Yasuo
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 4,5%được chọn trong 850 trên 18.784 trận
- Cấm
- 8,3%1.469 lượt cấm trên 17.776 trận, so với 20,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 19023 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Kraken Slayer, Immortal Shieldbow và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% xạ thủ.FrontlineSolo
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,8%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,4%
- SoloQ
- 20,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,1 phút
- SoloQ
- 26 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Kraken Slayer, Immortal Shieldbow và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Kraken Slayer
Immortal Shieldbow
Infinity Edge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% xạ thủ.
- Chống chịu sát thươngtop1%860 · xạ thủ: 361
- Hạ gục trong solotop9%23% · xạ thủ: 19%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Solo
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 29 ở lane, 29 ở mid game và 7 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 81% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 29 trên 100 trong số xạ thủ496 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 29 trên 100 trong số xạ thủ874 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 7 trên 100 trong số xạ thủ1.177 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 96 trên 100 trong số xạ thủ+365 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 81 trên 100 trong số xạ thủ+329 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 100 trên 100 trong số xạ thủ860 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 11 trên 100 trong số xạ thủ52% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 91 trên 100 trong số xạ thủ23% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 56 trên 100 trong số xạ thủhạng 56 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 75 trên 100 trong số xạ thủ0,9 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 33 trên 100 trong số xạ thủ20% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante9 trận—SoloQ: 56,2% · 233 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 55,6% · 81 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 63,2% · 76 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 48,5% · 297 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 52,4% · 191 trận
- Nasus7 trận—SoloQ: 52,0% · 100 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 52,3% · 174 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 52,8% · 254 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 50,4% · 129 trận
- Darius5 trận—SoloQ: 44,8% · 116 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 51,5% · 167 trận
- Yorick5 trận—SoloQ: 57,9% · 57 trận
- Lee Sin18 trận—SoloQ: 55,0% · 700 trận
- Viego13 trận—SoloQ: 55,9% · 211 trận
- Wukong10 trận—SoloQ: 45,5% · 132 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 51,2% · 252 trận
- Jarvan IV7 trận—SoloQ: 55,6% · 162 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 58,5% · 53 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 52,3% · 308 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 57,1% · 98 trận
- Vi5 trận—SoloQ: 51,5% · 171 trận
- Viktor9 trận—SoloQ: 55,0% · 242 trận
- Ahri8 trận—SoloQ: 51,6% · 126 trận
- Syndra8 trận—SoloQ: 49,1% · 161 trận
- Xerath7 trận—SoloQ: 50,6% · 85 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 49,7% · 175 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 53,2% · 282 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 49,7% · 175 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 48,0% · 123 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 45,4% · 185 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 48,6% · 247 trận
- Taliyah5 trận—SoloQ: 48,7% · 117 trận
- Vex5 trận—SoloQ: 52,8% · 235 trận
- Caitlyn14 trận—SoloQ: 52,8% · 246 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 59,5% · 373 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 55,2% · 692 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 54,1% · 630 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 48,6% · 111 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 51,0% · 192 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 44,4% · 277 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 51,0% · 198 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 50,9% · 116 trận
- Jinx6 trận—SoloQ: 52,8% · 235 trận
- Yunara6 trận—SoloQ: 51,3% · 411 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 57,1% · 70 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 50,0% · 170 trận
- Nilah5 trận—SoloQ: 45,0% · 40 trận
- Alistar15 trận—SoloQ: 42,9% · 399 trận
- Braum12 trận—SoloQ: 51,0% · 194 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 46,1% · 241 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 43,3% · 203 trận
- Lulu10 trận—SoloQ: 50,0% · 414 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 52,8% · 398 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 54,9% · 184 trận
- Nautilus6 trận—SoloQ: 57,7% · 291 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 51,8% · 83 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 64,5% · 138 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,8%5.484 lượt chọn trên 697.006cấm 20,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%109 lượt chọn trên 25.798cấm 8,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
13,2% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí ADC- 0,5%G122 trận trên 4.348
- 0,6%G227 trận trên 4.350
- 1,0%G3+19 trận trên 1.888
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

