Aurelion Sol
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 1,7%được chọn trong 130 trên 7.565 trận
- Cấm
- 2,9%104 lượt cấm trên 3.601 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 7565 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 385.041 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Blackfire Torch, Rylai's Crystal Scepter và Liandry's Torment: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 92% tướng đường giữa.Map pressureTeamfightĐể đồng đội gánhDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 41,3%
- SoloQ
- 51,4%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,3%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 28,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Blackfire Torch, Rylai's Crystal Scepter và Liandry's Torment: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Rylai's Crystal Scepter
Liandry's Torment
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 92% tướng đường giữa.
- Đánh teamfighttop8%60% · tướng đường giữa: 55%
- Để đồng đội gánh killtop8%hạng 92 trên 100
- Damage của độitop21%24% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- Damage
Giống các tướng đường giữa khác
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 4 ở lane, 84 ở mid game và 94 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 82% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa447 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa991 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa1.491 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường giữa-418 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa-460 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường giữa354 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa60% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 6 trên 100 trong số tướng đường giữa15% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 92 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường giữa0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn13 trận—SoloQ: 48,1% · 156 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 47,8% · 92 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 52,0% · 123 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 51,5% · 97 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 58,6% · 116 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 54,5% · 77 trận
- K'Sante5 trận—SoloQ: 46,2% · 106 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 56,0% · 159 trận
- Sion5 trận—SoloQ: 52,8% · 106 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 46,9% · 403 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 52,7% · 146 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 51,2% · 121 trận
- Caitlyn8 trận—SoloQ: 49,8% · 303 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 56,3% · 167 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 42,0% · 169 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 61,8% · 123 trận
- Jhin5 trận—SoloQ: 54,4% · 423 trận
- Jinx5 trận—SoloQ: 50,8% · 329 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 49,0% · 365 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 55,0% · 169 trận
- Seraphine12 trận—SoloQ: 54,1% · 133 trận
- Nautilus11 trận—SoloQ: 50,6% · 267 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 50,7% · 219 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 52,0% · 221 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 52,4% · 351 trận
- Leona6 trận—SoloQ: 48,6% · 214 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 51,3% · 154 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 55,4% · 139 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%5.100 lượt chọn trên 770.076cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,7%87 lượt chọn trên 11.836cấm 3,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,3%6 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

