Veigar
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 2,9%được chọn trong 532 trên 18.613 trận
- Cấm
- 3,8%673 lượt cấm trên 17.624 trận, so với 0,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18750 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Stormsurge và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Damage ở mid game (hạng 74).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,5%
- SoloQ
- 0,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,8 phút
- SoloQ
- 27 phút
- BuildRod of Ages, Archangel's Staff, Rabadon's Deathcap thay cho Luden's Echo, Stormsurge, Rabadon's Deathcap
- Nghiệp dư
- 36%
- SoloQ
- 15%
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Stormsurge và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Stormsurge
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Damage ở mid game (hạng 74).
- Điểm nổi bật nhấtDamage ở mid gametop26%1.003 · xạ thủ: 915
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn xạ thủ.
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 19 ở lane, 74 ở mid game và 70 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 96% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 19 trên 100 trong số xạ thủ483 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 74 trên 100 trong số xạ thủ1.003 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 70 trên 100 trong số xạ thủ1.423 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 6 trên 100 trong số xạ thủ-593 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 4 trên 100 trong số xạ thủ-819 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 35 trên 100 trong số xạ thủ321 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 53 trên 100 trong số xạ thủ57% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 44 trên 100 trong số xạ thủ18% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 46 trên 100 trong số xạ thủhạng 46 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 55 trên 100 trong số xạ thủ0,6 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 36 trên 100 trong số xạ thủ21% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ahri7 trận—SoloQ: 52,9% · 34 trận
- Syndra7 trận—SoloQ: 59,7% · 77 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 53,8% · 52 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 53,1% · 32 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 58,1% · 43 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 37,7% · 61 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 54,5% · 66 trận
- Viktor5 trận—SoloQ: 55,9% · 68 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 40,8% · 49 trận
- Ezreal13 trận—SoloQ: 57,3% · 150 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 46,3% · 160 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 55,3% · 38 trận
- Yunara8 trận—SoloQ: 53,2% · 124 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: — · 13 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 47,8% · 182 trận
- Viktor7 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 58,0% · 100 trận
- Caitlyn6 trận—SoloQ: 50,7% · 67 trận
- Jinx6 trận—SoloQ: 55,6% · 72 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 59,5% · 42 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 55,9% · 59 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 47,1% · 51 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 54,3% · 94 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 51,5% · 33 trận
- Lulu9 trận—SoloQ: 55,9% · 111 trận
- Nautilus8 trận—SoloQ: 46,0% · 100 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 43,1% · 58 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 50,0% · 56 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 42,9% · 56 trận
- Milio6 trận—SoloQ: — · 19 trận
- Morgana6 trận—SoloQ: 56,8% · 37 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: — · 17 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 49,4% · 85 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%1.478 lượt chọn trên 697.006cấm 0,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%74 lượt chọn trên 25.798cấm 3,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

