Corki
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 4,6%được chọn trong 863 trên 18.796 trận
- Cấm
- 1,2%219 lượt cấm trên 17.788 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 19023 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Trinity Force, Manamune và The Collector: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 78% tướng đường giữa.DamagePokeSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,5%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 26,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Trinity Force, Manamune và The Collector: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Manamune
The Collector
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 78% tướng đường giữa.
- Damage của độitop22%24% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít CC
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 61 ở lane, 53 ở mid game và 62 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 79% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 61 trên 100 trong số tướng đường giữa557 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường giữa911 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa1.213 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường giữa+208 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa+418 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa3,1 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường giữa426 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường giữa55% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 68 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa0,1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 45,1% · 295 trận
- Yunara11 trận—SoloQ: 39,1% · 184 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 44,4% · 142 trận
- Caitlyn8 trận—SoloQ: 45,0% · 140 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: 45,7% · 92 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 37,6% · 101 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 52,3% · 44 trận
- Jhin6 trận—SoloQ: 43,3% · 330 trận
- Jinx6 trận—SoloQ: 45,1% · 144 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 49,1% · 108 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 48,3% · 60 trận
- Ezreal5 trận—SoloQ: 52,0% · 198 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 46,2% · 104 trận
- Nautilus11 trận—SoloQ: 41,0% · 188 trận
- Neeko11 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 39,2% · 227 trận
- Lulu8 trận—SoloQ: 44,0% · 182 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 47,4% · 38 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 40,7% · 81 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 51,3% · 117 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 39,1% · 69 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,4%2.539 lượt chọn trên 697.005cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%98 lượt chọn trên 25.798cấm 1,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,4%8 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
6,4% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 0,3%G114 trận trên 4.353
- 0,9%G240 trận trên 4.354
- 1,2%G3+23 trận trên 1.888
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

