: 49,9% · 423 trận
- Lucian14 trận—SoloQ: 54,6% · 216 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 51,7% · 118 trận
- Tristana13 trận—SoloQ: 44,3% · 273 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 49,2% · 120 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 53,8% · 223 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: 45,9% · 133 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 48,7% · 152 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 48,1% · 131 trận
- Lulu28 trận—SoloQ: 49,2% · 325 trận
- Nautilus23 trận—SoloQ: 51,0% · 314 trận
- Rell16 trận—SoloQ: 46,0% · 139 trận
- Braum15 trận—SoloQ: 49,6% · 137 trận
- Leona15 trận—SoloQ: 42,8% · 194 trận
- Milio15 trận—SoloQ: 54,0% · 139 trận
- Karma14 trận—SoloQ: 51,8% · 193 trận
- Seraphine14 trận—SoloQ: 44,8% · 125 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 47,0% · 164 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 50,4% · 133 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 46,0% · 189 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 47,9% · 361 trận
- Morgana6 trận—SoloQ: 48,5% · 66 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 47,8% · 253 trận
- Renata Glasc6 trận—SoloQ: 68,6% · 70 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%4.990 lượt chọn trên 1.987.586cấm 0,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%183 lượt chọn trên 42.302cấm 2,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,2%5 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

