Yasuo
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 4,3%được chọn trong 324 trên 7.565 trận
- Cấm
- 7,9%285 lượt cấm trên 3.601 trận, so với 27,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 7565 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 385.041 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọn
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Immortal Shieldbow, Infinity Edge và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 85% tướng đường giữa.FrontlineSoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,2%
- SoloQ
- 3,8%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,6%
- SoloQ
- 27,0%
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Immortal Shieldbow, Infinity Edge và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Immortal Shieldbow
Infinity Edge
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 85% tướng đường giữa.
- Chống chịu sát thươngtop15%944 · tướng đường giữa: 489
- Hạ gục trong solotop25%26% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 34 ở lane, 21 ở mid game và 9 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 74% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường giữa507 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường giữa832 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường giữa994 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa+250 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa+371 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường giữa3,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường giữa944 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường giữa26% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 38 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa22% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa12 trận—SoloQ: 52,5% · 727 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 51,0% · 1.019 trận
- Ornn10 trận—SoloQ: 47,8% · 592 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 56,0% · 612 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 50,0% · 652 trận
- Zaahen8 trận—SoloQ: 48,4% · 516 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 48,7% · 487 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 48,8% · 1.115 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 48,4% · 500 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 58,1% · 415 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 49,9% · 891 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 47,7% · 842 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 49,3% · 497 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: 49,4% · 170 trận
- Rumble5 trận—SoloQ: 52,8% · 269 trận
- Jarvan IV20 trận—SoloQ: 52,7% · 1.145 trận
- Wukong14 trận—SoloQ: 46,7% · 1.065 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: 50,6% · 342 trận
- Lee Sin9 trận—SoloQ: 52,5% · 1.368 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 55,8% · 321 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 52,2% · 496 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 47,6% · 1.011 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 45,1% · 277 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 49,4% · 1.364 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 48,5% · 291 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 51,3% · 632 trận
- Syndra19 trận—SoloQ: 50,1% · 1.252 trận
- Ahri16 trận—SoloQ: 50,8% · 1.420 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 49,6% · 514 trận
- Viktor10 trận—SoloQ: 46,8% · 1.049 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 50,8% · 1.485 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 51,5% · 1.062 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 45,5% · 1.001 trận
- Vex6 trận—SoloQ: 47,2% · 549 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 49,1% · 570 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 52,8% · 521 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 52,7% · 1.303 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 48,0% · 196 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 61,9% · 349 trận
- Caitlyn24 trận—SoloQ: 51,2% · 1.563 trận
- Yunara18 trận—SoloQ: 49,5% · 2.259 trận
- Sivir17 trận—SoloQ: 49,2% · 661 trận
- Ashe16 trận—SoloQ: 50,7% · 671 trận
- Jinx13 trận—SoloQ: 48,0% · 1.765 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 51,4% · 2.109 trận
- Tristana10 trận—SoloQ: 47,3% · 1.625 trận
- Corki9 trận—SoloQ: 51,6% · 341 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 56,6% · 1.462 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: 47,8% · 908 trận
- Jhin5 trận—SoloQ: 51,1% · 2.416 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 52,4% · 1.052 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 50,1% · 2.067 trận
- Nautilus17 trận—SoloQ: 51,4% · 1.411 trận
- Seraphine17 trận—SoloQ: 52,1% · 607 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 49,8% · 905 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 52,8% · 1.234 trận
- Nami10 trận—SoloQ: 48,8% · 1.487 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 51,4% · 1.113 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 48,4% · 1.003 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 45,2% · 1.181 trận
- Janna7 trận—SoloQ: 47,6% · 1.679 trận
- Leona6 trận—SoloQ: 49,2% · 1.158 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 50,3% · 939 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 48,2% · 2.064 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,8%28.901 lượt chọn trên 770.076cấm 27,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,2%140 lượt chọn trên 11.836cấm 8,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

