Nasus
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 2,6%được chọn trong 195 trên 7.565 trận
- Cấm
- 2,9%104 lượt cấm trên 3.601 trận, so với 9,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 7565 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 385.041 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiBước Chân Thần Tốc, rồi Trinity Force, Frozen Heart và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 94% tướng đường trên.FrontlineSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,8%
- SoloQ
- 1,4%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,8%
- SoloQ
- 9,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,4 phút
- SoloQ
- 27,5 phút
- PhépTốc Hành + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Tốc Hành
- Nghiệp dư
- 41%
- SoloQ
- 40%
Chơi tướng này thế nào?
Bước Chân Thần Tốc, rồi Trinity Force, Frozen Heart và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Frozen Heart
Spirit Visage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 94% tướng đường trên.
- Chống chịu sát thươngtop7%1.565 · tướng đường trên: 970
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 15 ở lane, 91 ở mid game và 77 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 73% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường trên537 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường trên978 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 77 trên 100 trong số tướng đường trên1.171 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường trên-404 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường trên-177 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường trên1.565 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường trên54% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường trên29% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 72 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường trên0,7 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ahri15 trận—SoloQ: 49,7% · 596 trận
- Orianna11 trận—SoloQ: 58,5% · 183 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 47,6% · 429 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 48,6% · 214 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 54,9% · 308 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 43,1% · 204 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 48,9% · 266 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 45,1% · 350 trận
- Syndra6 trận—SoloQ: 49,4% · 545 trận
- Jinx18 trận—SoloQ: 47,7% · 702 trận
- Yunara15 trận—SoloQ: 47,9% · 893 trận
- Sivir14 trận—SoloQ: 54,3% · 276 trận
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 53,7% · 564 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 51,0% · 790 trận
- Ashe10 trận—SoloQ: 47,2% · 254 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 46,3% · 841 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 50,7% · 209 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 47,2% · 326 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 47,6% · 353 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 54,1% · 368 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 49,4% · 611 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 47,0% · 266 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 46,1% · 386 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 46,5% · 303 trận
- Lulu8 trận—SoloQ: 50,4% · 855 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 47,2% · 793 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 45,9% · 344 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 50,2% · 466 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 52,3% · 386 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 46,6% · 348 trận
- Leona5 trận—SoloQ: 45,3% · 428 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,4%11.079 lượt chọn trên 770.072cấm 9,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,8%92 lượt chọn trên 11.836cấm 1,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,6%13 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
8,3% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top- 1,2%G129 trận trên 2.369
- 2,4%G256 trận trên 2.369
- 2,6%G3+20 trận trên 760
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

