Tahm Kench
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 3,3%được chọn trong 247 trên 7.565 trận
- Cấm
- 2,1%75 lượt cấm trên 3.601 trận, so với 0,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 7565 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 385.041 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnPhép
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Heartsteel, Dusk and Dawn và Riftmaker: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐể đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 93% tướng đường trên.FrontlineĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,8%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,1%
- SoloQ
- 0,8%
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 51%
- SoloQ
- 42%
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Heartsteel, Dusk and Dawn và Riftmaker: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Heartsteel
Dusk and Dawn
Riftmaker
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 93% tướng đường trên.
- Để đồng đội gánh killtop7%hạng 93 trên 100
- Chống chịu sát thươngtop10%1.489 · tướng đường trên: 970
- Khống chế (CC)top20%1,2 · tướng đường trên: 0,8
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 51 ở lane, 50 ở mid game và 51 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 95% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường trên604 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường trên868 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường trên1.080 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường trên-549 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 6 trên 100 trong số tướng đường trên-920 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường trên1.489 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường trên53% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường trên27% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 93 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường trên1,2 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường trên19% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Yunara15 trận—SoloQ: 47,4% · 287 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 50,2% · 217 trận
- Ashe10 trận—SoloQ: 48,1% · 108 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 49,6% · 129 trận
- Ezreal7 trận—SoloQ: 47,9% · 211 trận
- Jinx6 trận—SoloQ: 49,3% · 284 trận
- Kai'Sa6 trận—SoloQ: 49,4% · 320 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 56,0% · 150 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 51,5% · 163 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 55,4% · 303 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 56,2% · 242 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 42,6% · 155 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 52,2% · 136 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 50,5% · 107 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 56,9% · 123 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 49,2% · 185 trận
- Leona5 trận—SoloQ: 47,9% · 163 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 47,8% · 136 trận
- Renata Glasc5 trận—SoloQ: 51,5% · 66 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%4.249 lượt chọn trên 770.072cấm 0,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,8%89 lượt chọn trên 11.836cấm 2,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
4,5% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top- 1,3%G131 trận trên 2.369
- 1,3%G231 trận trên 2.369
- 1,2%G3+9 trận trên 760
- Ornn5 loạt
- Mordekaiser4 loạt
- Sion4 loạt

