Swain
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 2,8%được chọn trong 523 trên 18.791 trận
- Cấm
- 2,8%495 lượt cấm trên 17.783 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 19023 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Blackfire Torch, Rylai's Crystal Scepter và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 96% tướng đường giữa.TeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,5%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28 phút
- SoloQ
- 25,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Blackfire Torch, Rylai's Crystal Scepter và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Rylai's Crystal Scepter
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 96% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top4%1,5 · tướng đường giữa: 0,7
- Đánh teamfighttop6%61% · tướng đường giữa: 55%
- Để đồng đội gánh killtop18%hạng 82 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 71 ở lane, 76 ở mid game và 74 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 53% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường giữa569 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa965 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa1.326 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường giữa+1 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường giữa+12 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa3,4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa783 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa61% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa16% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 82 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa1,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante12 trận—SoloQ: 51,1% · 92 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 37,1% · 35 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: 52,3% · 44 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 57,5% · 80 trận
- Mordekaiser8 trận—SoloQ: 60,5% · 38 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 45,3% · 64 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 47,4% · 38 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 50,9% · 53 trận
- Renekton5 trận—SoloQ: 52,9% · 70 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 47,7% · 111 trận
- Ahri11 trận—SoloQ: 49,4% · 83 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 68,0% · 122 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 57,9% · 171 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 53,8% · 78 trận
- Viktor7 trận—SoloQ: 53,4% · 116 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 52,7% · 110 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 50,7% · 71 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 51,2% · 82 trận
- Orianna5 trận—SoloQ: 50,0% · 60 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 59,0% · 39 trận
- Caitlyn17 trận—SoloQ: 47,7% · 109 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 48,8% · 170 trận
- Kai'Sa14 trận—SoloQ: 54,8% · 290 trận
- Xayah14 trận—SoloQ: 56,3% · 96 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 46,7% · 30 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 55,3% · 150 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 53,7% · 164 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 51,0% · 194 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 44,4% · 63 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 51,9% · 131 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 47,7% · 107 trận
- Ziggs5 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Nautilus17 trận—SoloQ: 49,5% · 210 trận
- Rakan15 trận—SoloQ: 48,0% · 75 trận
- Leona14 trận—SoloQ: 50,9% · 112 trận
- Lulu13 trận—SoloQ: 50,9% · 167 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 43,7% · 197 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 38,6% · 44 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 54,6% · 141 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 50,5% · 109 trận
- Yuumi7 trận—SoloQ: 49,3% · 71 trận
- Milio6 trận—SoloQ: 46,0% · 50 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 41,9% · 86 trận
- Soraka5 trận—SoloQ: 68,3% · 41 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,4%2.452 lượt chọn trên 697.005cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%103 lượt chọn trên 25.798cấm 2,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,2%4 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
5,9% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 0,6%G125 trận trên 4.352
- 0,7%G230 trận trên 4.352
- 0,8%G3+15 trận trên 1.888
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

