Talon
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 3,0%được chọn trong 557 trên 18.678 trận
- Cấm
- 4,5%804 lượt cấm trên 17.684 trận, so với 7,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 18750 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiĐòn Phủ Đầu, rồi Umbral Glaive, Voltaic Cyclosword và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhInvade trước hết: invade nhiều hơn 98% tướng đi rừng.Map pressureSoloDamagePokeInvade
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Lucian ở nghiệp dư: +20,5 điểm trên 32 trận, khoảng tin cậy trên 0.+20,5 điểm32 trận
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 3,6%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,6%
- SoloQ
- 7,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 26,6 phút
Chơi tướng này thế nào?
Đòn Phủ Đầu, rồi Umbral Glaive, Voltaic Cyclosword và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Umbral Glaive
Voltaic Cyclosword
Edge of Night
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Invade trước hết: invade nhiều hơn 98% tướng đi rừng.
- Invadetop2%11% · tướng đi rừng: 7%
- Hạ gục trong solotop5%29% · tướng đi rừng: 20%
- Damage của độitop14%21% · tướng đi rừng: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Damage
- Poke
- Invade
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Farm rừng
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Ít CC
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 75 ở lane, 69 ở mid game và 46 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 99% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng399 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 69 trên 100 trong số tướng đi rừng841 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 46 trên 100 trong số tướng đi rừng1.046 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng+537 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng+903 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng5,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 28 trên 100 trong số tướng đi rừng577 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 10 trên 100 trong số tướng đi rừng47% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừng29% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 13 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 13 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng0,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng67 · trung vị 66
- Invade · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng11% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Lucian ở nghiệp dư: +20,5 điểm trên 32 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Aatrox21 trận—SoloQ: 50,5% · 740 trận
- Malphite19 trận—SoloQ: 46,6% · 726 trận
- Nasus16 trận—SoloQ: 45,1% · 457 trận
- Ambessa15 trận—SoloQ: 52,5% · 828 trận
- Gnar14 trận—SoloQ: 53,5% · 518 trận
- K'Sante14 trận—SoloQ: 48,1% · 1.083 trận
- Ornn13 trận—SoloQ: 52,0% · 200 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 50,5% · 656 trận
- Sion12 trận—SoloQ: 43,3% · 413 trận
- Jayce10 trận—SoloQ: 51,3% · 1.529 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 45,3% · 632 trận
- Garen8 trận—SoloQ: 50,9% · 324 trận
- Gragas8 trận—SoloQ: 51,3% · 335 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 47,7% · 579 trận
- Zaahen8 trận—SoloQ: 54,8% · 343 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 50,5% · 931 trận
- Irelia6 trận—SoloQ: 47,4% · 780 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 50,0% · 1.178 trận
- Lee Sin34 trận50,0%chênh lệch -1,9 điểmSoloQ: 47,7% · 2.173 trận
- Jarvan IV19 trận—SoloQ: 54,7% · 925 trận
- Vi17 trận—SoloQ: 47,7% · 812 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 47,0% · 600 trận
- Qiyana15 trận—SoloQ: 49,9% · 1.849 trận
- Nocturne13 trận—SoloQ: 52,2% · 293 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 50,5% · 444 trận
- Nidalee12 trận—SoloQ: 44,0% · 1.490 trận
- Sejuani12 trận—SoloQ: 56,1% · 107 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 50,9% · 1.217 trận
- Cho'Gath11 trận—SoloQ: 49,7% · 455 trận
- Viego11 trận—SoloQ: 54,8% · 975 trận
- Graves9 trận—SoloQ: 49,9% · 1.152 trận
- Jayce8 trận—SoloQ: 53,5% · 609 trận
- Lillia8 trận—SoloQ: 49,2% · 480 trận
- Kha'Zix7 trận—SoloQ: 48,8% · 902 trận
- Ahri24 trận—SoloQ: 48,4% · 797 trận
- Viktor18 trận—SoloQ: 52,9% · 1.214 trận
- Locke17 trận—SoloQ: 49,5% · 1.089 trận
- Syndra15 trận—SoloQ: 49,6% · 1.138 trận
- Yone14 trận—SoloQ: 53,4% · 1.065 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 50,0% · 1.135 trận
- Xerath12 trận—SoloQ: 50,7% · 353 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 49,3% · 493 trận
- Ryze11 trận—SoloQ: 51,4% · 403 trận
- Mel10 trận—SoloQ: 55,3% · 161 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 51,3% · 591 trận
- Twisted Fate10 trận—SoloQ: 46,2% · 1.570 trận
- Yasuo10 trận—SoloQ: 46,0% · 855 trận
- Zed10 trận—SoloQ: 46,8% · 755 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 49,3% · 753 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 48,2% · 718 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 49,3% · 753 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 49,7% · 773 trận
- Yunara34 trận47,1%chênh lệch -1,6 điểmSoloQ: 53,1% · 1.994 trận
- Kai'Sa33 trận42,4%chênh lệch -8,0 điểmSoloQ: 48,5% · 2.995 trận
- Jhin32 trận59,4%chênh lệch +4,6 điểmSoloQ: 49,1% · 2.974 trận
- Lucian32 trận71,9%chênh lệch +20,5 điểmSoloQ: 50,8% · 1.053 trận
- Caitlyn29 trận—SoloQ: 53,8% · 1.305 trận
- Ezreal18 trận—SoloQ: 52,8% · 1.796 trận
- Tristana18 trận—SoloQ: 49,1% · 1.362 trận
- Xayah16 trận—SoloQ: 46,2% · 993 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 50,8% · 417 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 48,6% · 1.345 trận
- Miss Fortune12 trận—SoloQ: 52,8% · 521 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 44,8% · 1.017 trận
- Varus10 trận—SoloQ: 45,3% · 349 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 50,3% · 1.778 trận
- Kog'Maw5 trận—SoloQ: 41,8% · 225 trận
- Lulu32 trận53,1%chênh lệch +0,4 điểmSoloQ: 51,8% · 1.945 trận
- Thresh30 trận46,7%chênh lệch -2,5 điểmSoloQ: 46,1% · 2.083 trận
- Nautilus25 trận—SoloQ: 49,2% · 1.846 trận
- Blitzcrank23 trận—SoloQ: 47,8% · 1.337 trận
- Leona23 trận—SoloQ: 50,4% · 961 trận
- Milio23 trận—SoloQ: 57,0% · 412 trận
- Braum20 trận—SoloQ: 48,3% · 783 trận
- Seraphine16 trận—SoloQ: 46,9% · 454 trận
- Bard14 trận—SoloQ: 50,3% · 1.074 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 46,4% · 839 trận
- Yuumi12 trận—SoloQ: 52,6% · 717 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 44,6% · 1.288 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 50,5% · 978 trận
- Neeko10 trận—SoloQ: 51,4% · 327 trận
- Morgana8 trận—SoloQ: 51,2% · 246 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 45,5% · 888 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 52,2% · 786 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,6%24.978 lượt chọn trên 697.006cấm 7,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,9%235 lượt chọn trên 25.798cấm 4,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

