Malzahar
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 2,9%được chọn trong 544 trên 18.785 trận
- Cấm
- 3,5%631 lượt cấm trên 17.777 trận, so với 0,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 19023 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Blackfire Torch, Rylai's Crystal Scepter và Liandry's Torment: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 99% tướng đường giữa.TeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,7%
- SoloQ
- 0,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 26,6 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Blackfire Torch, Rylai's Crystal Scepter và Liandry's Torment: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Rylai's Crystal Scepter
Liandry's Torment
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 99% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top1%1,8 · tướng đường giữa: 0,7
- Để đồng đội gánh killtop17%hạng 83 trên 100
- Đánh teamfighttop19%58% · tướng đường giữa: 55%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 14 ở lane, 33 ở mid game và 43 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 89% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa481 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa859 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường giữa1.157 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa-502 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường giữa-644 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường giữa2,8 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường giữa414 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường giữa58% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường giữa18% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 83 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường giữa1,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường giữa20% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante31 trận58,1%chênh lệch +8,1 điểmSoloQ: 50,1% · 347 trận
- Malphite25 trận—SoloQ: 50,0% · 258 trận
- Dr. Mundo22 trận—SoloQ: 57,6% · 132 trận
- Olaf21 trận—SoloQ: 39,1% · 225 trận
- Aatrox20 trận—SoloQ: 50,0% · 280 trận
- Mordekaiser20 trận—SoloQ: 43,2% · 111 trận
- Ornn20 trận—SoloQ: 40,3% · 67 trận
- Renekton19 trận—SoloQ: 46,0% · 213 trận
- Ambessa17 trận—SoloQ: 55,6% · 198 trận
- Shen16 trận—SoloQ: 48,8% · 80 trận
- Sion16 trận—SoloQ: 46,6% · 146 trận
- Yone15 trận—SoloQ: 49,4% · 405 trận
- Gwen14 trận—SoloQ: 51,2% · 80 trận
- Nasus14 trận—SoloQ: 53,5% · 157 trận
- Gnar13 trận—SoloQ: 55,8% · 181 trận
- Camille12 trận—SoloQ: 46,4% · 192 trận
- Jax11 trận—SoloQ: 48,6% · 288 trận
- Fiora7 trận—SoloQ: 47,5% · 221 trận
- Gangplank5 trận—SoloQ: 40,8% · 260 trận
- Irelia5 trận—SoloQ: 43,6% · 259 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 49,4% · 429 trận
- Lee Sin50 trận48,0%chênh lệch -0,6 điểmSoloQ: 51,7% · 971 trận
- Jarvan IV39 trận53,8%chênh lệch +4,2 điểmSoloQ: 50,6% · 271 trận
- Wukong33 trận42,4%chênh lệch -0,7 điểmSoloQ: 48,4% · 186 trận
- Vi28 trận—SoloQ: 48,1% · 260 trận
- Sylas27 trận—SoloQ: 47,2% · 405 trận
- Viego24 trận—SoloQ: 50,7% · 290 trận
- Lillia22 trận—SoloQ: 41,7% · 175 trận
- Xin Zhao21 trận—SoloQ: 46,2% · 184 trận
- Qiyana18 trận—SoloQ: 50,9% · 440 trận
