Neeko
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 5,3%được chọn trong 1.544 trên 29.117 trận
- Cấm
- 4,8%1.128 lượt cấm trên 23.354 trận, so với 1,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 29317 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 993.798 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Hextech Rocketbelt, Stormsurge và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 93% tướng đường giữa.TeamfightCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,8%
- SoloQ
- 1,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,6 phút
- SoloQ
- 27,3 phút
- BuildHextech Rocketbelt, Stormsurge, Shadowflame thay cho Hextech Rocketbelt, Stormsurge, Zhonya's Hourglass
- Nghiệp dư
- 37%
- SoloQ
- 18%
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Hextech Rocketbelt, Stormsurge và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Rocketbelt
Stormsurge
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 93% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top7%1,4 · tướng đường giữa: 0,7
- Đánh teamfighttop24%58% · tướng đường giữa: 55%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 44 ở lane, 46 ở mid game và 28 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 76% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường giữa525 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường giữa886 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữa1.128 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường giữa-182 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường giữa-320 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường giữa3,3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa341 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa58% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường giữa19% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 43 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường giữa1,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường giữa19% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante13 trận—SoloQ: 56,9% · 116 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 48,1% · 133 trận
- Ornn9 trận—SoloQ: 53,4% · 88 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 51,9% · 108 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 43,7% · 71 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 51,1% · 92 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 50,8% · 65 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 49,2% · 130 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 54,4% · 114 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 49,3% · 67 trận
- Wukong23 trận—SoloQ: 52,8% · 142 trận
- Lee Sin16 trận—SoloQ: 52,6% · 306 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 48,5% · 66 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 57,3% · 89 trận
- Jarvan IV9 trận—SoloQ: 57,9% · 152 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 56,3% · 48 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 48,2% · 228 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 58,3% · 127 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 46,8% · 77 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 51,5% · 165 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 41,9% · 86 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 55,4% · 65 trận
- Ahri21 trận—SoloQ: 53,7% · 218 trận
- Sylas15 trận—SoloQ: 50,5% · 200 trận
- Orianna13 trận—SoloQ: 49,1% · 116 trận
- Syndra12 trận—SoloQ: 54,3% · 199 trận
- Locke10 trận—SoloQ: 54,6% · 183 trận
- Viktor9 trận—SoloQ: 46,6% · 191 trận
- Zed9 trận—SoloQ: 46,8% · 156 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 43,0% · 86 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 50,7% · 142 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 53,3% · 184 trận
- Yunara20 trận—SoloQ: 50,5% · 319 trận
- Ashe12 trận—SoloQ: 55,0% · 80 trận
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 49,6% · 228 trận
- Ezreal12 trận—SoloQ: 50,9% · 234 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 51,5% · 363 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 53,0% · 281 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 46,8% · 126 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 43,8% · 80 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 48,3% · 429 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 54,2% · 155 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 55,6% · 171 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 60,7% · 219 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 52,7% · 226 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 56,3% · 64 trận
- Ziggs5 trận—SoloQ: 56,3% · 48 trận
- Nautilus22 trận—SoloQ: 53,3% · 276 trận
- Lulu21 trận—SoloQ: 54,7% · 322 trận
- Thresh14 trận—SoloQ: 50,9% · 289 trận
- Seraphine12 trận—SoloQ: 61,6% · 99 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 45,1% · 144 trận
- Leona10 trận—SoloQ: 50,8% · 185 trận
- Pyke10 trận—SoloQ: 49,1% · 108 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 45,8% · 120 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 51,8% · 168 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 58,9% · 112 trận
- Yuumi7 trận—SoloQ: 59,5% · 126 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 46,9% · 177 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 52,6% · 247 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 51,2% · 121 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 54,5% · 143 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%4.223 lượt chọn trên 1.987.586cấm 1,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%116 lượt chọn trên 42.302cấm 4,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
10,3% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 0,4%G127 trận trên 7.499
- 0,7%G249 trận trên 7.505
- 0,5%G3+14 trận trên 3.000
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

