Cassiopeia
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 4,1%được chọn trong 308 trên 7.565 trận
- Cấm
- 5,9%213 lượt cấm trên 3.601 trận, so với 2,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 7565 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 385.041 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 80% tướng đường giữa.CC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,9%
- SoloQ
- 1,0%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,0%
- SoloQ
- 2,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Archangel's Staff
Rylai's Crystal Scepter
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 80% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top20%1 · tướng đường giữa: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 33 ở lane, 31 ở mid game và 48 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 54% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa507 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường giữa858 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa1.174 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa+147 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa+129 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa3,5 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa509 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường giữa56% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 77 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 77 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường giữa1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion25 trận—SoloQ: 47,4% · 156 trận
- Ornn22 trận—SoloQ: 50,7% · 229 trận
- Gnar19 trận—SoloQ: 59,0% · 173 trận
- Ambessa15 trận—SoloQ: 47,6% · 212 trận
- Renekton15 trận—SoloQ: 51,4% · 181 trận
- Malphite14 trận—SoloQ: 51,7% · 205 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 53,4% · 163 trận
- Jax12 trận—SoloQ: 43,2% · 148 trận
- Dr. Mundo10 trận—SoloQ: 53,7% · 134 trận
- Shen10 trận—SoloQ: 51,7% · 149 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 50,9% · 232 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 53,8% · 158 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 50,6% · 158 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 53,2% · 316 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 44,3% · 97 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 46,3% · 229 trận
- Wukong37 trận51,4%chênh lệch -1,4 điểmSoloQ: 53,7% · 257 trận
- Jarvan IV27 trận—SoloQ: 55,3% · 264 trận
- Vi26 trận—SoloQ: 53,3% · 120 trận
- Sejuani19 trận—SoloQ: 46,1% · 102 trận
- Xin Zhao15 trận—SoloQ: 44,8% · 87 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 51,3% · 390 trận
- Lillia9 trận—SoloQ: 54,5% · 176 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 47,9% · 217 trận
- Lee Sin8 trận—SoloQ: 52,8% · 373 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 45,6% · 79 trận
- Skarner8 trận—SoloQ: 49,1% · 106 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 52,4% · 313 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 49,0% · 243 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 49,0% · 302 trận
- Syndra28 trận—SoloQ: 47,0% · 419 trận
- Viktor25 trận—SoloQ: 43,7% · 311 trận
- Ahri24 trận—SoloQ: 50,4% · 369 trận
- Anivia16 trận—SoloQ: 49,6% · 119 trận
- Orianna16 trận—SoloQ: 48,8% · 203 trận
- Ryze15 trận—SoloQ: 51,8% · 139 trận
- Hwei14 trận—SoloQ: 43,1% · 202 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 50,5% · 283 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 45,5% · 132 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 44,7% · 206 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 41,6% · 113 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 59,8% · 127 trận
- Taliyah7 trận—SoloQ: 49,1% · 110 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 52,2% · 138 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 55,1% · 316 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 51,1% · 280 trận
- Yunara42 trận47,6%chênh lệch -2,3 điểmSoloQ: 51,9% · 551 trận
- Kai'Sa23 trận—SoloQ: 54,6% · 548 trận
- Tristana18 trận—SoloQ: 50,2% · 466 trận
- Jinx17 trận—SoloQ: 50,9% · 456 trận
- Xayah17 trận—SoloQ: 44,1% · 179 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 48,0% · 179 trận
- Lucian15 trận—SoloQ: 48,1% · 266 trận
- Caitlyn14 trận—SoloQ: 50,0% · 368 trận
- Sivir14 trận—SoloQ: 48,1% · 156 trận
- Ezreal12 trận—SoloQ: 49,6% · 363 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 48,0% · 275 trận
- Kalista11 trận—SoloQ: 49,5% · 311 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 50,2% · 604 trận
- Smolder8 trận—SoloQ: 58,0% · 100 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 50,0% · 270 trận
- Lulu35 trận48,6%chênh lệch -6,3 điểmSoloQ: 53,2% · 515 trận
- Nautilus25 trận—SoloQ: 50,8% · 453 trận
- Braum24 trận—SoloQ: 43,9% · 287 trận
- Seraphine19 trận—SoloQ: 48,1% · 158 trận
- Rakan17 trận—SoloQ: 51,9% · 235 trận
- Karma16 trận—SoloQ: 51,1% · 270 trận
- Milio16 trận—SoloQ: 50,9% · 224 trận
- Thresh14 trận—SoloQ: 47,3% · 550 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 47,3% · 283 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 46,4% · 291 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 52,0% · 271 trận
- Bard10 trận—SoloQ: 51,8% · 249 trận
- Blitzcrank10 trận—SoloQ: 45,5% · 255 trận
- Nami8 trận—SoloQ: 53,6% · 366 trận
- Renata Glasc8 trận—SoloQ: 48,2% · 137 trận
- Janna6 trận—SoloQ: 50,1% · 389 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,0%7.446 lượt chọn trên 770.076cấm 2,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,9%222 lượt chọn trên 11.836cấm 6,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp6,2%139 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

