Anivia
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 4,6%được chọn trong 345 trên 7.565 trận
- Cấm
- 8,4%303 lượt cấm trên 3.601 trận, so với 3,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 7611 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 385.041 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Rod of Ages, Malignance và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 97% tướng đường giữa.Để đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,0%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,5%
- SoloQ
- 3,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Rod of Ages, Malignance và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Malignance
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 97% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top3%1,6 · tướng đường giữa: 0,7
- Để đồng đội gánh killtop12%hạng 88 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 8 ở lane, 16 ở mid game và 35 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 71% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa467 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường giữa806 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 35 trên 100 trong số tướng đường giữa1.146 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa-135 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường giữa-186 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường giữa2,9 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường giữa497 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa56% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường giữa18% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 88 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa1,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn31 trận35,5%chênh lệch -12,3 điểmSoloQ: 50,6% · 318 trận
- K'Sante17 trận—SoloQ: 50,0% · 180 trận
- Ambessa16 trận—SoloQ: 50,0% · 246 trận
- Sion15 trận—SoloQ: 50,2% · 207 trận
- Renekton14 trận—SoloQ: 50,2% · 263 trận
- Mordekaiser11 trận—SoloQ: 54,3% · 129 trận
- Olaf11 trận—SoloQ: 57,0% · 172 trận
- Shen11 trận—SoloQ: 47,3% · 222 trận
- Zaahen11 trận—SoloQ: 51,5% · 165 trận
- Gwen10 trận—SoloQ: 46,7% · 137 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 49,8% · 293 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 53,3% · 180 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 48,0% · 221 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 46,0% · 315 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 47,3% · 245 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 49,0% · 416 trận
- Wukong31 trận54,8%chênh lệch +8,3 điểmSoloQ: 45,4% · 324 trận
- Jarvan IV25 trận—SoloQ: 53,8% · 424 trận
- Xin Zhao19 trận—SoloQ: 52,5% · 118 trận
- Vi16 trận—SoloQ: 53,9% · 167 trận
- Lee Sin15 trận—SoloQ: 47,2% · 475 trận
- Cho'Gath12 trận—SoloQ: 48,4% · 306 trận
- Pantheon10 trận—SoloQ: 39,4% · 33 trận
- Skarner10 trận—SoloQ: 49,1% · 106 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 46,4% · 455 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 52,6% · 329 trận
- Trundle9 trận—SoloQ: 46,9% · 32 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 48,2% · 114 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 42,0% · 119 trận
- Shyvana8 trận—SoloQ: 49,3% · 203 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 46,2% · 357 trận
- Syndra25 trận—SoloQ: 46,8% · 577 trận
- Ahri24 trận—SoloQ: 47,2% · 606 trận
- Viktor24 trận—SoloQ: 48,6% · 424 trận
- Ryze22 trận—SoloQ: 54,0% · 174 trận
- Xerath17 trận—SoloQ: 46,5% · 202 trận
- Cassiopeia16 trận—SoloQ: 50,4% · 119 trận
- Aurora14 trận—SoloQ: 48,2% · 222 trận
- Orianna14 trận—SoloQ: 52,4% · 189 trận
- Hwei12 trận—SoloQ: 52,6% · 268 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 48,1% · 231 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 47,4% · 430 trận
- Azir7 trận—SoloQ: 52,3% · 86 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 50,0% · 412 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 41,2% · 243 trận
- Mel6 trận—SoloQ: 52,1% · 48 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 55,5% · 245 trận
- Yunara37 trận45,9%chênh lệch +2,3 điểmSoloQ: 48,0% · 765 trận
- Jinx27 trận—SoloQ: 47,9% · 578 trận
- Xayah22 trận—SoloQ: 47,8% · 270 trận
- Tristana21 trận—SoloQ: 46,9% · 571 trận
- Caitlyn20 trận—SoloQ: 52,8% · 519 trận
- Ezreal15 trận—SoloQ: 55,4% · 428 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 47,8% · 797 trận
- Kai'Sa15 trận—SoloQ: 49,4% · 686 trận
- Ashe14 trận—SoloQ: 50,2% · 247 trận
- Zeri14 trận—SoloQ: 44,7% · 331 trận
- Sivir13 trận—SoloQ: 49,5% · 218 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 46,7% · 317 trận
- Smolder9 trận—SoloQ: 58,4% · 125 trận
- Kalista8 trận—SoloQ: 52,1% · 376 trận
- Varus8 trận—SoloQ: 54,5% · 187 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 50,1% · 353 trận
- Nautilus37 trận45,9%chênh lệch +2,6 điểmSoloQ: 52,5% · 575 trận
- Lulu28 trận—SoloQ: 50,0% · 658 trận
- Milio22 trận—SoloQ: 51,3% · 316 trận
- Braum21 trận—SoloQ: 49,9% · 371 trận
- Seraphine20 trận—SoloQ: 48,4% · 215 trận
- Leona17 trận—SoloQ: 52,8% · 358 trận
- Thresh14 trận—SoloQ: 47,4% · 721 trận
- Alistar13 trận—SoloQ: 47,6% · 403 trận
- Karma13 trận—SoloQ: 56,7% · 406 trận
- Blitzcrank12 trận—SoloQ: 44,2% · 342 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 44,4% · 347 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 45,9% · 290 trận
- Nami9 trận—SoloQ: 51,0% · 504 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 53,6% · 334 trận
- Lux7 trận—SoloQ: 36,2% · 152 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%9.841 lượt chọn trên 770.076cấm 3,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,0%234 lượt chọn trên 11.836cấm 8,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,6%81 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

