Nilah
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 0,4%được chọn trong 125 trên 29.349 trận
- Cấm
- 0,7%163 lượt cấm trên 23.565 trận, so với 1,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 29650 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 993.798 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi The Collector, Infinity Edge và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 95% xạ thủ.FrontlineTeamfight
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,2%
- SoloQ
- 0,4%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,8%
- SoloQ
- 1,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 27 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi The Collector, Infinity Edge và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
The Collector
Infinity Edge
Lord Dominik's Regards
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 95% xạ thủ.
- Chống chịu sát thươngtop6%580 · xạ thủ: 361
- Đánh teamfighttop20%58% · xạ thủ: 56%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
Giống các xạ thủ khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 1 ở lane, 4 ở mid game và 4 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 55% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 1 trên 100 trong số xạ thủ417 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 4 trên 100 trong số xạ thủ732 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 4 trên 100 trong số xạ thủ1.161 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 56 trên 100 trong số xạ thủ-30 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 55 trên 100 trong số xạ thủ-72 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 95 trên 100 trong số xạ thủ580 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 80 trên 100 trong số xạ thủ58% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 60 trên 100 trong số xạ thủ19% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 74 trên 100 trong số xạ thủhạng 74 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 27 trên 100 trong số xạ thủ0,3 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 26 trên 100 trong số xạ thủ19% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Yunara17 trận—SoloQ: 50,4% · 655 trận
- Tristana14 trận—SoloQ: 48,9% · 503 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 55,2% · 788 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 46,8% · 631 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 53,2% · 312 trận
- Yasuo8 trận—SoloQ: 53,4% · 249 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 50,9% · 340 trận
- Caitlyn5 trận—SoloQ: 50,3% · 344 trận
- Ezreal5 trận—SoloQ: 55,6% · 403 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 43,5% · 299 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 50,6% · 632 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 44,5% · 485 trận
- Leona10 trận—SoloQ: 52,9% · 323 trận
- Nautilus8 trận—SoloQ: 52,9% · 488 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 48,6% · 656 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 48,9% · 278 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 54,7% · 247 trận
- Seraphine5 trận—SoloQ: 48,2% · 193 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 55,9% · 297 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,4%8.778 lượt chọn trên 1.987.593cấm 1,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,2%87 lượt chọn trên 42.302cấm 0,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
0,9% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí ADC- 0,3%G120 trận trên 7.553
- 0,5%G239 trận trên 7.554
- 0,4%G3+13 trận trên 3.018
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

