Naafiri
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vựcCấm, độ hiện diện và fearless: Naafiri với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 6,9%được chọn trong 2.011 trên 29.357 trận
- Cấm
- 9,8%2.303 lượt cấm trên 23.569 trận, so với 7,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 29650 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 993.798 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Voltaic Cyclosword, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhInvade trước hết: invade nhiều hơn 91% tướng đi rừng.Map pressureSoloDamageInvade
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,8%
- SoloQ
- 1,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 9,8%
- SoloQ
- 7,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 26,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Voltaic Cyclosword, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Voltaic Cyclosword
Black Cleaver
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Invade trước hết: invade nhiều hơn 91% tướng đi rừng.
- Invadetop9%10% · tướng đi rừng: 7%
- Damage của độitop16%21% · tướng đi rừng: 17%
- Map pressuretop22%5,2 · tướng đi rừng: 4,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Damage
- Invade
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Farm rừng
Không phải là
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 72 ở lane, 86 ở mid game và 70 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 69% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 72 trên 100 trong số tướng đi rừng397 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng886 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 70 trên 100 trong số tướng đi rừng1.134 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 71 trên 100 trong số tướng đi rừng+180 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 69 trên 100 trong số tướng đi rừng+240 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 78 trên 100 trong số tướng đi rừng5,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 22 trên 100 trong số tướng đi rừng520 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 29 trên 100 trong số tướng đi rừng50% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng23% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 39 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 5 trên 100 trong số tướng đi rừng0,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừng66 · trung vị 66
- Invade · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng10% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa18 trận—SoloQ: 47,7% · 923 trận
- Ornn15 trận—SoloQ: 46,5% · 501 trận
- Renekton15 trận—SoloQ: 47,7% · 748 trận
- Sion14 trận—SoloQ: 49,9% · 527 trận
- Gnar13 trận—SoloQ: 50,3% · 648 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 52,8% · 969 trận
- Mordekaiser12 trận—SoloQ: 50,6% · 464 trận
- Shen11 trận—SoloQ: 49,2% · 478 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 47,9% · 1.340 trận
- Nasus10 trận—SoloQ: 47,8% · 533 trận
- Aatrox9 trận—SoloQ: 52,6% · 787 trận
- Gragas9 trận—SoloQ: 48,9% · 464 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 46,6% · 889 trận
- Rumble8 trận—SoloQ: 51,9% · 351 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 41,7% · 789 trận
- Gangplank6 trận—SoloQ: 47,8% · 847 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 51,0% · 1.291 trận
- Lee Sin39 trận51,3%chênh lệch +5,2 điểmSoloQ: 49,1% · 3.821 trận
- Jarvan IV29 trận—SoloQ: 47,3% · 1.081 trận
- Vi20 trận—SoloQ: 48,0% · 665 trận
- Sylas18 trận—SoloQ: 52,4% · 990 trận
- Wukong14 trận—SoloQ: 43,5% · 886 trận
- Qiyana14 trận—SoloQ: 45,8% · 1.427 trận
- Jayce12 trận—SoloQ: 52,0% · 394 trận
- Kha'Zix11 trận—SoloQ: 53,8% · 2.104 trận
- Lillia11 trận—SoloQ: 44,3% · 643 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 46,3% · 451 trận
- Xin Zhao9 trận—SoloQ: 46,1% · 393 trận
- Graves8 trận—SoloQ: 53,2% · 1.081 trận
- Ivern6 trận—SoloQ: 50,5% · 301 trận
- Nidalee6 trận—SoloQ: 46,3% · 1.146 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: 49,2% · 130 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 50,0% · 750 trận
- Syndra29 trận—SoloQ: 49,4% · 1.384 trận
- Ahri21 trận—SoloQ: 46,8% · 1.250 trận
- Orianna19 trận—SoloQ: 47,0% · 674 trận
- Yone15 trận—SoloQ: 41,9% · 1.273 trận
- Taliyah12 trận—SoloQ: 50,5% · 491 trận
- Viktor12 trận—SoloQ: 53,2% · 1.411 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 52,1% · 635 trận
- Locke11 trận—SoloQ: 48,8% · 1.292 trận
- Ryze10 trận—SoloQ: 53,1% · 439 trận
- Anivia9 trận—SoloQ: 47,0% · 385 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 49,2% · 563 trận
- LeBlanc9 trận—SoloQ: 49,5% · 792 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 52,9% · 1.121 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 48,0% · 796 trận
- Azir7 trận—SoloQ: 48,7% · 232 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 48,6% · 917 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 48,0% · 990 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 50,2% · 846 trận
- Caitlyn29 trận—SoloQ: 52,4% · 1.656 trận
- Kai'Sa28 trận—SoloQ: 48,6% · 2.688 trận
- Lucian27 trận—SoloQ: 52,2% · 1.130 trận
- Yunara22 trận—SoloQ: 43,4% · 2.372 trận
- Jinx21 trận—SoloQ: 45,1% · 1.757 trận
- Ezreal20 trận—SoloQ: 55,1% · 1.774 trận
- Jhin16 trận—SoloQ: 49,4% · 3.000 trận
- Sivir16 trận—SoloQ: 50,0% · 562 trận
- Ashe14 trận—SoloQ: 52,8% · 669 trận
- Aphelios13 trận—SoloQ: 49,0% · 1.573 trận
- Tristana13 trận—SoloQ: 44,3% · 1.563 trận
- Zeri13 trận—SoloQ: 43,5% · 1.055 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 46,4% · 1.109 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 51,2% · 592 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 50,3% · 467 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 49,4% · 818 trận
- Lulu23 trận—SoloQ: 44,3% · 2.150 trận
- Karma22 trận—SoloQ: 48,0% · 1.135 trận
- Milio22 trận—SoloQ: 49,3% · 722 trận
- Nautilus21 trận—SoloQ: 50,3% · 1.883 trận
- Thresh17 trận—SoloQ: 45,4% · 2.243 trận
- Seraphine15 trận—SoloQ: 49,9% · 665 trận
- Leona14 trận—SoloQ: 46,6% · 1.119 trận
- Rakan14 trận—SoloQ: 44,8% · 926 trận
- Bard13 trận—SoloQ: 50,0% · 1.059 trận
- Blitzcrank13 trận—SoloQ: 48,7% · 1.186 trận
- Yuumi12 trận—SoloQ: 53,5% · 795 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 42,8% · 946 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 46,1% · 1.233 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 47,8% · 882 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 51,7% · 383 trận
- Pyke6 trận—SoloQ: 54,6% · 797 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 46,3% · 874 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,5%29.544 lượt chọn trên 1.987.587cấm 7,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,8%1.165 lượt chọn trên 42.302cấm 9,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp6,2%139 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

