Galio
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUWCấm, độ hiện diện và fearless: Galio với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 8,0%được chọn trong 603 trên 7.565 trận
- Cấm
- 5,5%197 lượt cấm trên 3.601 trận, so với 1,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 7565 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 385.041 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 98% tướng đường giữa.Map pressureFrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,3%
- SoloQ
- 2,0%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,8%
- SoloQ
- 1,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,3 phút
- SoloQ
- 27,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stormsurge
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 98% tướng đường giữa.
- Đánh teamfighttop2%61% · tướng đường giữa: 55%
- Chống chịu sát thươngtop4%1.388 · tướng đường giữa: 489
- Để đồng đội gánh killtop7%hạng 93 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
Không có chỉ số nào ở mức giữa của tướng đường giữa.
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 16 ở lane, 4 ở mid game và 16 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 98% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường giữa482 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa750 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường giữa1.017 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường giữa-679 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường giữa-1.104 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường giữa3,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa1.388 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa61% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường giữa12% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 93 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa1,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn31 trận38,7%chênh lệch -7,5 điểmSoloQ: 53,2% · 370 trận
- Sion21 trận—SoloQ: 55,0% · 251 trận
- K'Sante18 trận—SoloQ: 46,2% · 286 trận
- Renekton16 trận—SoloQ: 50,9% · 464 trận
- Dr. Mundo14 trận—SoloQ: 50,8% · 258 trận
- Zaahen13 trận—SoloQ: 52,7% · 319 trận
- Ambessa12 trận—SoloQ: 49,0% · 351 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 45,0% · 444 trận
- Olaf12 trận—SoloQ: 47,5% · 326 trận
- Rumble12 trận—SoloQ: 51,1% · 131 trận
- Aatrox11 trận—SoloQ: 51,8% · 415 trận
- Camille11 trận—SoloQ: 48,5% · 462 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 49,3% · 347 trận
- Gwen8 trận—SoloQ: 43,9% · 180 trận
- Poppy8 trận—SoloQ: 53,0% · 100 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 53,5% · 353 trận
- Fiora6 trận—SoloQ: 47,2% · 424 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 49,7% · 362 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 53,0% · 396 trận
- Jarvan IV35 trận45,7%chênh lệch +0,1 điểmSoloQ: 48,3% · 634 trận
- Wukong35 trận57,1%chênh lệch +12,2 điểmSoloQ: 52,1% · 509 trận
- Vi24 trận—SoloQ: 58,0% · 295 trận
- Xin Zhao21 trận—SoloQ: 52,7% · 182 trận
- Skarner18 trận—SoloQ: 46,2% · 156 trận
- Qiyana13 trận—SoloQ: 51,6% · 624 trận
- Sejuani12 trận—SoloQ: 48,6% · 144 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 49,6% · 383 trận
- Lee Sin9 trận—SoloQ: 50,4% · 702 trận
- Lillia9 trận—SoloQ: 51,2% · 416 trận
- Maokai9 trận—SoloQ: 57,1% · 56 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 49,6% · 383 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 48,3% · 178 trận
- Shyvana8 trận—SoloQ: 50,0% · 276 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 53,0% · 587 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 50,7% · 556 trận
- Syndra48 trận39,6%chênh lệch -4,2 điểmSoloQ: 46,2% · 708 trận
- Viktor40 trận35,0%chênh lệch -9,6 điểmSoloQ: 50,5% · 527 trận
- Ahri29 trận—SoloQ: 46,5% · 688 trận
- Orianna29 trận—SoloQ: 49,3% · 292 trận
- Locke16 trận—SoloQ: 53,2% · 1.339 trận
- Akali14 trận—SoloQ: 56,8% · 685 trận
- Hwei12 trận—SoloQ: 42,8% · 311 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 53,7% · 445 trận
- Cassiopeia9 trận—SoloQ: 58,4% · 113 trận
- Taliyah9 trận—SoloQ: 43,6% · 156 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 47,1% · 274 trận
- Annie7 trận—SoloQ: 48,4% · 155 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 50,3% · 557 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 56,9% · 160 trận
- Mel6 trận—SoloQ: 61,3% · 62 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 49,8% · 562 trận
- Yunara36 trận41,7%chênh lệch -0,5 điểmSoloQ: 52,0% · 1.172 trận
- Ashe29 trận—SoloQ: 49,2% · 309 trận
- Jinx27 trận—SoloQ: 43,0% · 846 trận
- Xayah24 trận—SoloQ: 42,7% · 487 trận
- Sivir22 trận—SoloQ: 48,3% · 348 trận
- Caitlyn20 trận—SoloQ: 49,6% · 768 trận
- Ezreal19 trận—SoloQ: 56,8% · 759 trận
- Kai'Sa19 trận—SoloQ: 57,0% · 1.154 trận
- Lucian15 trận—SoloQ: 51,2% · 469 trận
- Tristana15 trận—SoloQ: 47,4% · 889 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 48,8% · 1.183 trận
- Varus9 trận—SoloQ: 48,7% · 275 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 51,4% · 251 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 50,3% · 479 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 49,3% · 485 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 52,2% · 494 trận
- Nautilus40 trận40,0%chênh lệch -1,8 điểmSoloQ: 49,6% · 837 trận
- Braum33 trận54,5%chênh lệch +7,8 điểmSoloQ: 50,2% · 544 trận
- Lulu29 trận—SoloQ: 50,1% · 1.036 trận
- Milio27 trận—SoloQ: 55,6% · 435 trận
- Rakan25 trận—SoloQ: 51,4% · 432 trận
- Seraphine23 trận—SoloQ: 49,0% · 349 trận
- Karma16 trận—SoloQ: 54,1% · 656 trận
- Rell14 trận—SoloQ: 47,1% · 467 trận
- Thresh14 trận—SoloQ: 46,5% · 1.067 trận
- Alistar12 trận—SoloQ: 46,8% · 519 trận
- Bard10 trận—SoloQ: 51,6% · 494 trận
- Leona10 trận—SoloQ: 51,3% · 579 trận
- Nami9 trận—SoloQ: 49,9% · 758 trận
- Renata Glasc9 trận—SoloQ: 45,9% · 242 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 51,4% · 518 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,0%15.030 lượt chọn trên 770.076cấm 1,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,3%389 lượt chọn trên 11.836cấm 5,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,7%82 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

