Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
25,7%Hạng 16 trên 173 tướng
Chọn
11,6%được chọn trong 3.364 trên 29.120 trận
Cấm
14,1%3.297 lượt cấm trên 23.357 trận, so với 5,8% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Mid54,4% từ 48,1% đến 60,6% trên 169 trậnSoloQ 48,9%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị28,6 phútsoloQ 26,7 phút

Nghiệp dư: 29317 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 993.798 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.

  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    13,9%
    SoloQ
    5,8%
    Tỉ lệ cấm 13,9% ở nghiệp dư trên 16.135 trận, so với 5,8% ở soloQ trên 472.978 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    28,6 phút
    SoloQ
    26,7 phút
    Trung vị 28,6 phút ở nghiệp dư, so với 26,7 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Sốc Điện, rồi Profane Hydra, Voltaic Cyclosword và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcSốc Điện53% · 2.726
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Thiêu Đốt78% · 3.962
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 75 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)9% · 214
9%số trận ở soloQ
  1. Profane Hydra
  2. Voltaic Cyclosword
  3. Death's Dance
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 89% tướng đường giữa.

  1. Chống chịu sát thươngtop12%1.002 · tướng đường giữa: 489
  2. Hạ gục trong solotop17%27% · tướng đường giữa: 23%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác

Điểm nổi bật

  • Frontline
  • Solo
  • Split-push

Giống các tướng đường giữa khác

  • Damage ở mid game
  • Damage ở late game
  • Gold ở phút 15
  • Gold ở phút 20
  • Map pressure
  • Đánh teamfight
  • Để đồng đội gánh kill
  • Khống chế (CC)
  • Damage của đội

Không phải là

  • Không poke

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 89 ở lane, 58 ở mid game và 40 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.

598+71 so với 528
925+25 so với 899
1.150-28 so với 1.179
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Ambessatướng đường giữa

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 66% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường giữa
3,6lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đường giữa: 3,2.

Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa598 · trung vị 528
  • Damage ở mid game · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường giữa925 · trung vị 899
  • Damage ở late game · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường giữa1.150 · trung vị 1.179
  • Gold ở phút 15 · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa+136 · trung vị +25
  • Gold ở phút 20 · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa+250 · trung vị +71
  • Map pressure · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa3,6 · trung vị 3,2
  • Chống chịu sát thương · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa1.002 · trung vị 489
  • Đánh teamfight · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường giữa54% · trung vị 55%
  • Hạ gục trong solo · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa27% · trung vị 23%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 57 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữa0,4 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 21%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top10 tướng
  • Renekton18 trận
    —SoloQ: 50,6% · 401 trận
  • Gnar10 trận
    —SoloQ: 51,5% · 99 trận
  • Jax9 trận
    —SoloQ: 42,6% · 122 trận
  • Poppy7 trận
    —SoloQ: 40,9% · 44 trận
  • Zaahen7 trận
    —SoloQ: 51,0% · 104 trận
Jungle11 tướng
  • Wukong15 trận
    —SoloQ: 46,0% · 150 trận
  • Lee Sin14 trận
    —SoloQ: 47,9% · 409 trận
  • Jarvan IV12 trận
    —SoloQ: 43,7% · 183 trận
  • Xin Zhao10 trận
    —SoloQ: 51,7% · 60 trận
  • Qiyana7 trận
    —SoloQ: 48,9% · 278 trận
Mid14 tướng
  • Viktor14 trận
    —SoloQ: 46,9% · 207 trận
  • Galio11 trận
    —SoloQ: 56,3% · 215 trận
  • Ahri8 trận
    —SoloQ: 45,0% · 180 trận
  • Vex8 trận
    —SoloQ: 43,5% · 46 trận
  • Aurora7 trận
    —SoloQ: 50,0% · 88 trận
ADC13 tướng
  • Yunara23 trận
    —SoloQ: 49,7% · 384 trận
  • Caitlyn12 trận
    —SoloQ: 52,7% · 260 trận
  • Kai'Sa12 trận
    —SoloQ: 52,6% · 443 trận
  • Lucian11 trận
    —SoloQ: 51,6% · 188 trận
  • Aphelios10 trận
    —SoloQ: 47,9% · 282 trận
Support14 tướng
  • Lulu19 trận
    —SoloQ: 51,4% · 352 trận
  • Nautilus18 trận
    —SoloQ: 50,2% · 303 trận
  • Karma11 trận
    —SoloQ: 51,0% · 200 trận
  • Thresh11 trận
    —SoloQ: 42,9% · 387 trận
  • Braum10 trận
    —SoloQ: 46,2% · 156 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.

Tỉ lệ chọn ở Mid

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+0,3%5.108 lượt chọn trên 1.987.586cấm 5,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư0,3%109 lượt chọn trên 42.302cấm 13,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

26,6% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid
  • 0,5%G134 trận trên 7.499
  • 0,5%G238 trận trên 7.505
  • 0,8%G3+25 trận trên 3.000
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 34 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.