Master Yi
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 1,1%được chọn trong 310 trên 29.354 trận
- Cấm
- 2,0%467 lượt cấm trên 23.568 trận, so với 9,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 29650 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 993.798 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiMưa Kiếm, rồi Kraken Slayer, The Collector và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 83% tướng đi rừng.SoloDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 2,1%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,3%
- SoloQ
- 9,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 27,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Mưa Kiếm, rồi Kraken Slayer, The Collector và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Kraken Slayer
The Collector
Lord Dominik's Regards
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 83% tướng đi rừng.
- Hạ gục trong solotop17%25% · tướng đi rừng: 20%
- Damage của độitop21%20% · tướng đi rừng: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Damage
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Farm rừng
Không phải là
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 64 ở lane, 72 ở mid game và 76 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 79% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng392 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 72 trên 100 trong số tướng đi rừng842 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng1.150 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng+258 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng+422 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 70 trên 100 trong số tướng đi rừng5 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng706 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 67 trên 100 trong số tướng đi rừng54% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng25% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 3 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 3 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng0,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 62 trên 100 trong số tướng đi rừng67 · trung vị 66
- Invade · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Jax13 trận—SoloQ: 47,7% · 2.057 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 55,6% · 1.075 trận
- Mordekaiser13 trận—SoloQ: 52,9% · 641 trận
- Nasus13 trận—SoloQ: 49,8% · 697 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 50,6% · 1.650 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 51,2% · 572 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 53,0% · 1.024 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 45,4% · 1.117 trận
- Ornn8 trận—SoloQ: 55,2% · 871 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 48,6% · 1.354 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 51,2% · 1.738 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 49,9% · 1.062 trận
- Gwen7 trận—SoloQ: 59,1% · 477 trận
- Jayce7 trận—SoloQ: 49,1% · 1.449 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 51,8% · 616 trận
- Shen6 trận—SoloQ: 47,3% · 939 trận
- Jarvan IV22 trận—SoloQ: 54,4% · 1.553 trận
- Lee Sin20 trận—SoloQ: 50,2% · 2.683 trận
- Wukong14 trận—SoloQ: 46,1% · 1.652 trận
- Vi13 trận—SoloQ: 54,2% · 1.054 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 50,0% · 1.487 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 50,9% · 1.746 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 55,9% · 555 trận
- Kha'Zix7 trận—SoloQ: 51,3% · 1.966 trận
- Rammus7 trận—SoloQ: 45,0% · 711 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: 51,2% · 391 trận
- Zac7 trận—SoloQ: 46,5% · 662 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 51,6% · 1.820 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: 61,6% · 224 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 53,7% · 162 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 49,1% · 1.811 trận
- Ahri14 trận—SoloQ: 48,9% · 1.831 trận
- Lissandra14 trận—SoloQ: 47,2% · 1.527 trận
- Akali13 trận—SoloQ: 52,5% · 1.393 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 51,6% · 1.482 trận
- Orianna11 trận—SoloQ: 49,3% · 761 trận
- Malzahar9 trận—SoloQ: 49,2% · 809 trận
- Syndra9 trận—SoloQ: 49,8% · 1.877 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 52,9% · 1.824 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 47,8% · 1.160 trận
- Irelia7 trận—SoloQ: 54,4% · 520 trận
- Azir6 trận—SoloQ: 51,2% · 420 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 49,7% · 1.064 trận
- Lux6 trận—SoloQ: 45,7% · 512 trận
- Yasuo6 trận—SoloQ: 50,2% · 1.583 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 49,6% · 1.806 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 48,0% · 1.424 trận
- Viktor5 trận—SoloQ: 51,7% · 1.816 trận
- Kai'Sa19 trận—SoloQ: 50,0% · 3.910 trận
- Lucian19 trận—SoloQ: 51,5% · 1.706 trận
- Ashe17 trận—SoloQ: 50,9% · 992 trận
- Caitlyn17 trận—SoloQ: 52,2% · 2.306 trận
- Jhin17 trận—SoloQ: 51,4% · 3.990 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 51,0% · 3.175 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 49,4% · 2.695 trận
- Sivir13 trận—SoloQ: 53,9% · 783 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 45,7% · 1.322 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 54,0% · 2.185 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 50,7% · 2.077 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 49,0% · 1.385 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 49,6% · 906 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 51,4% · 516 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 47,6% · 2.406 trận
- Leona17 trận—SoloQ: 46,8% · 2.417 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 49,7% · 3.163 trận
- Blitzcrank16 trận—SoloQ: 49,1% · 1.738 trận
- Milio16 trận—SoloQ: 50,8% · 996 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 49,8% · 2.622 trận
- Alistar15 trận—SoloQ: 47,0% · 1.788 trận
- Seraphine15 trận—SoloQ: 54,4% · 1.015 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 47,9% · 1.540 trận
- Thresh11 trận—SoloQ: 48,1% · 3.034 trận
- Yuumi11 trận—SoloQ: 56,3% · 1.258 trận
- Neeko8 trận—SoloQ: 50,0% · 368 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 46,9% · 1.350 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 53,0% · 1.247 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 51,8% · 1.423 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,1%42.715 lượt chọn trên 1.987.587cấm 9,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%169 lượt chọn trên 42.302cấm 2,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

