Miss Fortune
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 5,0%được chọn trong 379 trên 7.565 trận
- Cấm
- 1,4%50 lượt cấm trên 3.601 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 7565 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 385.041 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Bloodthirster, The Collector và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 69).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,6%
- SoloQ
- 1,8%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,6%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,6 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Bloodthirster, The Collector và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Bloodthirster
The Collector
Infinity Edge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 69).
- Điểm nổi bật nhấtChống chịu sát thươngtop31%416 · xạ thủ: 361
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn xạ thủ.
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 41 ở lane, 19 ở mid game và 17 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 57% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 41 trên 100 trong số xạ thủ517 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 19 trên 100 trong số xạ thủ844 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 17 trên 100 trong số xạ thủ1.271 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 31 trên 100 trong số xạ thủ-150 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 43 trên 100 trong số xạ thủ-137 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 69 trên 100 trong số xạ thủ416 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 66 trên 100 trong số xạ thủ57% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 24 trên 100 trong số xạ thủ16% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 39 trên 100 trong số xạ thủhạng 39 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 24 trên 100 trong số xạ thủ0,3 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 56 trên 100 trong số xạ thủ24% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Cùng đội
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn43 trận51,2%chênh lệch +5,5 điểmSoloQ: 41,8% · 361 trận
- Sion22 trận—SoloQ: 51,7% · 271 trận
- K'Sante18 trận—SoloQ: 49,0% · 294 trận
- Olaf17 trận—SoloQ: 47,8% · 276 trận
- Malphite16 trận—SoloQ: 48,0% · 469 trận
- Gnar15 trận—SoloQ: 45,8% · 332 trận
- Ambessa14 trận—SoloQ: 55,7% · 341 trận
- Gwen13 trận—SoloQ: 44,9% · 196 trận
- Renekton13 trận—SoloQ: 48,7% · 386 trận
- Dr. Mundo11 trận—SoloQ: 46,6% · 251 trận
- Sett11 trận—SoloQ: 43,6% · 287 trận
- Shen11 trận—SoloQ: 49,5% · 321 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 47,1% · 560 trận
- Zaahen11 trận—SoloQ: 47,0% · 266 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 50,0% · 348 trận
- Darius8 trận—SoloQ: 46,4% · 457 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 45,9% · 436 trận
- Garen7 trận—SoloQ: 44,5% · 389 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 47,4% · 340 trận
- Wukong47 trận51,1%chênh lệch +6,7 điểmSoloQ: 47,1% · 471 trận
- Xin Zhao36 trận36,1%chênh lệch -8,8 điểmSoloQ: 50,5% · 222 trận
- Vi30 trận43,3%chênh lệch -0,3 điểmSoloQ: 45,2% · 208 trận
- Jarvan IV28 trận—SoloQ: 51,3% · 647 trận
- Lee Sin13 trận—SoloQ: 48,2% · 681 trận
- Qiyana13 trận—SoloQ: 46,3% · 648 trận
- Cho'Gath12 trận—SoloQ: 53,0% · 379 trận
- Sejuani12 trận—SoloQ: 45,5% · 132 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 43,1% · 462 trận
- Cho'Gath11 trận—SoloQ: 53,0% · 379 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 37,4% · 174 trận
- Shyvana10 trận—SoloQ: 49,8% · 281 trận
- Lillia9 trận—SoloQ: 51,9% · 366 trận
- Maokai9 trận—SoloQ: 48,8% · 41 trận
- Skarner9 trận—SoloQ: 51,2% · 123 trận
- Elise6 trận—SoloQ: 50,1% · 361 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 47,9% · 549 trận
- Syndra42 trận45,2%chênh lệch +2,0 điểmSoloQ: 47,7% · 796 trận
- Ahri38 trận39,5%chênh lệch -4,9 điểmSoloQ: 44,2% · 808 trận
- Viktor31 trận41,9%chênh lệch -2,1 điểmSoloQ: 47,0% · 462 trận
- Hwei23 trận—SoloQ: 47,1% · 306 trận
- Aurora18 trận—SoloQ: 49,6% · 276 trận
- Akali17 trận—SoloQ: 45,9% · 438 trận
- Locke16 trận—SoloQ: 46,8% · 639 trận
- Orianna15 trận—SoloQ: 53,9% · 295 trận
- Lissandra12 trận—SoloQ: 47,5% · 299 trận
- Lux9 trận—SoloQ: 46,4% · 181 trận
- Ryze9 trận—SoloQ: 57,1% · 163 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 50,2% · 454 trận
- Xerath9 trận—SoloQ: 42,6% · 265 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 46,5% · 535 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 48,6% · 251 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 48,6% · 358 trận
- Ekko6 trận—SoloQ: 48,1% · 428 trận
- Yunara58 trận43,1%chênh lệch +1,5 điểmSoloQ: 45,6% · 1.033 trận
- Jinx32 trận46,9%chênh lệch +0,1 điểmSoloQ: 46,3% · 908 trận
- Caitlyn30 trận46,7%chênh lệch +4,3 điểmSoloQ: 50,2% · 711 trận
- Ashe28 trận—SoloQ: 52,1% · 353 trận
- Tristana23 trận—SoloQ: 45,7% · 742 trận
- Lucian21 trận—SoloQ: 46,1% · 490 trận
- Jhin19 trận—SoloQ: 48,9% · 1.431 trận
- Xayah18 trận—SoloQ: 48,3% · 383 trận
- Ezreal16 trận—SoloQ: 50,5% · 705 trận
- Varus14 trận—SoloQ: 49,0% · 345 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 48,4% · 1.099 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 48,6% · 492 trận
- Aphelios11 trận—SoloQ: 50,6% · 585 trận
- Kalista11 trận—SoloQ: 50,1% · 509 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 45,0% · 300 trận
- Braum53 trận50,9%chênh lệch +4,8 điểmSoloQ: 45,7% · 722 trận
- Lulu51 trận52,9%chênh lệch +6,5 điểmSoloQ: 47,5% · 995 trận
- Milio28 trận—SoloQ: 52,1% · 438 trận
- Nautilus27 trận—SoloQ: 49,3% · 675 trận
- Thresh22 trận—SoloQ: 47,1% · 1.029 trận
- Rakan21 trận—SoloQ: 48,6% · 397 trận
- Leona19 trận—SoloQ: 44,3% · 601 trận
- Seraphine19 trận—SoloQ: 51,1% · 360 trận
- Karma17 trận—SoloQ: 47,3% · 548 trận
- Nami14 trận—SoloQ: 46,6% · 740 trận
- Rell14 trận—SoloQ: 45,2% · 469 trận
- Bard12 trận—SoloQ: 49,4% · 451 trận
- Renata Glasc12 trận—SoloQ: 46,4% · 233 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 46,4% · 534 trận
- Janna5 trận—SoloQ: 48,4% · 805 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,8%14.106 lượt chọn trên 770.080cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,6%306 lượt chọn trên 11.836cấm 1,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,7%37 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