- Nocturne14 trận—SoloQ: 42,9% · 98 trận
- Sejuani11 trận—SoloQ: 64,0% · 50 trận
- Zac11 trận—SoloQ: 46,9% · 130 trận
- Kha'Zix10 trận—SoloQ: 48,6% · 255 trận
- Pantheon10 trận—SoloQ: 60,0% · 55 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 35,9% · 128 trận
- Nidalee9 trận—SoloQ: 39,7% · 340 trận
- Graves8 trận—SoloQ: 44,5% · 355 trận
- Hecarim8 trận—SoloQ: 45,1% · 293 trận
- Elise6 trận—SoloQ: 48,2% · 193 trận
- Ahri38 trận55,3%chênh lệch +10,3 điểmSoloQ: 43,1% · 276 trận
- Twisted Fate34 trận55,9%chênh lệch +9,6 điểmSoloQ: 50,1% · 675 trận
- LeBlanc25 trận—SoloQ: 50,9% · 460 trận
- Syndra25 trận—SoloQ: 51,7% · 362 trận
- Viktor24 trận—SoloQ: 47,3% · 368 trận
- Aurora23 trận—SoloQ: 47,9% · 144 trận
- Lissandra18 trận—SoloQ: 49,7% · 181 trận
- Ryze15 trận—SoloQ: 55,3% · 150 trận
- Akali13 trận—SoloQ: 47,4% · 209 trận
- Locke13 trận—SoloQ: 44,3% · 323 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 46,9% · 196 trận
- Smolder12 trận—SoloQ: 45,8% · 131 trận
- Zoe12 trận—SoloQ: 54,7% · 318 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 51,7% · 317 trận
- Veigar11 trận—SoloQ: 47,9% · 48 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 48,5% · 297 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 44,9% · 196 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 50,8% · 256 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 57,0% · 286 trận
- Caitlyn44 trận50,0%chênh lệch +4,5 điểmSoloQ: 53,3% · 437 trận
- Jinx40 trận37,5%chênh lệch -6,2 điểmSoloQ: 44,1% · 533 trận
- Jhin39 trận56,4%chênh lệch +4,8 điểmSoloQ: 50,5% · 995 trận
- Kai'Sa38 trận52,6%chênh lệch +5,5 điểmSoloQ: 51,6% · 919 trận
- Yunara37 trận48,6%chênh lệch +3,1 điểmSoloQ: 48,5% · 709 trận
- Ezreal34 trận61,8%chênh lệch +9,6 điểmSoloQ: 56,5% · 573 trận
- Sivir25 trận—SoloQ: 41,8% · 134 trận
- Xayah25 trận—SoloQ: 45,8% · 343 trận
- Lucian24 trận—SoloQ: 50,5% · 376 trận
- Miss Fortune21 trận—SoloQ: 46,3% · 216 trận
- Tristana20 trận—SoloQ: 46,9% · 435 trận
- Zeri20 trận—SoloQ: 41,1% · 299 trận
- Aphelios17 trận—SoloQ: 48,1% · 613 trận
- Ashe14 trận—SoloQ: 39,4% · 175 trận
- Ziggs13 trận—SoloQ: 48,3% · 58 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 42,9% · 147 trận
- Nautilus60 trận46,7%chênh lệch -2,5 điểmSoloQ: 44,6% · 540 trận
- Lulu50 trận56,0%chênh lệch +6,4 điểmSoloQ: 48,3% · 696 trận
- Leona43 trận46,5%chênh lệch -0,7 điểmSoloQ: 47,6% · 330 trận
- Braum33 trận45,5%chênh lệch +0,3 điểmSoloQ: 44,8% · 259 trận
- Thresh32 trận37,5%chênh lệch -8,5 điểmSoloQ: 46,3% · 737 trận
- Blitzcrank25 trận—SoloQ: 53,6% · 433 trận
- Milio23 trận—SoloQ: 56,8% · 185 trận
- Yuumi20 trận—SoloQ: 49,4% · 235 trận
- Alistar19 trận—SoloQ: 43,7% · 414 trận
- Rakan19 trận—SoloQ: 44,3% · 246 trận
- Rell18 trận—SoloQ: 40,9% · 259 trận
- Pyke17 trận—SoloQ: 49,6% · 226 trận
- Karma16 trận—SoloQ: 51,2% · 361 trận
- Seraphine15 trận—SoloQ: 51,3% · 156 trận
- Morgana11 trận—SoloQ: 53,5% · 99 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 50,8% · 325 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,2%8.442 lượt chọn trên 697.005cấm 0,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,3%331 lượt chọn trên 25.798cấm 3,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

