Katarina
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vựcCấm, độ hiện diện và fearless: Katarina với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 1,1%được chọn trong 324 trên 29.172 trận
- Cấm
- 3,6%840 lượt cấm trên 23.407 trận, so với 12,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 29317 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 993.798 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Lich Bane, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 95% tướng đường giữa.Map pressureSolo
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 3,0%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,9%
- SoloQ
- 12,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,5 phút
- SoloQ
- 27,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Lich Bane, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Lich Bane
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 95% tướng đường giữa.
- Map pressuretop5%4,7 · tướng đường giữa: 3,2
- Hạ gục trong solotop13%29% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
Giống các tướng đường giữa khác
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 78 ở lane, 83 ở mid game và 25 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 83% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường giữa575 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa983 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường giữa1.095 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa+213 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa+482 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường giữa4,7 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường giữa430 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa51% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữa29% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 2 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường giữa0 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa12 trận—SoloQ: 53,6% · 1.527 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 50,2% · 1.844 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 52,2% · 1.268 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 55,1% · 1.557 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 51,9% · 943 trận
- Ornn7 trận—SoloQ: 53,2% · 1.142 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 53,2% · 947 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 53,3% · 2.703 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 50,6% · 1.775 trận
- Nasus6 trận—SoloQ: 54,6% · 911 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 49,3% · 1.032 trận
- Rumble5 trận—SoloQ: 54,1% · 584 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 52,1% · 1.067 trận
- Lee Sin21 trận—SoloQ: 52,3% · 4.114 trận
- Jarvan IV16 trận—SoloQ: 52,5% · 2.067 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 52,0% · 2.081 trận
- Wukong8 trận—SoloQ: 50,4% · 1.991 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 54,4% · 2.227 trận
- Xin Zhao8 trận—SoloQ: 51,5% · 870 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 55,8% · 713 trận
- Vi7 trận—SoloQ: 52,4% · 1.258 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 53,3% · 2.302 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 56,0% · 731 trận
- Syndra16 trận—SoloQ: 56,1% · 2.538 trận
- Lissandra9 trận—SoloQ: 46,3% · 1.823 trận
- Viktor9 trận—SoloQ: 52,7% · 2.293 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 57,4% · 1.043 trận
- Ahri7 trận—SoloQ: 52,1% · 2.557 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 51,9% · 1.038 trận
- Pantheon7 trận—SoloQ: 53,1% · 454 trận
- Veigar7 trận—SoloQ: 52,2% · 533 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 52,5% · 1.738 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: 56,0% · 666 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 53,3% · 2.139 trận
- Taliyah5 trận—SoloQ: 59,5% · 600 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 49,9% · 3.758 trận
- Yunara14 trận—SoloQ: 51,5% · 4.439 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 52,2% · 5.173 trận
- Lucian13 trận—SoloQ: 54,1% · 2.212 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 52,0% · 5.725 trận
- Zeri11 trận—SoloQ: 50,9% · 2.012 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 49,7% · 1.299 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 53,3% · 1.095 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 50,4% · 3.185 trận
- Ezreal7 trận—SoloQ: 55,2% · 3.257 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 54,2% · 1.385 trận
- Caitlyn6 trận—SoloQ: 54,3% · 3.125 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 50,7% · 1.927 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 52,8% · 2.749 trận
- Leona14 trận—SoloQ: 49,0% · 2.624 trận
- Nautilus14 trận—SoloQ: 52,3% · 3.405 trận
- Lulu13 trận—SoloQ: 50,0% · 4.082 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 54,5% · 1.489 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 49,7% · 1.922 trận
- Yuumi10 trận—SoloQ: 57,6% · 1.474 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 47,3% · 2.605 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 49,9% · 4.281 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 48,9% · 1.771 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 53,3% · 1.361 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 54,5% · 2.162 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 49,1% · 1.753 trận
- Morgana5 trận—SoloQ: 53,1% · 646 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,0%59.044 lượt chọn trên 1.987.586cấm 12,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%195 lượt chọn trên 42.302cấm 3,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

