Mel
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 5,2%được chọn trong 974 trên 18.797 trận
- Cấm
- 4,2%752 lượt cấm trên 17.789 trận, so với 2,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 19023 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Hextech Rocketbelt và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 86% xạ thủ.SoloCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 40,5%
- SoloQ
- 49,2%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,9%
- SoloQ
- 2,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 26,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Hextech Rocketbelt và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Hextech Rocketbelt
Shadowflame
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 86% xạ thủ.
- Hạ gục trong solotop15%21% · xạ thủ: 19%
- Khống chế (CC)top15%1 · xạ thủ: 0,6
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Solo
- CC
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 39 ở lane, 36 ở mid game và 9 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 66% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 39 trên 100 trong số xạ thủ516 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 36 trên 100 trong số xạ thủ885 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 9 trên 100 trong số xạ thủ1.188 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 73 trên 100 trong số xạ thủ+103 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 66 trên 100 trong số xạ thủ+33 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 38 trên 100 trong số xạ thủ334 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 27 trên 100 trong số xạ thủ54% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 86 trên 100 trong số xạ thủ21% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 77 trên 100 trong số xạ thủhạng 77 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 86 trên 100 trong số xạ thủ1 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 44 trên 100 trong số xạ thủ22% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion15 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Olaf12 trận—SoloQ: 42,4% · 33 trận
- Dr. Mundo11 trận—SoloQ: — · 18 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 60,0% · 65 trận
- Ornn9 trận—SoloQ: — · 8 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 62,9% · 35 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 39,4% · 71 trận
- Gwen7 trận—SoloQ: — · 10 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 54,8% · 31 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: — · 13 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 43,5% · 46 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 57,9% · 57 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 41,0% · 39 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 50,0% · 56 trận
- Jarvan IV19 trận—SoloQ: 50,0% · 36 trận
- Lee Sin19 trận—SoloQ: 46,7% · 152 trận
- Wukong15 trận—SoloQ: — · 19 trận
- Vi14 trận—SoloQ: 41,3% · 46 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 52,3% · 65 trận
- Viego12 trận—SoloQ: 47,1% · 51 trận
- Lillia11 trận—SoloQ: 41,9% · 31 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 42,0% · 81 trận
- Naafiri7 trận—SoloQ: 35,5% · 31 trận
- Zed7 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Xin Zhao6 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Viktor15 trận—SoloQ: 58,8% · 85 trận
- Lissandra13 trận—SoloQ: 50,0% · 40 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 51,5% · 33 trận
- Ryze9 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Syndra9 trận—SoloQ: 49,1% · 55 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 44,8% · 67 trận
- Malzahar8 trận—SoloQ: — · 19 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 50,9% · 57 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 53,6% · 56 trận
- Vex6 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Diana5 trận—SoloQ: 56,7% · 30 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 48,3% · 58 trận
- Irelia5 trận—SoloQ: — · 25 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 41,2% · 34 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 43,3% · 60 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 38,3% · 60 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 37,5% · 48 trận
- Ashe22 trận—SoloQ: 50,0% · 44 trận
- Yunara21 trận—SoloQ: 51,9% · 77 trận
- Caitlyn15 trận—SoloQ: 48,7% · 113 trận
- Ezreal14 trận—SoloQ: 57,9% · 107 trận
- Kai'Sa14 trận—SoloQ: 40,3% · 149 trận
- Sivir13 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Jinx11 trận—SoloQ: 46,3% · 67 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 45,2% · 73 trận
- Varus7 trận—SoloQ: — · 17 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 47,2% · 36 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 52,1% · 96 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Vayne5 trận—SoloQ: — · 7 trận
- Ziggs5 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Seraphine34 trận50,0%chênh lệch +10,5 điểmSoloQ: 54,5% · 44 trận
- Leona26 trận—SoloQ: 44,9% · 69 trận
- Thresh15 trận—SoloQ: 49,6% · 117 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 53,4% · 73 trận
- Yuumi11 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Blitzcrank10 trận—SoloQ: 53,8% · 80 trận
- Lulu10 trận—SoloQ: 56,6% · 76 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 50,6% · 87 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 52,2% · 67 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 45,7% · 35 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 53,1% · 49 trận
- Soraka5 trận—SoloQ: — · 19 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%1.361 lượt chọn trên 697.006cấm 2,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%113 lượt chọn trên 25.798cấm 3,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,4%10 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

