Volibear
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KRCấm, độ hiện diện và fearless: Volibear với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 2,7%được chọn trong 512 trên 18.795 trận
- Cấm
- 1,9%333 lượt cấm trên 17.787 trận, so với 0,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 19023 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Hextech Gunblade, Statikk Shiv và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 97% tướng đường trên.FrontlineTeamfight
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 44,0%
- SoloQ
- 49,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,9%
- SoloQ
- 0,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 25,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Hextech Gunblade, Statikk Shiv và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Gunblade
Statikk Shiv
Terminus
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 97% tướng đường trên.
- Chống chịu sát thươngtop3%1.766 · tướng đường trên: 970
- Đánh teamfighttop25%55% · tướng đường trên: 53%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít damage
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 31 ở lane, 30 ở mid game và 36 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 86% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường trên580 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường trên833 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 36 trên 100 trong số tướng đường trên1.017 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường trên-310 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường trên-574 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường trên1.766 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường trên55% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường trên25% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 79 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường trên1 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường trên17% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ahri20 trận—SoloQ: 51,2% · 299 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 52,9% · 476 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 45,2% · 420 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 57,1% · 303 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 46,8% · 408 trận
- Viktor6 trận—SoloQ: 53,7% · 510 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 46,2% · 236 trận
- Orianna5 trận—SoloQ: 49,5% · 214 trận
- Syndra5 trận—SoloQ: 45,4% · 401 trận
- Vex5 trận—SoloQ: 51,1% · 131 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 51,7% · 298 trận
- Kai'Sa14 trận—SoloQ: 47,9% · 1.070 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 50,5% · 1.018 trận
- Jinx13 trận—SoloQ: 45,8% · 594 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 52,2% · 469 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 54,1% · 630 trận
- Yunara9 trận—SoloQ: 47,6% · 714 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 51,3% · 657 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 52,8% · 386 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 48,7% · 497 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 49,7% · 185 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 46,4% · 394 trận
- Braum18 trận—SoloQ: 50,5% · 273 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 52,0% · 642 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 50,3% · 346 trận
- Lulu9 trận—SoloQ: 49,2% · 722 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 50,2% · 219 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 42,9% · 762 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 55,3% · 179 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 50,4% · 121 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 46,4% · 267 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 44,6% · 368 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 41,9% · 270 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%9.076 lượt chọn trên 697.004cấm 0,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,2%318 lượt chọn trên 25.798cấm 1,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,4%10 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

