Gwen
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 5,5%được chọn trong 1.026 trên 18.797 trận
- Cấm
- 6,0%1.060 lượt cấm trên 17.789 trận, so với 0,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 19023 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Nashor's Tooth, Dusk and Dawn và Riftmaker: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 91% tướng đi rừng.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 56,3%
- SoloQ
- 49,1%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,6%
- SoloQ
- 0,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,3 phút
- SoloQ
- 25,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Nashor's Tooth, Dusk and Dawn và Riftmaker: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Nashor's Tooth
Dusk and Dawn
Riftmaker
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 91% tướng đi rừng.
- Damage của độitop9%22% · tướng đi rừng: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Invade
Không phải là
- Ít map pressure
- Ít CC
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 28 ở lane, 89 ở mid game và 95 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 74% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 28 trên 100 trong số tướng đi rừng357 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừng911 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừng1.290 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng+112 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 74 trên 100 trong số tướng đi rừng+304 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 18 trên 100 trong số tướng đi rừng3,7 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 47 trên 100 trong số tướng đi rừng825 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 62 trên 100 trong số tướng đi rừng53% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 48 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 13 trên 100 trong số tướng đi rừng0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng70 · trung vị 66
- Invade · hạng 52 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante12 trận—SoloQ: 49,0% · 49 trận
- Sion10 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 48,3% · 58 trận
- Fiora9 trận—SoloQ: 49,2% · 59 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 52,3% · 88 trận
- Nasus9 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Renekton9 trận—SoloQ: 39,5% · 38 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 44,7% · 85 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Zaahen8 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Ornn7 trận—SoloQ: — · 7 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 44,7% · 38 trận
- Gragas6 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 50,6% · 89 trận
- Jarvan IV21 trận—SoloQ: 52,6% · 57 trận
- Lee Sin20 trận—SoloQ: 49,2% · 199 trận
- Wukong17 trận—SoloQ: 43,9% · 41 trận
- Vi17 trận—SoloQ: 30,3% · 33 trận
- Sejuani11 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 46,6% · 58 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 43,8% · 32 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 51,2% · 43 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: chưa đo
- Graves6 trận—SoloQ: 51,8% · 56 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 48,5% · 33 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: — · 9 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 52,6% · 76 trận
- Viktor18 trận—SoloQ: 45,8% · 72 trận
- Syndra11 trận—SoloQ: 38,5% · 65 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 51,7% · 60 trận
- Ahri9 trận—SoloQ: 67,6% · 34 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 42,4% · 66 trận
- Lissandra9 trận—SoloQ: 42,9% · 42 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 48,6% · 35 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 51,7% · 60 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Irelia7 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Twisted Fate7 trận—SoloQ: 47,7% · 65 trận
- Vex7 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: — · 19 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 45,7% · 70 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 52,6% · 78 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 39,5% · 38 trận
- Caitlyn22 trận—SoloQ: 49,3% · 73 trận
- Kai'Sa19 trận—SoloQ: 48,0% · 177 trận
- Jhin17 trận—SoloQ: 45,2% · 177 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 43,0% · 93 trận
- Yunara15 trận—SoloQ: 55,3% · 132 trận
- Lucian14 trận—SoloQ: 49,2% · 63 trận
- Xayah14 trận—SoloQ: 56,4% · 55 trận
- Tristana13 trận—SoloQ: 38,0% · 79 trận
- Ezreal12 trận—SoloQ: 58,3% · 84 trận
- Aphelios9 trận—SoloQ: 50,0% · 126 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Corki6 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 51,5% · 33 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 36,2% · 58 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 46,7% · 30 trận
- Nautilus21 trận—SoloQ: 54,8% · 135 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 47,1% · 119 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 49,1% · 55 trận
- Leona14 trận—SoloQ: 45,1% · 51 trận
- Alistar13 trận—SoloQ: 48,9% · 90 trận
- Milio12 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Rakan12 trận—SoloQ: 46,7% · 45 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 42,6% · 108 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 38,1% · 63 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 54,8% · 31 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 48,5% · 68 trận
- Yuumi8 trận—SoloQ: 40,5% · 42 trận
- Morgana7 trận—SoloQ: — · 9 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 50,0% · 72 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 50,8% · 61 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 60,4% · 48 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%1.517 lượt chọn trên 697.006cấm 0,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%138 lượt chọn trên 25.798cấm 5,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

