LeBlanc
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 5,9%được chọn trong 1.736 trên 29.229 trận
- Cấm
- 17,3%4.056 lượt cấm trên 23.459 trận, so với 24,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 29317 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 993.798 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Luden's Echo, Stormsurge và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 100% tướng hỗ trợ.Map pressureSoloDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,2%
- SoloQ
- 0,5%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 18,3%
- SoloQ
- 24,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 31,4 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Luden's Echo, Stormsurge và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Stormsurge
Shadowflame
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 100% tướng hỗ trợ.
- Hạ gục trong solotop1%31% · tướng hỗ trợ: 17%
- Damage của độitop10%16% · tướng hỗ trợ: 9%
- Map pressuretop14%5,7 · tướng hỗ trợ: 4,5
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Damage
Giống các tướng hỗ trợ khác
Không có chỉ số nào ở mức giữa của tướng hỗ trợ.
Không phải là
- Ít teamfight
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Chưa đo: chỉ số này chưa được review draft xác nhận.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 92% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Gold ở phút 15 · hạng 88 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+445 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 92 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+640 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 86 trên 100 trong số tướng hỗ trợ5,7 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 15 trên 100 trong số tướng hỗ trợ233 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 2 trên 100 trong số tướng hỗ trợ42% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 100 trên 100 trong số tướng hỗ trợ31% · trung vị 17%
- Khống chế (CC) · hạng 9 trên 100 trong số tướng hỗ trợ0,6 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 90 trên 100 trong số tướng hỗ trợ16% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 53,9% · 297 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 48,0% · 358 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 46,0% · 276 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 50,8% · 691 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 50,5% · 410 trận
- Pyke6 trận—SoloQ: 42,2% · 303 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 45,2% · 241 trận
- Braum5 trận—SoloQ: 48,1% · 235 trận
- Nautilus5 trận—SoloQ: 49,3% · 562 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%9.197 lượt chọn trên 1.987.588cấm 24,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,2%65 lượt chọn trên 42.302cấm 18,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
23,6% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Support- 0,1%G18 trận trên 7.522
- 0,3%G225 trận trên 7.525
- 0,2%G3+6 trận trên 3.012
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

