Talon
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 3,0%được chọn trong 561 trên 18.797 trận
- Cấm
- 4,5%806 lượt cấm trên 17.789 trận, so với 7,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 19023 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Umbral Glaive, Bastionbreaker và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 96% tướng đường giữa.Map pressureSoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 1,9%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,6%
- SoloQ
- 7,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 26,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Umbral Glaive, Bastionbreaker và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Umbral Glaive
Bastionbreaker
Edge of Night
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 96% tướng đường giữa.
- Map pressuretop4%4,6 · tướng đường giữa: 3,2
- Hạ gục trong solotop10%29% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 84 ở lane, 61 ở mid game và 31 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 77% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa582 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 61 trên 100 trong số tướng đường giữa940 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường giữa1.140 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường giữa+192 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 77 trên 100 trong số tướng đường giữa+391 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa4,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường giữa663 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường giữa51% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường giữa29% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 25 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường giữa0,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa12 trận—SoloQ: 53,3% · 439 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 51,7% · 393 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 48,9% · 677 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 55,6% · 207 trận
- Renekton9 trận—SoloQ: 56,5% · 313 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 52,9% · 367 trận
- Darius7 trận—SoloQ: 52,8% · 269 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 52,8% · 267 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 50,6% · 462 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 50,0% · 136 trận
- Nasus7 trận—SoloQ: 50,5% · 200 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 49,8% · 209 trận
- Gragas6 trận—SoloQ: 57,7% · 189 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 56,0% · 709 trận
- Shen6 trận—SoloQ: 50,7% · 144 trận
- K'Sante5 trận—SoloQ: 49,7% · 575 trận
- Sylas23 trận—SoloQ: 48,4% · 577 trận
- Wukong21 trận—SoloQ: 49,0% · 263 trận
- Lee Sin19 trận—SoloQ: 50,3% · 1.734 trận
- Viego13 trận—SoloQ: 53,9% · 453 trận
- Jarvan IV12 trận—SoloQ: 51,4% · 424 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 54,2% · 251 trận
- Vi10 trận—SoloQ: 53,0% · 402 trận
- Graves7 trận—SoloQ: 53,8% · 537 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 51,7% · 265 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 54,2% · 838 trận
- Naafiri6 trận—SoloQ: 60,4% · 250 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 61,5% · 52 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 60,8% · 120 trận
- Ahri15 trận—SoloQ: 51,8% · 409 trận
- Akali12 trận—SoloQ: 52,2% · 542 trận
- Galio11 trận—SoloQ: 57,7% · 359 trận
- Twisted Fate11 trận—SoloQ: 50,6% · 848 trận
- Lissandra10 trận—SoloQ: 47,7% · 440 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 54,4% · 529 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 44,6% · 569 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 52,5% · 295 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 57,7% · 359 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 52,2% · 619 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 57,2% · 222 trận
- Vex7 trận—SoloQ: 51,9% · 297 trận
- Viktor7 trận—SoloQ: 54,8% · 599 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 51,5% · 433 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 50,7% · 205 trận
- Kai'Sa21 trận—SoloQ: 49,9% · 1.512 trận
- Ezreal19 trận—SoloQ: 58,3% · 903 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 52,2% · 981 trận
- Lucian14 trận—SoloQ: 51,0% · 561 trận
- Miss Fortune13 trận—SoloQ: 54,4% · 283 trận
- Xayah13 trận—SoloQ: 47,5% · 596 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 52,6% · 1.617 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 51,1% · 491 trận
- Jinx11 trận—SoloQ: 50,1% · 683 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 51,0% · 194 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 51,4% · 933 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 55,6% · 205 trận
- Caitlyn7 trận—SoloQ: 50,7% · 649 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 52,3% · 721 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 51,8% · 195 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 52,8% · 377 trận
- Leona21 trận—SoloQ: 50,1% · 577 trận
- Nautilus20 trận—SoloQ: 51,8% · 957 trận
- Blitzcrank18 trận—SoloQ: 51,1% · 683 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 50,3% · 975 trận
- Thresh11 trận—SoloQ: 47,2% · 1.085 trận
- Yuumi11 trận—SoloQ: 57,3% · 377 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 52,9% · 550 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 55,1% · 236 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 59,1% · 215 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 49,5% · 715 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 52,4% · 462 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 49,0% · 520 trận
- Braum7 trận—SoloQ: 46,2% · 357 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: 59,6% · 178 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 51,8% · 544 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 48,5% · 392 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,9%13.021 lượt chọn trên 697.005cấm 7,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%142 lượt chọn trên 25.798cấm 4,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

