Jayce
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vựcCấm, độ hiện diện và fearless: Jayce với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 8,6%được chọn trong 2.495 trên 29.014 trận
- Cấm
- 13,4%3.112 lượt cấm trên 23.254 trận, so với 15,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 29317 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 993.798 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngNgọc
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 77% tướng đường trên.Damage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,2%
- SoloQ
- 3,7%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 13,6%
- SoloQ
- 15,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,8 phút
- SoloQ
- 27 phút
- NgọcQuyền Năng Bất Diệt thay cho Xung Kích Bão Tố
- Nghiệp dư
- 45%
- SoloQ
- 43%
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Youmuu's Ghostblade
Manamune
Voltaic Cyclosword
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 77% tướng đường trên.
- Damage của độitop23%23% · tướng đường trên: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Damage
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 72 ở lane, 44 ở mid game và 57 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 93% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường trên649 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường trên855 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường trên1.098 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường trên+461 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường trên+805 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường trên636 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường trên55% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường trên27% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 37 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường trên0,5 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 77 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Lee Sin18 trận—SoloQ: 48,8% · 6.523 trận
- Wukong15 trận—SoloQ: 45,8% · 2.130 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: 45,0% · 1.221 trận
- Jarvan IV13 trận—SoloQ: 51,0% · 2.749 trận
- Qiyana11 trận—SoloQ: 46,3% · 3.843 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 49,0% · 2.793 trận
- Naafiri6 trận—SoloQ: 49,0% · 1.291 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 51,0% · 1.544 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 49,2% · 1.651 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 49,4% · 812 trận
- Vi5 trận—SoloQ: 47,6% · 1.596 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 50,3% · 2.891 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 49,0% · 1.769 trận
- Syndra12 trận—SoloQ: 47,3% · 3.659 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 49,7% · 3.424 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 46,7% · 2.115 trận
- Ahri7 trận—SoloQ: 46,5% · 3.092 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 50,4% · 2.455 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 49,9% · 1.468 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 48,9% · 3.237 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 48,0% · 1.010 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 49,9% · 3.486 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 47,8% · 2.107 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 48,2% · 5.624 trận
- Kai'Sa16 trận—SoloQ: 48,2% · 6.584 trận
- Ezreal15 trận—SoloQ: 51,2% · 4.391 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 49,4% · 7.507 trận
- Caitlyn13 trận—SoloQ: 48,2% · 3.864 trận
- Lucian11 trận—SoloQ: 49,2% · 2.869 trận
- Zeri10 trận—SoloQ: 47,4% · 2.622 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 46,7% · 2.407 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 47,2% · 4.116 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 48,8% · 1.533 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 47,7% · 3.993 trận
- Jinx6 trận—SoloQ: 46,7% · 4.465 trận
- Nautilus20 trận—SoloQ: 48,1% · 4.635 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 47,8% · 5.578 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 46,1% · 2.166 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 47,4% · 2.803 trận
- Seraphine12 trận—SoloQ: 49,8% · 1.611 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 45,8% · 5.580 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 45,1% · 2.477 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 50,6% · 1.742 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 45,4% · 2.223 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 46,1% · 3.223 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 51,5% · 3.138 trận
- Morgana5 trận—SoloQ: 50,3% · 791 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: 47,0% · 800 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 54,4% · 1.901 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,7%72.686 lượt chọn trên 1.987.578cấm 15,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,2%926 lượt chọn trên 42.302cấm 13,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp5,9%132 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

