Katarina
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KRCấm, độ hiện diện và fearless: Katarina với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 1,2%được chọn trong 227 trên 18.743 trận
- Cấm
- 3,8%669 lượt cấm trên 17.740 trận, so với 4,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 18750 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Lich Bane, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 95% tướng đường giữa.Map pressureSolo
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 2,7%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,2%
- SoloQ
- 4,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,5 phút
- SoloQ
- 26 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Lich Bane, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Lich Bane
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 95% tướng đường giữa.
- Map pressuretop5%4,7 · tướng đường giữa: 3,2
- Hạ gục trong solotop13%29% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
Giống các tướng đường giữa khác
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 78 ở lane, 83 ở mid game và 25 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 83% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường giữa575 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa983 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường giữa1.095 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa+213 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa+482 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường giữa4,7 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường giữa430 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa51% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữa29% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 2 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường giữa0 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa9 trận—SoloQ: 51,3% · 579 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 54,8% · 423 trận
- K'Sante7 trận—SoloQ: 55,2% · 779 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 55,1% · 983 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 49,4% · 540 trận
- Nasus6 trận—SoloQ: 58,0% · 324 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 49,7% · 376 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 52,7% · 763 trận
- Sion5 trận—SoloQ: 57,1% · 245 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 47,3% · 582 trận
- Syndra7 trận—SoloQ: 58,3% · 755 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 62,0% · 326 trận
- Viktor6 trận—SoloQ: 52,9% · 796 trận
- Ahri5 trận—SoloQ: 52,1% · 589 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 53,5% · 634 trận
- Orianna5 trận—SoloQ: 52,5% · 379 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 53,5% · 213 trận
- Taliyah5 trận—SoloQ: 59,9% · 217 trận
- Veigar5 trận—SoloQ: 52,9% · 87 trận
- Lucian13 trận—SoloQ: 56,5% · 796 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 52,3% · 2.189 trận
- Yunara12 trận—SoloQ: 52,0% · 1.468 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 53,2% · 2.259 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 51,1% · 1.086 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 46,7% · 409 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 50,5% · 715 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 53,4% · 1.345 trận
- Caitlyn5 trận—SoloQ: 55,7% · 1.040 trận
- Ezreal5 trận—SoloQ: 55,3% · 1.308 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 52,4% · 250 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 50,1% · 875 trận
- Lulu11 trận—SoloQ: 50,7% · 1.493 trận
- Nautilus11 trận—SoloQ: 53,3% · 1.268 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 55,5% · 346 trận
- Yuumi9 trận—SoloQ: 58,7% · 511 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 51,2% · 1.501 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 48,4% · 1.033 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 52,1% · 547 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 50,6% · 623 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 52,9% · 327 trận
- Morgana5 trận—SoloQ: 61,3% · 191 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,7%18.854 lượt chọn trên 697.005cấm 4,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%137 lượt chọn trên 25.798cấm 4,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

