Fizz
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 1,7%được chọn trong 497 trên 29.327 trận
- Cấm
- 2,2%526 lượt cấm trên 23.543 trận, so với 3,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 29650 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 993.798 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiSốc Điện, rồi Lich Bane, Zhonya's Hourglass và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 96% tướng đường giữa.Map pressureSoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 1,7%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,1%
- SoloQ
- 3,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 27,3 phút
- BuildLich Bane, Shadowflame, Zhonya's Hourglass thay cho Lich Bane, Zhonya's Hourglass, Rabadon's Deathcap
- Nghiệp dư
- 16%
- SoloQ
- 25%
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Lich Bane, Zhonya's Hourglass và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Lich Bane
Zhonya's Hourglass
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 96% tướng đường giữa.
- Hạ gục trong solotop4%30% · tướng đường giữa: 23%
- Map pressuretop12%4,4 · tướng đường giữa: 3,2
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 23 ở lane, 14 ở mid game và 8 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 94% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữa495 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa800 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa980 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường giữa+368 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa+688 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữa4,4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa416 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường giữa49% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa30% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 5 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường giữa0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante20 trận—SoloQ: 54,7% · 870 trận
- Malphite20 trận—SoloQ: 47,0% · 1.037 trận
- Gnar18 trận—SoloQ: 51,5% · 688 trận
- Aatrox17 trận—SoloQ: 51,9% · 936 trận
- Renekton17 trận—SoloQ: 50,2% · 908 trận
- Ornn16 trận—SoloQ: 52,5% · 668 trận
- Ambessa15 trận—SoloQ: 52,3% · 916 trận
- Jax15 trận—SoloQ: 47,5% · 963 trận
- Nasus14 trận—SoloQ: 46,9% · 556 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 48,8% · 1.450 trận
- Olaf11 trận—SoloQ: 48,9% · 558 trận
- Camille10 trận—SoloQ: 49,1% · 966 trận
- Mordekaiser10 trận—SoloQ: 51,4% · 568 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 54,7% · 579 trận
- Gragas9 trận—SoloQ: 51,5% · 540 trận
- Jayce7 trận—SoloQ: 51,6% · 1.128 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 50,5% · 854 trận
- Jarvan IV35 trận48,6%chênh lệch -3,6 điểmSoloQ: 52,8% · 1.222 trận
- Wukong28 trận—SoloQ: 48,8% · 1.143 trận
- Lee Sin26 trận—SoloQ: 48,4% · 2.310 trận
- Vi26 trận—SoloQ: 52,9% · 733 trận
- Sylas20 trận—SoloQ: 49,4% · 1.020 trận
- Xin Zhao20 trận—SoloQ: 50,1% · 463 trận
- Qiyana18 trận—SoloQ: 50,4% · 1.620 trận
- Cho'Gath17 trận—SoloQ: 51,0% · 806 trận
- Nocturne14 trận—SoloQ: 51,8% · 425 trận
- Graves11 trận—SoloQ: 50,7% · 1.431 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 52,0% · 1.205 trận
- Hecarim9 trận—SoloQ: 50,7% · 1.221 trận
- Lillia9 trận—SoloQ: 49,3% · 835 trận
- Jayce7 trận—SoloQ: 54,6% · 414 trận
- Kha'Zix7 trận—SoloQ: 49,0% · 1.376 trận
- Elise6 trận—SoloQ: 49,6% · 801 trận
- Kayn5 trận—SoloQ: 49,9% · 788 trận
- Talon5 trận—SoloQ: 51,1% · 1.261 trận
- Syndra78 trận53,8%chênh lệch +4,4 điểmSoloQ: 52,6% · 2.253 trận
- Ahri25 trận—SoloQ: 50,7% · 1.455 trận
- Viktor20 trận—SoloQ: 52,0% · 1.299 trận
- Xerath20 trận—SoloQ: 56,7% · 600 trận
- Orianna17 trận—SoloQ: 53,0% · 585 trận
- Mel15 trận—SoloQ: 58,2% · 184 trận
- Hwei14 trận—SoloQ: 54,6% · 689 trận
- Lissandra12 trận—SoloQ: 50,2% · 1.097 trận
- Akali11 trận—SoloQ: 49,0% · 858 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 47,9% · 1.270 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 49,8% · 1.326 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 50,9% · 1.380 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 50,6% · 1.189 trận
- Vex8 trận—SoloQ: 47,5% · 423 trận
- Lux7 trận—SoloQ: 49,5% · 412 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 50,6% · 1.317 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 48,4% · 792 trận
- Jinx33 trận48,5%chênh lệch -0,6 điểmSoloQ: 51,5% · 2.142 trận
- Caitlyn29 trận—SoloQ: 51,0% · 1.830 trận
- Jhin26 trận—SoloQ: 51,1% · 3.144 trận
- Kai'Sa26 trận—SoloQ: 50,6% · 2.778 trận
- Yunara25 trận—SoloQ: 51,1% · 2.327 trận
- Aphelios24 trận—SoloQ: 51,3% · 1.605 trận
- Ezreal19 trận—SoloQ: 53,9% · 1.797 trận
- Lucian19 trận—SoloQ: 49,8% · 1.234 trận
- Zeri19 trận—SoloQ: 50,1% · 1.053 trận
- Tristana16 trận—SoloQ: 48,7% · 1.749 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 53,0% · 794 trận
- Xayah15 trận—SoloQ: 46,0% · 1.132 trận
- Sivir14 trận—SoloQ: 53,1% · 635 trận
- Corki11 trận—SoloQ: 47,7% · 442 trận
- Kalista11 trận—SoloQ: 51,9% · 896 trận
- Draven6 trận—SoloQ: 48,9% · 900 trận
- Twitch5 trận—SoloQ: 49,1% · 711 trận
- Thresh39 trận48,7%chênh lệch -0,5 điểmSoloQ: 47,0% · 2.396 trận
- Nautilus36 trận41,7%chênh lệch -9,0 điểmSoloQ: 51,0% · 1.951 trận
- Lulu31 trận45,2%chênh lệch -7,6 điểmSoloQ: 50,4% · 2.236 trận
- Leona27 trận—SoloQ: 50,3% · 1.342 trận
- Blitzcrank24 trận—SoloQ: 49,5% · 1.349 trận
- Braum23 trận—SoloQ: 49,1% · 1.048 trận
- Alistar18 trận—SoloQ: 48,0% · 1.345 trận
- Nami16 trận—SoloQ: 52,0% · 1.328 trận
- Seraphine14 trận—SoloQ: 50,6% · 818 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 51,9% · 794 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 51,8% · 1.197 trận
- Yuumi10 trận—SoloQ: 52,1% · 918 trận
- Neeko9 trận—SoloQ: 48,5% · 309 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 52,0% · 1.111 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 46,3% · 976 trận
- Pyke7 trận—SoloQ: 49,4% · 980 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 48,0% · 966 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,7%33.271 lượt chọn trên 1.987.586cấm 3,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%269 lượt chọn trên 42.302cấm 2,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

