Swain
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 3,0%được chọn trong 841 trên 28.266 trận
- Cấm
- 3,1%710 lượt cấm trên 22.849 trận, so với 0,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 29650 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 963.871 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượngNgọc
- Cách chơiTriệu Hồi Aery, rồi Blackfire Torch, Rylai's Crystal Scepter và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 96% tướng đường giữa.TeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Wukong ở nghiệp dư: +18,9 điểm trên 34 trận, khoảng tin cậy trên 0.+18,9 điểm34 trận
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 0,4%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,0%
- SoloQ
- 0,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 27,3 phút
- NgọcChinh Phục thay cho Triệu Hồi Aery
- Nghiệp dư
- 45%
- SoloQ
- 39%
Chơi tướng này thế nào?
Triệu Hồi Aery, rồi Blackfire Torch, Rylai's Crystal Scepter và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Rylai's Crystal Scepter
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 96% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top4%1,5 · tướng đường giữa: 0,7
- Đánh teamfighttop6%61% · tướng đường giữa: 55%
- Để đồng đội gánh killtop18%hạng 82 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 71 ở lane, 76 ở mid game và 74 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 53% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường giữa569 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa965 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa1.326 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường giữa+1 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường giữa+12 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa3,4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa783 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa61% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa16% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 82 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa1,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Wukong ở nghiệp dư: +18,9 điểm trên 34 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton17 trận—SoloQ: 52,9% · 242 trận
- Aatrox15 trận—SoloQ: 52,7% · 279 trận
- K'Sante15 trận—SoloQ: 51,0% · 210 trận
- Ornn13 trận—SoloQ: 47,6% · 206 trận
- Sion13 trận—SoloQ: 46,8% · 141 trận
- Gwen11 trận—SoloQ: 52,8% · 125 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 53,1% · 243 trận
- Mordekaiser11 trận—SoloQ: 50,9% · 173 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 51,3% · 355 trận
- Zaahen11 trận—SoloQ: 51,3% · 158 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 45,5% · 213 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 53,7% · 147 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 50,0% · 160 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 48,7% · 189 trận
- Sett7 trận—SoloQ: 50,9% · 163 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 53,6% · 194 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 51,0% · 241 trận
- Wukong34 trận70,6%chênh lệch +18,9 điểmSoloQ: 45,5% · 314 trận
- Jarvan IV25 trận—SoloQ: 54,8% · 343 trận
- Vi22 trận—SoloQ: 49,4% · 170 trận
- Lee Sin16 trận—SoloQ: 52,2% · 573 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 54,0% · 113 trận
- Sejuani11 trận—SoloQ: 54,8% · 104 trận
- Skarner11 trận—SoloQ: 54,7% · 95 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 53,0% · 281 trận
- Lillia8 trận—SoloQ: 47,4% · 211 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 61,1% · 108 trận
- Amumu7 trận—SoloQ: 36,6% · 41 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 51,8% · 253 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 45,8% · 153 trận
- Ekko5 trận—SoloQ: 51,7% · 201 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 54,2% · 131 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 51,3% · 312 trận
- Galio22 trận—SoloQ: 61,9% · 349 trận
- Ahri21 trận—SoloQ: 46,2% · 403 trận
- Sylas18 trận—SoloQ: 54,6% · 522 trận
- Syndra13 trận—SoloQ: 52,8% · 392 trận
- Lissandra11 trận—SoloQ: 51,3% · 224 trận
- Ryze11 trận—SoloQ: 54,8% · 115 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 53,0% · 253 trận
- Locke10 trận—SoloQ: 47,0% · 302 trận
- Viktor10 trận—SoloQ: 50,1% · 391 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 47,5% · 179 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 50,3% · 165 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 47,7% · 348 trận
- Xerath7 trận—SoloQ: 52,8% · 125 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 61,9% · 349 trận
- Anivia5 trận—SoloQ: 46,8% · 141 trận
- Yunara30 trận50,0%chênh lệch -1,8 điểmSoloQ: 50,7% · 592 trận
- Kai'Sa25 trận—SoloQ: 52,9% · 784 trận
- Caitlyn23 trận—SoloQ: 48,3% · 410 trận
- Ashe22 trận—SoloQ: 56,7% · 157 trận
- Jinx20 trận—SoloQ: 50,3% · 577 trận
- Xayah20 trận—SoloQ: 50,4% · 270 trận
- Miss Fortune13 trận—SoloQ: 50,2% · 201 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 49,6% · 490 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 48,1% · 212 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 51,1% · 454 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 54,4% · 779 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 55,6% · 430 trận
- Ziggs8 trận—SoloQ: 43,1% · 72 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 49,1% · 334 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 44,0% · 316 trận
- Draven5 trận—SoloQ: 51,3% · 228 trận
- Nautilus31 trận64,5%chênh lệch +10,7 điểmSoloQ: 50,2% · 582 trận
- Leona25 trận—SoloQ: 49,6% · 413 trận
- Lulu25 trận—SoloQ: 49,6% · 538 trận
- Braum23 trận—SoloQ: 49,3% · 274 trận
- Seraphine18 trận—SoloQ: 51,3% · 199 trận
- Thresh18 trận—SoloQ: 46,0% · 642 trận
- Rakan16 trận—SoloQ: 52,6% · 247 trận
- Rell14 trận—SoloQ: 47,6% · 290 trận
- Blitzcrank11 trận—SoloQ: 53,8% · 316 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 51,4% · 327 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 48,6% · 220 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 55,2% · 411 trận
- Yuumi7 trận—SoloQ: 46,7% · 225 trận
- Tahm Kench6 trận—SoloQ: 61,1% · 72 trận
- Soraka5 trận—SoloQ: 45,7% · 219 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,4%8.577 lượt chọn trên 1.927.732cấm 0,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%212 lượt chọn trên 40.028cấm 3,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,2%4 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

