Lucian
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 11,1%được chọn trong 3.246 trên 29.351 trận
- Cấm
- 7,0%1.650 lượt cấm trên 23.567 trận, so với 2,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 29650 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 993.798 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Essence Reaver, Navori Flickerblade và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường giữa; nổi bật nhất: Gold ở phút 15 (hạng 98).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 50,3%
- SoloQ
- 43,0%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,8%
- SoloQ
- 2,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 26,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Essence Reaver, Navori Flickerblade và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Essence Reaver
Navori Flickerblade
Infinity Edge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường giữa; nổi bật nhất: Gold ở phút 15 (hạng 98).
- Điểm nổi bật nhấtGold ở phút 15top2%+564 · tướng đường giữa: +25
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đường giữa.
Giống các tướng đường giữa khác
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Ít map pressure
- Ít teamfight
- Ít CC
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Chưa đo: chỉ số này chưa được review draft xác nhận.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 93% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Gold ở phút 15 · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa+564 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường giữa+672 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường giữa3,2 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 17 trên 100 trong số tướng đường giữa337 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường giữa51% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa27% · trung vị 23%
- Khống chế (CC) · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường giữa0 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường giữa18% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante11 trận—SoloQ: 50,0% · 286 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 40,2% · 323 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 37,6% · 189 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 43,4% · 189 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 46,2% · 169 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 44,6% · 175 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 40,1% · 307 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 43,8% · 292 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 48,1% · 322 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 43,3% · 141 trận
- Nasus5 trận—SoloQ: 44,0% · 182 trận
- Rumble5 trận—SoloQ: 43,2% · 139 trận
- Jarvan IV19 trận—SoloQ: 46,9% · 439 trận
- Lee Sin14 trận—SoloQ: 43,3% · 903 trận
- Vi13 trận—SoloQ: 43,2% · 227 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 45,2% · 416 trận
- Wukong8 trận—SoloQ: 47,1% · 329 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 44,2% · 394 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 40,4% · 260 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 49,1% · 112 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 39,3% · 84 trận
- Viktor12 trận—SoloQ: 40,6% · 534 trận
- Ahri11 trận—SoloQ: 42,6% · 446 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 48,5% · 518 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 45,2% · 516 trận
- Syndra7 trận—SoloQ: 44,2% · 547 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 48,5% · 518 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 39,6% · 202 trận
- Vex6 trận—SoloQ: 29,8% · 104 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 34,8% · 204 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 43,2% · 345 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 44,6% · 202 trận
- Orianna5 trận—SoloQ: 40,5% · 220 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 41,3% · 890 trận
- Aphelios11 trận—SoloQ: 42,1% · 618 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 43,3% · 1.156 trận
- Jinx11 trận—SoloQ: 40,3% · 670 trận
- Ashe10 trận—SoloQ: 40,8% · 250 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 46,2% · 649 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 44,9% · 376 trận
- Kai'Sa8 trận—SoloQ: 43,2% · 1.015 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 40,8% · 213 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 39,5% · 736 trận
- Caitlyn7 trận—SoloQ: 44,6% · 670 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 40,1% · 232 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 42,6% · 390 trận
- Lulu13 trận—SoloQ: 43,8% · 796 trận
- Thresh13 trận—SoloQ: 45,1% · 864 trận
- Nautilus11 trận—SoloQ: 41,9% · 733 trận
- Blitzcrank10 trận—SoloQ: 38,4% · 497 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 38,1% · 323 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 40,6% · 224 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 42,2% · 263 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 44,5% · 339 trận
- Yuumi7 trận—SoloQ: 42,1% · 285 trận
- Leona6 trận—SoloQ: 38,4% · 393 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 48,3% · 441 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 38,4% · 372 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 35,4% · 79 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%11.231 lượt chọn trên 1.987.586cấm 2,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%149 lượt chọn trên 42.302cấm 5,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
16,5% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 0,3%G119 trận trên 7.554
- 0,5%G239 trận trên 7.554
- 0,7%G3+20 trận trên 3.018
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

