Nocturne
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 8,6%được chọn trong 259 trên 3.003 trận
- Cấm
- 18,5%404 lượt cấm trên 2.188 trận, so với 5,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 3003 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 246.424 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượngNgọcBuild
- Cách chơiMưa Kiếm, rồi Profane Hydra, Axiom Arc và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 100% tướng đi rừng.CC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,7%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 17,3%
- SoloQ
- 5,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,2 phút
- SoloQ
- 28,6 phút
- NgọcChinh Phục thay cho Mưa Kiếm
- Nghiệp dư
- 58%
- SoloQ
- 47%
- BuildExperimental Hexplate, Stridebreaker, Black Cleaver thay cho Profane Hydra, Axiom Arc, Voltaic Cyclosword
- Nghiệp dư
- 17%
- SoloQ
- 18%
Chơi tướng này thế nào?
Mưa Kiếm, rồi Profane Hydra, Axiom Arc và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Profane Hydra
Axiom Arc
Voltaic Cyclosword
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 100% tướng đi rừng.
- Khống chế (CC)top1%5,5 · tướng đi rừng: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
- Farm rừng
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 36 ở lane, 31 ở mid game và 26 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 72% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 36 trên 100 trong số tướng đi rừng364 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 31 trên 100 trong số tướng đi rừng752 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng944 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 33 trên 100 trong số tướng đi rừng-87 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 28 trên 100 trong số tướng đi rừng-218 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 56 trên 100 trong số tướng đi rừng4,8 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 44 trên 100 trong số tướng đi rừng751 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 47 trên 100 trong số tướng đi rừng52% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 53 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 80 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 80 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 100 trên 100 trong số tướng đi rừng5,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 41 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 69 trên 100 trong số tướng đi rừng68 · trung vị 66
- Invade · hạng 24 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn19 trận—SoloQ: 48,4% · 159 trận
- Dr. Mundo14 trận—SoloQ: 45,9% · 148 trận
- Renekton14 trận—SoloQ: 51,3% · 197 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 48,5% · 239 trận
- Olaf12 trận—SoloQ: 38,8% · 98 trận
- Ambessa11 trận—SoloQ: 44,4% · 151 trận
- Mordekaiser10 trận—SoloQ: 36,5% · 170 trận
- Aatrox9 trận—SoloQ: 44,1% · 202 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 46,0% · 124 trận
- Shen9 trận—SoloQ: 43,1% · 160 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 44,4% · 117 trận
- Gwen8 trận—SoloQ: 44,1% · 127 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 46,2% · 173 trận
- Sett7 trận—SoloQ: 55,2% · 145 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 50,8% · 124 trận
- Wukong30 trận56,7%chênh lệch +5,4 điểmSoloQ: 42,3% · 298 trận
- Vi22 trận—SoloQ: 51,4% · 105 trận
- Jarvan IV19 trận—SoloQ: 51,5% · 227 trận
- Xin Zhao19 trận—SoloQ: 50,0% · 74 trận
- Shyvana12 trận—SoloQ: 43,2% · 183 trận
- Lee Sin11 trận—SoloQ: 50,8% · 307 trận
- Pantheon10 trận—SoloQ: 52,8% · 36 trận
- Lillia8 trận—SoloQ: 45,9% · 159 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: 46,2% · 39 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 47,2% · 212 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 49,3% · 227 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 44,5% · 209 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 53,3% · 225 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 49,2% · 301 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 54,1% · 61 trận
- Kayn5 trận—SoloQ: 43,1% · 197 trận
- Orianna23 trận—SoloQ: 53,0% · 115 trận
- Ahri22 trận—SoloQ: 45,7% · 341 trận
- Syndra19 trận—SoloQ: 51,1% · 282 trận
- Viktor18 trận—SoloQ: 48,6% · 329 trận
- Akali13 trận—SoloQ: 41,4% · 181 trận
- Aurora13 trận—SoloQ: 56,4% · 110 trận
- Locke11 trận—SoloQ: 42,2% · 232 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 54,2% · 144 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 42,9% · 198 trận
- Ryze8 trận—SoloQ: 50,0% · 64 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 45,1% · 308 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 47,3% · 148 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 44,4% · 178 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 42,6% · 148 trận
- Yasuo6 trận—SoloQ: 46,4% · 263 trận
- Xayah27 trận—SoloQ: 44,8% · 203 trận
- Yunara27 trận—SoloQ: 47,5% · 448 trận
- Ezreal20 trận—SoloQ: 53,1% · 352 trận
- Jinx20 trận—SoloQ: 51,6% · 546 trận
- Caitlyn19 trận—SoloQ: 50,6% · 350 trận
- Tristana17 trận—SoloQ: 46,0% · 341 trận
- Sivir16 trận—SoloQ: 42,8% · 145 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 46,3% · 201 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 47,8% · 462 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 48,7% · 232 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 43,7% · 701 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 44,4% · 275 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 59,7% · 62 trận
- Ziggs6 trận—SoloQ: 34,7% · 72 trận
- Mel5 trận—SoloQ: 35,3% · 34 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 45,5% · 167 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 41,8% · 184 trận
- Nautilus31 trận51,6%chênh lệch +3,2 điểmSoloQ: 46,4% · 317 trận
- Lulu30 trận56,7%chênh lệch +3,2 điểmSoloQ: 43,4% · 422 trận
- Karma21 trận—SoloQ: 49,3% · 215 trận
- Rakan21 trận—SoloQ: 51,0% · 151 trận
- Leona18 trận—SoloQ: 44,7% · 266 trận
- Alistar12 trận—SoloQ: 40,7% · 226 trận
- Seraphine12 trận—SoloQ: 49,1% · 230 trận
- Braum11 trận—SoloQ: 48,9% · 174 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 39,7% · 199 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 37,1% · 143 trận
- Nami8 trận—SoloQ: 48,1% · 374 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 51,2% · 441 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 44,0% · 166 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 48,6% · 253 trận
- Taric6 trận—SoloQ: 38,3% · 47 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%6.540 lượt chọn trên 492.845cấm 5,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,7%175 lượt chọn trên 4.668cấm 17,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp5,8%129 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

