Urgot
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 1,0%được chọn trong 182 trên 18.569 trận
- Cấm
- 1,3%231 lượt cấm trên 17.582 trận, so với 0,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18750 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Black Cleaver, Sterak's Gage và Jak'Sho, The Protean: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 65).Split-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,2%
- SoloQ
- 0,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 26,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Black Cleaver, Sterak's Gage và Jak'Sho, The Protean: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Black Cleaver
Sterak's Gage
Jak'Sho, The Protean
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 65).
- Điểm nổi bật nhấtChống chịu sát thươngtop36%1.109 · tướng đường trên: 970
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 2 ở lane, 59 ở mid game và 38 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 53% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường trên501 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường trên902 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường trên1.025 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường trên-47 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường trên+113 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường trên1.109 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường trên54% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường trên29% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 50 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường trên0,9 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Aatrox16 trận—SoloQ: 56,6% · 198 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 51,1% · 92 trận
- Olaf10 trận—SoloQ: 51,7% · 178 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 51,9% · 154 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 43,6% · 78 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 51,7% · 120 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 55,1% · 78 trận
- Ornn7 trận—SoloQ: 47,1% · 34 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 59,8% · 97 trận
- Nasus6 trận—SoloQ: 46,7% · 60 trận
- K'Sante5 trận—SoloQ: 51,9% · 235 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 47,3% · 165 trận
- Lee Sin19 trận—SoloQ: 55,1% · 575 trận
- Wukong15 trận—SoloQ: 43,4% · 83 trận
- Jarvan IV10 trận—SoloQ: 58,7% · 150 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 54,8% · 208 trận
- Vi7 trận—SoloQ: 56,1% · 157 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 47,7% · 109 trận
- Naafiri6 trận—SoloQ: 60,0% · 100 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 55,2% · 58 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 51,8% · 249 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 59,2% · 147 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Talon5 trận—SoloQ: 52,2% · 178 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: 51,3% · 78 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 59,0% · 210 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 54,6% · 163 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 43,9% · 114 trận
- Syndra10 trận—SoloQ: 44,3% · 212 trận
- Viktor9 trận—SoloQ: 54,7% · 243 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 56,5% · 214 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 51,7% · 120 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 47,6% · 229 trận
- Vex6 trận—SoloQ: 55,6% · 63 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 50,0% · 156 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 54,0% · 113 trận
- Yunara19 trận—SoloQ: 53,8% · 422 trận
- Kai'Sa15 trận—SoloQ: 53,0% · 506 trận
- Ezreal14 trận—SoloQ: 54,9% · 275 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 52,0% · 550 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 52,2% · 274 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 48,0% · 175 trận
- Caitlyn9 trận—SoloQ: 49,6% · 248 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 53,3% · 105 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 51,4% · 370 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 55,4% · 74 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 50,9% · 57 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 60,1% · 158 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 45,9% · 98 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 50,4% · 119 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 51,4% · 183 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 54,7% · 349 trận
- Braum15 trận—SoloQ: 53,4% · 163 trận
- Leona15 trận—SoloQ: 46,9% · 194 trận
- Thresh14 trận—SoloQ: 47,6% · 353 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 53,3% · 364 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 52,3% · 86 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 46,8% · 173 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 50,2% · 231 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 54,1% · 172 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 58,1% · 74 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 62,0% · 108 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 46,7% · 240 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%4.570 lượt chọn trên 697.004cấm 0,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%120 lượt chọn trên 25.798cấm 1,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
2,9% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top- 0,7%G129 trận trên 4.299
- 0,7%G230 trận trên 4.305
- 1,0%G3+19 trận trên 1.870
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

