Vel'Koz
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 1,5%được chọn trong 436 trên 29.164 trận
- Cấm
- 1,7%389 lượt cấm trên 23.399 trận, so với 1,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 29317 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 993.798 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 91% tướng đường giữa.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,8%
- SoloQ
- 1,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,3 phút
- SoloQ
- 28,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 91% tướng đường giữa.
- Damage của độitop9%25% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 81 ở lane, 91 ở mid game và 89 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 65% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường giữa580 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa1.018 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa1.442 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường giữa-3 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 35 trên 100 trong số tướng đường giữa-142 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa3,2 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 7 trên 100 trong số tướng đường giữa258 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa56% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 32 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion15 trận—SoloQ: 51,5% · 198 trận
- Olaf12 trận—SoloQ: 51,6% · 186 trận
- Ornn12 trận—SoloQ: 52,8% · 246 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 56,4% · 250 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 55,8% · 206 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 55,6% · 268 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 44,7% · 356 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 54,1% · 181 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 50,2% · 283 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 51,0% · 151 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 51,2% · 379 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 54,0% · 150 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 51,7% · 176 trận
- Nasus5 trận—SoloQ: 54,9% · 164 trận
- Rumble5 trận—SoloQ: 64,9% · 74 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 53,9% · 334 trận
- Jarvan IV13 trận—SoloQ: 52,2% · 435 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 50,7% · 337 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 48,8% · 129 trận
- Lee Sin12 trận—SoloQ: 54,8% · 584 trận
- Skarner11 trận—SoloQ: 59,7% · 77 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 47,0% · 202 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 54,8% · 387 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 58,2% · 280 trận
- Maokai8 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 48,7% · 261 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: 48,5% · 97 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 60,6% · 198 trận
- Kayn5 trận—SoloQ: 47,1% · 244 trận
- Talon5 trận—SoloQ: 52,0% · 354 trận
- Viktor28 trận—SoloQ: 55,3% · 521 trận
- Orianna20 trận—SoloQ: 59,1% · 252 trận
- Syndra17 trận—SoloQ: 53,3% · 548 trận
- Ahri12 trận—SoloQ: 50,8% · 543 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 52,5% · 242 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 58,9% · 253 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: 57,7% · 111 trận
- Malzahar6 trận—SoloQ: 42,4% · 158 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 53,3% · 276 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 42,9% · 133 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 52,2% · 205 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 47,6% · 389 trận
- Zoe5 trận—SoloQ: 45,7% · 162 trận
- Jhin17 trận—SoloQ: 49,8% · 972 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 50,6% · 791 trận
- Caitlyn15 trận—SoloQ: 54,8% · 522 trận
- Ezreal15 trận—SoloQ: 56,1% · 519 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 54,0% · 628 trận
- Xayah15 trận—SoloQ: 48,2% · 282 trận
- Kai'Sa14 trận—SoloQ: 52,6% · 802 trận
- Ashe11 trận—SoloQ: 55,9% · 263 trận
- Zeri10 trận—SoloQ: 49,2% · 303 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 49,6% · 371 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 51,6% · 405 trận
- Draven6 trận—SoloQ: 55,2% · 268 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 45,5% · 213 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 50,1% · 563 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 52,7% · 110 trận
- Lulu18 trận—SoloQ: 51,6% · 655 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 52,9% · 665 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 53,4% · 305 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 49,9% · 389 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 48,6% · 290 trận
- Thresh13 trận—SoloQ: 48,8% · 719 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 49,9% · 475 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 52,5% · 240 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 49,4% · 261 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 57,3% · 403 trận
- Poppy8 trận—SoloQ: 52,2% · 92 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 52,2% · 341 trận
- Nami7 trận—SoloQ: 50,5% · 501 trận
- Pyke7 trận—SoloQ: 52,3% · 306 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 50,6% · 362 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%10.093 lượt chọn trên 1.987.586cấm 1,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%161 lượt chọn trên 42.302cấm 1,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

