Bel'Veth
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 0,5%được chọn trong 158 trên 29.236 trận
- Cấm
- 1,1%258 lượt cấm trên 23.466 trận, so với 5,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 29317 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 993.798 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượngNgọc
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Kraken Slayer, Blade of The Ruined King và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐể đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 89% tướng đi rừng.SoloĐể đồng đội gánh
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 5,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 26,2 phút
- NgọcNhịp Độ Chết Người thay cho Sẵn Sàng Tấn Công
- Nghiệp dư
- 43%
- SoloQ
- 44%
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Kraken Slayer, Blade of The Ruined King và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Kraken Slayer
Blade of The Ruined King
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 89% tướng đi rừng.
- Để đồng đội gánh killtop11%hạng 89 trên 100
- Hạ gục trong solotop14%25% · tướng đi rừng: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Để đồng đội gánh
Giống các tướng đi rừng khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Ít map pressure
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 4 ở lane, 4 ở mid game và 6 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 53% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 4 trên 100 trong số tướng đi rừng279 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 4 trên 100 trong số tướng đi rừng619 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 6 trên 100 trong số tướng đi rừng875 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 30 trên 100 trong số tướng đi rừng-109 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 47 trên 100 trong số tướng đi rừng+18 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 20 trên 100 trong số tướng đi rừng3,7 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừng869 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 17 trên 100 trong số tướng đi rừng48% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng25% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 89 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 35 trên 100 trong số tướng đi rừng0,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 30 trên 100 trong số tướng đi rừng15% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 56 trên 100 trong số tướng đi rừng66 · trung vị 66
- Invade · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante11 trận—SoloQ: 51,5% · 647 trận
- Ornn8 trận—SoloQ: 52,6% · 574 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 47,9% · 755 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 50,6% · 881 trận
- Nasus7 trận—SoloQ: 52,2% · 471 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 52,6% · 523 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 55,3% · 443 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 50,5% · 378 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 55,4% · 719 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 49,2% · 770 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 56,5% · 398 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 49,6% · 494 trận
- Sion5 trận—SoloQ: 55,9% · 442 trận
- Wukong15 trận—SoloQ: 51,0% · 938 trận
- Jarvan IV13 trận—SoloQ: 53,6% · 895 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 52,7% · 1.071 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 54,3% · 774 trận
- Vi7 trận—SoloQ: 53,2% · 447 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 49,2% · 124 trận
- Lee Sin6 trận—SoloQ: 49,9% · 1.640 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 52,7% · 746 trận
- Xin Zhao6 trận—SoloQ: 56,3% · 375 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 50,8% · 1.092 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 49,1% · 224 trận
- Taliyah5 trận—SoloQ: 43,3% · 335 trận
- Viktor12 trận—SoloQ: 52,3% · 1.208 trận
- Ahri8 trận—SoloQ: 48,6% · 1.173 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 55,0% · 860 trận
- Syndra8 trận—SoloQ: 50,9% · 1.310 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 55,9% · 521 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 54,6% · 766 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 46,6% · 819 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 49,7% · 441 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 52,7% · 638 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 52,7% · 1.115 trận
- Taliyah5 trận—SoloQ: 49,6% · 448 trận
- Xerath5 trận—SoloQ: 53,1% · 475 trận
- Yunara19 trận—SoloQ: 50,0% · 2.027 trận
- Kai'Sa15 trận—SoloQ: 50,8% · 2.191 trận
- Jinx13 trận—SoloQ: 47,6% · 1.898 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 51,4% · 967 trận
- Caitlyn9 trận—SoloQ: 53,3% · 1.399 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 52,7% · 2.463 trận
- Ezreal7 trận—SoloQ: 58,1% · 1.378 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 51,8% · 552 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 50,0% · 1.159 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 51,8% · 656 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 52,8% · 595 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 46,2% · 665 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 48,0% · 1.374 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 49,1% · 758 trận
- Leona17 trận—SoloQ: 48,9% · 1.066 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 49,1% · 1.866 trận
- Nautilus12 trận—SoloQ: 51,9% · 1.513 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 52,2% · 673 trận
- Thresh11 trận—SoloQ: 48,2% · 1.954 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 53,3% · 614 trận
- Yuumi7 trận—SoloQ: 56,5% · 715 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 54,4% · 871 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 48,7% · 867 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 48,7% · 725 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 51,1% · 1.046 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 45,6% · 1.088 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 53,4% · 1.057 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: 53,9% · 217 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%26.475 lượt chọn trên 1.987.587cấm 5,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%120 lượt chọn trên 42.302cấm 1,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
1,7% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 0,3%G124 trận trên 7.522
- 0,5%G239 trận trên 7.527
- 0,3%G3+10 trận trên 3.013
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

