Skarner
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 5,0%được chọn trong 1.466 trên 29.080 trận
- Cấm
- 3,3%768 lượt cấm trên 23.319 trận, so với 0,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 29317 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 993.798 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Heartsteel, Unending Despair và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 90% tướng đường trên.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,1%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,2%
- SoloQ
- 0,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 27,3 phút
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Heartsteel, Unending Despair và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Heartsteel
Unending Despair
Spirit Visage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 90% tướng đường trên.
- Đánh teamfighttop10%58% · tướng đường trên: 53%
- Chống chịu sát thươngtop11%1.484 · tướng đường trên: 970
- Khống chế (CC)top12%1,3 · tướng đường trên: 0,8
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường trên khác
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 83 ở lane, 98 ở mid game và 83 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 80% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường trên668 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường trên1.059 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường trên1.210 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 17 trên 100 trong số tướng đường trên-385 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường trên-502 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường trên1.484 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường trên58% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 82 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên1,3 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường trên20% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Wukong17 trận—SoloQ: 51,2% · 86 trận
- Lee Sin16 trận—SoloQ: 44,9% · 196 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 51,1% · 47 trận
- Vi10 trận—SoloQ: 34,6% · 52 trận
- Jarvan IV8 trận—SoloQ: 54,5% · 101 trận
- Hecarim7 trận—SoloQ: 48,6% · 105 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 50,5% · 105 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 53,8% · 93 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 48,6% · 35 trận
- Ezreal16 trận—SoloQ: 45,2% · 155 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 50,6% · 253 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 43,7% · 197 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 46,9% · 98 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 38,3% · 94 trận
- Yunara8 trận—SoloQ: 50,0% · 214 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 41,8% · 98 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 48,2% · 141 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 51,1% · 47 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 55,2% · 67 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 50,8% · 132 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 50,0% · 50 trận
- Kai'Sa5 trận—SoloQ: 46,6% · 251 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 50,8% · 59 trận
- Nautilus18 trận—SoloQ: 51,2% · 164 trận
- Leona14 trận—SoloQ: 48,1% · 108 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 52,3% · 195 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 43,5% · 92 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 49,4% · 79 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 46,5% · 71 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 41,6% · 219 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 47,3% · 93 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 47,1% · 102 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 39,7% · 121 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 45,9% · 85 trận
- Morgana5 trận—SoloQ: 48,8% · 41 trận
- Soraka5 trận—SoloQ: 36,1% · 61 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,1%2.758 lượt chọn trên 1.987.578cấm 0,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%107 lượt chọn trên 42.302cấm 3,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

