Corki
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 4,5%được chọn trong 326 trên 7.174 trận
- Cấm
- 2,0%72 lượt cấm trên 3.543 trận, so với 0,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 7611 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 376.433 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiChinh Phục, rồi Trinity Force, Manamune và The Collector: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 87% xạ thủ.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,0%
- SoloQ
- 1,0%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,1%
- SoloQ
- 0,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 27,9 phút
- BuildTrinity Force, Manamune, Lord Dominik's Regards thay cho Trinity Force, Manamune, The Collector
- Nghiệp dư
- 31%
- SoloQ
- 18%
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Trinity Force, Manamune và The Collector: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Manamune
The Collector
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 87% xạ thủ.
- Damage của độitop13%26% · xạ thủ: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít CC
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 64 ở lane, 59 ở mid game và 59 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 68% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 64 trên 100 trong số xạ thủ538 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 59 trên 100 trong số xạ thủ953 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 59 trên 100 trong số xạ thủ1.411 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 60 trên 100 trong số xạ thủ-1 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 68 trên 100 trong số xạ thủ+38 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 71 trên 100 trong số xạ thủ418 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 75 trên 100 trong số xạ thủ57% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 35 trên 100 trong số xạ thủ17% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 33 trên 100 trong số xạ thủhạng 33 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 6 trên 100 trong số xạ thủ0,1 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 87 trên 100 trong số xạ thủ26% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn25 trận—SoloQ: 45,3% · 223 trận
- Sion24 trận—SoloQ: 42,0% · 143 trận
- K'Sante19 trận—SoloQ: 51,5% · 163 trận
- Ambessa18 trận—SoloQ: 55,9% · 179 trận
- Dr. Mundo11 trận—SoloQ: 54,1% · 135 trận
- Gnar11 trận—SoloQ: 49,4% · 174 trận
- Gwen11 trận—SoloQ: 38,5% · 135 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 55,4% · 224 trận
- Aatrox10 trận—SoloQ: 45,3% · 172 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 48,8% · 248 trận
- Olaf10 trận—SoloQ: 56,9% · 137 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 45,8% · 225 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: 51,9% · 133 trận
- Gragas8 trận—SoloQ: 44,1% · 136 trận
- Garen7 trận—SoloQ: 47,0% · 217 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 51,7% · 321 trận
- Jarvan IV44 trận50,0%chênh lệch -1,3 điểmSoloQ: 47,0% · 347 trận
- Wukong43 trận60,5%chênh lệch +9,5 điểmSoloQ: 48,4% · 279 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 46,4% · 97 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 59,8% · 117 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 54,9% · 91 trận
- Trundle11 trận—SoloQ: 55,6% · 36 trận
- Maokai10 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Skarner10 trận—SoloQ: 57,9% · 76 trận
- Pantheon9 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 48,6% · 399 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 51,0% · 314 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 43,1% · 188 trận
- Elise7 trận—SoloQ: 44,4% · 205 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 44,4% · 196 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 46,1% · 245 trận
- Viktor37 trận40,5%chênh lệch -9,8 điểmSoloQ: 52,5% · 303 trận
- Ahri29 trận—SoloQ: 47,6% · 441 trận
- Orianna29 trận—SoloQ: 51,2% · 164 trận
- Syndra24 trận—SoloQ: 46,0% · 452 trận
- Hwei16 trận—SoloQ: 49,7% · 167 trận
- Aurora13 trận—SoloQ: 48,4% · 155 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 49,2% · 195 trận
- Locke9 trận—SoloQ: 49,8% · 331 trận
- Yasuo9 trận—SoloQ: 48,5% · 324 trận
- Mel7 trận—SoloQ: 58,6% · 58 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 47,3% · 91 trận
- Taliyah7 trận—SoloQ: 55,4% · 92 trận
- Xerath7 trận—SoloQ: 50,8% · 122 trận
- Azir6 trận—SoloQ: 52,3% · 65 trận
- Veigar6 trận—SoloQ: 52,2% · 90 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 49,8% · 305 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 53,4% · 193 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 51,7% · 271 trận
- Yunara42 trận38,1%chênh lệch -10,2 điểmSoloQ: 48,8% · 603 trận
- Tristana37 trận40,5%chênh lệch -7,1 điểmSoloQ: 49,7% · 949 trận
- Xayah23 trận—SoloQ: 49,5% · 192 trận
- Caitlyn20 trận—SoloQ: 45,4% · 306 trận
- Ezreal20 trận—SoloQ: 51,5% · 303 trận
- Kai'Sa19 trận—SoloQ: 54,6% · 628 trận
- Sivir14 trận—SoloQ: 50,3% · 161 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 51,7% · 590 trận
- Jinx13 trận—SoloQ: 43,9% · 392 trận
- Ashe12 trận—SoloQ: 48,6% · 144 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 45,8% · 323 trận
- Kalista8 trận—SoloQ: 50,9% · 273 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 48,8% · 121 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 53,3% · 150 trận
- Twitch6 trận—SoloQ: 44,8% · 210 trận
- Lulu33 trận24,2%chênh lệch -29,0 điểmSoloQ: 49,5% · 554 trận
- Milio24 trận—SoloQ: 50,0% · 230 trận
- Nautilus23 trận—SoloQ: 53,6% · 489 trận
- Leona22 trận—SoloQ: 44,1% · 320 trận
- Rakan22 trận—SoloQ: 49,2% · 248 trận
- Braum21 trận—SoloQ: 50,7% · 296 trận
- Rell20 trận—SoloQ: 48,2% · 284 trận
- Karma17 trận—SoloQ: 48,7% · 300 trận
- Alistar14 trận—SoloQ: 48,1% · 308 trận
- Nami10 trận—SoloQ: 46,7% · 420 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 46,6% · 601 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 47,8% · 232 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 48,5% · 163 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 47,4% · 57 trận
- Renata Glasc7 trận—SoloQ: 49,2% · 126 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,0%7.688 lượt chọn trên 752.864cấm 0,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,0%222 lượt chọn trên 11.050cấm 2,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,1%70 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

