Ziggs
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 3,3%được chọn trong 600 trên 18.053 trận
- Cấm
- 2,3%390 lượt cấm trên 17.097 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 19023 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 341.014 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 93% xạ thủ.TeamfightĐể đồng đội gánhDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Ezreal ở nghiệp dư: +16,7 điểm trên 37 trận, khoảng tin cậy trên 0.+16,7 điểm37 trận
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 46,2%
- SoloQ
- 51,4%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,4%
- SoloQ
- 0,8%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,9%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,3 phút
- SoloQ
- 27 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 93% xạ thủ.
- Đánh teamfighttop7%59% · xạ thủ: 56%
- Để đồng đội gánh killtop13%hạng 87 trên 100
- Damage của độitop22%26% · xạ thủ: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- Damage
- Poke
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 69 ở lane, 91 ở mid game và 91 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 94% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 69 trên 100 trong số xạ thủ546 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 91 trên 100 trong số xạ thủ1.071 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 91 trên 100 trong số xạ thủ1.648 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 7 trên 100 trong số xạ thủ-529 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 6 trên 100 trong số xạ thủ-767 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 16 trên 100 trong số xạ thủ250 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 93 trên 100 trong số xạ thủ59% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 13 trên 100 trong số xạ thủ15% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 87 trên 100 trong số xạ thủhạng 87 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 46 trên 100 trong số xạ thủ0,6 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 78 trên 100 trong số xạ thủ26% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Ezreal ở nghiệp dư: +16,7 điểm trên 37 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Malphite32 trận43,8%chênh lệch -0,7 điểmSoloQ: 46,0% · 187 trận
- Sion31 trận48,4%chênh lệch +2,0 điểmSoloQ: 44,4% · 81 trận
- Renekton27 trận—SoloQ: 51,7% · 176 trận
- K'Sante26 trận—SoloQ: 52,7% · 237 trận
- Ambessa25 trận—SoloQ: 49,5% · 196 trận
- Shen22 trận—SoloQ: 55,7% · 61 trận
- Aatrox21 trận—SoloQ: 52,2% · 138 trận
- Nasus21 trận—SoloQ: 50,0% · 98 trận
- Ornn21 trận—SoloQ: 43,8% · 48 trận
- Dr. Mundo20 trận—SoloQ: 49,4% · 79 trận
- Mordekaiser17 trận—SoloQ: 52,9% · 70 trận
- Camille16 trận—SoloQ: 54,8% · 124 trận
- Gnar16 trận—SoloQ: 39,3% · 122 trận
- Yorick14 trận—SoloQ: 48,4% · 64 trận
- Zaahen12 trận—SoloQ: 42,4% · 85 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 52,4% · 233 trận
- Jax10 trận—SoloQ: 55,6% · 252 trận
- Olaf10 trận—SoloQ: 52,1% · 167 trận
- Fiora8 trận—SoloQ: 46,8% · 186 trận
- Gangplank8 trận—SoloQ: 52,7% · 184 trận
- Jayce8 trận—SoloQ: 57,4% · 291 trận
- Lee Sin55 trận36,4%chênh lệch -11,1 điểmSoloQ: 50,6% · 668 trận
- Wukong35 trận34,3%chênh lệch -7,4 điểmSoloQ: 46,9% · 130 trận
- Vi34 trận41,2%chênh lệch -4,9 điểmSoloQ: 47,2% · 180 trận
- Jarvan IV27 trận—SoloQ: 59,5% · 195 trận
- Xin Zhao27 trận—SoloQ: 42,2% · 109 trận
