Shyvana
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vựcCấm, độ hiện diện và fearless: Shyvana với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 3,6%được chọn trong 1.043 trên 29.123 trận
- Cấm
- 2,9%686 lượt cấm trên 23.360 trận, so với 3,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 29317 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 993.798 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Trinity Force, Spear of Shojin và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 98% tướng đi rừng.FrontlineTeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,8%
- SoloQ
- 1,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,6 phút
- SoloQ
- 27,5 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Trinity Force, Spear of Shojin và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Spear of Shojin
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 98% tướng đi rừng.
- Đánh teamfighttop2%57% · tướng đi rừng: 52%
- Chống chịu sát thươngtop10%1.237 · tướng đi rừng: 855
- Damage của độitop23%20% · tướng đi rừng: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Map pressure
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Invade
Không phải là
- Ít CC
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 69 ở lane, 78 ở mid game và 79 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 92% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 69 trên 100 trong số tướng đi rừng393 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 78 trên 100 trong số tướng đi rừng854 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng1.165 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng+278 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 92 trên 100 trong số tướng đi rừng+669 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 30 trên 100 trong số tướng đi rừng4,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng1.237 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng57% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 38 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 38 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 22 trên 100 trong số tướng đi rừng0,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 77 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừng72 · trung vị 66
- Invade · hạng 29 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante13 trận—SoloQ: 51,9% · 576 trận
- Dr. Mundo11 trận—SoloQ: 49,0% · 545 trận
- Gwen9 trận—SoloQ: 47,3% · 438 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 47,5% · 1.001 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 48,5% · 1.286 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 49,4% · 865 trận
- Ornn8 trận—SoloQ: 49,2% · 785 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 46,3% · 661 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 47,7% · 878 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 54,2% · 636 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 50,7% · 908 trận
- Yorick6 trận—SoloQ: 49,0% · 351 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 49,3% · 762 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 49,1% · 911 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 50,7% · 534 trận
- Jarvan IV21 trận—SoloQ: 49,0% · 1.152 trận
- Wukong20 trận—SoloQ: 48,6% · 1.285 trận
- Vi16 trận—SoloQ: 52,2% · 565 trận
- Sylas15 trận—SoloQ: 39,3% · 1.045 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 52,2% · 364 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 52,0% · 423 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: 45,4% · 302 trận
- Lee Sin5 trận—SoloQ: 48,5% · 1.630 trận
- Trundle5 trận—SoloQ: 50,0% · 178 trận
- Hwei14 trận—SoloQ: 46,3% · 678 trận
- Ahri12 trận—SoloQ: 45,2% · 1.629 trận
- Lissandra11 trận—SoloQ: 49,8% · 654 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 46,7% · 850 trận
- Viktor10 trận—SoloQ: 47,8% · 1.386 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 40,3% · 852 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 46,4% · 519 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 49,2% · 614 trận
- Syndra8 trận—SoloQ: 49,4% · 1.521 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 49,4% · 1.325 trận
- Anivia7 trận—SoloQ: 50,0% · 424 trận
- Mel7 trận—SoloQ: 58,4% · 197 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: 51,7% · 573 trận
- Taliyah5 trận—SoloQ: 46,5% · 327 trận
- Jinx23 trận—SoloQ: 47,3% · 2.244 trận
- Caitlyn21 trận—SoloQ: 47,9% · 1.703 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 48,3% · 2.649 trận
- Ashe14 trận—SoloQ: 47,5% · 856 trận
- Yunara14 trận—SoloQ: 49,2% · 2.288 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 50,4% · 2.447 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 54,3% · 1.452 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 49,2% · 1.076 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 46,1% · 823 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 42,2% · 1.017 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 50,5% · 1.244 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 46,7% · 662 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 47,7% · 1.735 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 48,8% · 2.058 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 44,7% · 1.035 trận
- Nautilus14 trận—SoloQ: 49,4% · 1.767 trận
- Thresh14 trận—SoloQ: 45,6% · 2.286 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 48,0% · 895 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 50,3% · 890 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 49,2% · 845 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 48,2% · 1.142 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 47,3% · 800 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 47,0% · 1.261 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 46,9% · 1.152 trận
- Morgana5 trận—SoloQ: 51,7% · 431 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: 50,0% · 244 trận
- Renata Glasc5 trận—SoloQ: 46,6% · 414 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,6%31.067 lượt chọn trên 1.987.587cấm 3,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,8%755 lượt chọn trên 42.302cấm 3,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,4%32 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

