Pantheon
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 7,7%được chọn trong 1.454 trên 18.784 trận
- Cấm
- 5,4%952 lượt cấm trên 17.776 trận, so với 5,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 19023 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Voltaic Cyclosword và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 98% tướng đường giữa.Map pressureSolo
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 0,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 25,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Voltaic Cyclosword và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Youmuu's Ghostblade
Voltaic Cyclosword
Edge of Night
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 98% tướng đường giữa.
- Map pressuretop2%5,1 · tướng đường giữa: 3,2
- Hạ gục trong solotop18%27% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 99 ở lane, 73 ở mid game và 33 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 51% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường giữa659 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa959 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa1.144 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa+147 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường giữa+79 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa5,1 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa635 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 6 trên 100 trong số tướng đường giữa49% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường giữa27% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 8 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa0,7 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường giữa22% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa13 trận—SoloQ: 60,0% · 195 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 53,1% · 326 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 48,5% · 130 trận
- Olaf10 trận—SoloQ: 51,2% · 172 trận
- Renekton9 trận—SoloQ: 54,1% · 148 trận
- Nasus8 trận—SoloQ: 53,1% · 98 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 50,7% · 144 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 42,9% · 226 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 51,2% · 84 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 38,2% · 76 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 60,3% · 58 trận
- Kennen6 trận—SoloQ: 48,5% · 101 trận
- Ornn6 trận—SoloQ: 51,7% · 60 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 56,9% · 281 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 62,6% · 139 trận
- Lee Sin27 trận—SoloQ: 55,7% · 698 trận
- Wukong15 trận—SoloQ: 44,8% · 116 trận
- Sejuani11 trận—SoloQ: 52,5% · 40 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 56,3% · 304 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 57,8% · 161 trận
- Kha'Zix8 trận—SoloQ: 54,9% · 184 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 52,7% · 129 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 57,2% · 201 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 49,5% · 105 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 52,8% · 197 trận
- Jarvan IV5 trận—SoloQ: 49,7% · 187 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 62,1% · 116 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 51,3% · 382 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: 48,8% · 127 trận
- Zyra5 trận—SoloQ: 43,6% · 110 trận
- Yone14 trận—SoloQ: 54,6% · 313 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 46,3% · 227 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 59,6% · 317 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 55,8% · 240 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 55,8% · 240 trận
- Ahri7 trận—SoloQ: 48,7% · 150 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 49,8% · 323 trận
- Syndra7 trận—SoloQ: 47,5% · 236 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 54,8% · 199 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 64,6% · 82 trận
- Katarina5 trận—SoloQ: 46,5% · 213 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 49,1% · 289 trận
- Viktor5 trận—SoloQ: 48,8% · 205 trận
- Ezreal20 trận—SoloQ: 54,9% · 417 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 52,8% · 341 trận
- Jinx16 trận—SoloQ: 48,5% · 363 trận
- Yunara14 trận—SoloQ: 53,6% · 478 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 52,9% · 741 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 53,3% · 634 trận
- Ashe11 trận—SoloQ: 63,5% · 96 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 50,4% · 262 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 52,5% · 442 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: 50,0% · 256 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 56,1% · 82 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 49,8% · 329 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 53,9% · 128 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 54,4% · 147 trận
- Nautilus17 trận—SoloQ: 55,0% · 411 trận
- Leona15 trận—SoloQ: 51,9% · 237 trận
- Thresh15 trận—SoloQ: 51,1% · 521 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 50,2% · 223 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 54,7% · 117 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 55,6% · 223 trận
- Lulu10 trận—SoloQ: 53,5% · 488 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 58,3% · 115 trận
- Yuumi8 trận—SoloQ: 57,2% · 194 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 54,3% · 300 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 46,9% · 207 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 50,0% · 276 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,9%6.122 lượt chọn trên 697.005cấm 5,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%145 lượt chọn trên 25.798cấm 5,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
14,5% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 0,7%G129 trận trên 4.348
- 1,0%G242 trận trên 4.350
- 1,1%G3+21 trận trên 1.888
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