- Sylas25 trận—SoloQ: 51,1% · 229 trận
- Cho'Gath18 trận—SoloQ: 43,5% · 115 trận
- Sejuani18 trận—SoloQ: 51,6% · 31 trận
- Naafiri17 trận—SoloQ: 66,9% · 142 trận
- Lillia15 trận—SoloQ: 47,2% · 123 trận
- Nocturne15 trận—SoloQ: 52,2% · 69 trận
- Viego14 trận—SoloQ: 52,7% · 167 trận
- Kha'Zix12 trận—SoloQ: 55,8% · 206 trận
- Nidalee12 trận—SoloQ: 50,5% · 285 trận
- Qiyana12 trận—SoloQ: 51,6% · 341 trận
- Graves9 trận—SoloQ: 53,0% · 230 trận
- Elise7 trận—SoloQ: 52,2% · 134 trận
- Hecarim7 trận—SoloQ: 46,9% · 196 trận
- Talon5 trận—SoloQ: 52,8% · 197 trận
- Ahri34 trận41,2%chênh lệch -2,3 điểmSoloQ: 54,2% · 177 trận
- Sylas30 trận46,7%chênh lệch -1,8 điểmSoloQ: 47,2% · 267 trận
- Syndra27 trận—SoloQ: 47,6% · 246 trận
- Lissandra25 trận—SoloQ: 53,1% · 177 trận
- Viktor25 trận—SoloQ: 57,1% · 231 trận
- Yone23 trận—SoloQ: 53,1% · 228 trận
- Akali20 trận—SoloQ: 55,0% · 220 trận
- Locke18 trận—SoloQ: 43,5% · 248 trận
- Orianna18 trận—SoloQ: 51,9% · 129 trận
- Aurora17 trận—SoloQ: 46,0% · 126 trận
- Galio17 trận—SoloQ: 56,2% · 178 trận
- LeBlanc17 trận—SoloQ: 45,0% · 171 trận
- Xerath15 trận—SoloQ: 55,6% · 90 trận
- Sion14 trận—SoloQ: — · 13 trận
- Hwei13 trận—SoloQ: 52,1% · 94 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 56,2% · 178 trận
- Yasuo8 trận—SoloQ: 54,3% · 188 trận
- Twisted Fate7 trận—SoloQ: 46,1% · 295 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 53,8% · 184 trận
- Kai'Sa78 trận34,6%chênh lệch -10,9 điểmSoloQ: 48,2% · 622 trận
- Caitlyn52 trận57,7%chênh lệch +13,8 điểmSoloQ: 55,2% · 339 trận
- Ezreal37 trận67,6%chênh lệch +16,7 điểmSoloQ: 56,0% · 332 trận
- Yunara34 trận29,4%chênh lệch -14,8 điểmSoloQ: 53,8% · 357 trận
- Lucian31 trận35,5%chênh lệch -11,2 điểmSoloQ: 57,9% · 202 trận
- Aphelios30 trận63,3%chênh lệch +12,6 điểmSoloQ: 53,9% · 490 trận
- Jinx27 trận—SoloQ: 49,1% · 228 trận
- Sivir23 trận—SoloQ: 50,0% · 176 trận
- Zeri22 trận—SoloQ: 45,9% · 194 trận
- Miss Fortune19 trận—SoloQ: 50,0% · 120 trận
- Tristana19 trận—SoloQ: 48,2% · 311 trận
- Jhin18 trận—SoloQ: 52,3% · 752 trận
- Xayah16 trận—SoloQ: 50,0% · 136 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 54,7% · 75 trận
- Xerath13 trận—SoloQ: 62,4% · 85 trận
- Kalista10 trận—SoloQ: 49,4% · 156 trận
- Nautilus64 trận35,9%chênh lệch -11,8 điểmSoloQ: 50,5% · 406 trận
- Lulu44 trận34,1%chênh lệch -14,1 điểmSoloQ: 50,1% · 415 trận
- Thresh41 trận53,7%chênh lệch +9,0 điểmSoloQ: 51,5% · 447 trận
- Leona40 trận40,0%chênh lệch -5,5 điểmSoloQ: 47,9% · 242 trận
- Blitzcrank33 trận60,6%chênh lệch +15,1 điểmSoloQ: 53,9% · 304 trận
- Rell28 trận—SoloQ: 44,7% · 188 trận
- Braum25 trận—SoloQ: 56,4% · 101 trận
- Rakan24 trận—SoloQ: 47,7% · 195 trận
- Milio22 trận—SoloQ: 63,4% · 71 trận
- Yuumi22 trận—SoloQ: 57,2% · 145 trận
- Bard21 trận—SoloQ: 52,9% · 346 trận
- Alistar16 trận—SoloQ: 47,8% · 249 trận
- Karma16 trận—SoloQ: 56,9% · 195 trận
- Morgana16 trận—SoloQ: 41,7% · 60 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 52,3% · 88 trận
- Pyke10 trận—SoloQ: 48,3% · 211 trận
- Lux7 trận—SoloQ: 46,5% · 114 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 52,1% · 144 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 46,8% · 126 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,8%5.660 lượt chọn trên 682.028cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,4%333 lượt chọn trên 24.310cấm 1,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,7%37 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

