Vayne
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 2,8%được chọn trong 525 trên 18.764 trận
- Cấm
- 2,4%423 lượt cấm trên 17.757 trận, so với 2,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 19023 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Blade of The Ruined King, Guinsoo's Rageblade và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 80).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,7%
- SoloQ
- 0,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 26,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Blade of The Ruined King, Guinsoo's Rageblade và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blade of The Ruined King
Guinsoo's Rageblade
Terminus
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 80).
- Điểm nổi bật nhấtChống chịu sát thươngtop20%460 · xạ thủ: 361
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn xạ thủ.
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 11 ở lane, 56 ở mid game và 78 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 55% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 11 trên 100 trong số xạ thủ475 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 56 trên 100 trong số xạ thủ952 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 78 trên 100 trong số xạ thủ1.484 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 40 trên 100 trong số xạ thủ-101 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 45 trên 100 trong số xạ thủ-131 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 80 trên 100 trong số xạ thủ460 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 40 trên 100 trong số xạ thủ55% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 67 trên 100 trong số xạ thủ20% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 3 trên 100 trong số xạ thủhạng 3 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 29 trên 100 trong số xạ thủ0,3 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 64 trên 100 trong số xạ thủ25% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Dr. Mundo15 trận—SoloQ: 50,0% · 36 trận
- Jax15 trận—SoloQ: 56,0% · 91 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 45,5% · 110 trận
- Sion12 trận—SoloQ: 40,9% · 44 trận
- Nasus11 trận—SoloQ: 57,1% · 42 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 55,8% · 86 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 49,1% · 57 trận
- Ornn10 trận—SoloQ: 47,1% · 34 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 40,0% · 50 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 44,7% · 38 trận
- Gwen8 trận—SoloQ: — · 28 trận
- K'Sante7 trận—SoloQ: 59,1% · 93 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 41,5% · 41 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 42,3% · 123 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 31,6% · 57 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 49,2% · 65 trận
- Gangplank5 trận—SoloQ: 45,9% · 85 trận
- Lee Sin21 trận—SoloQ: 46,2% · 236 trận
- Wukong13 trận—SoloQ: 52,1% · 73 trận
- Vi13 trận—SoloQ: 50,7% · 71 trận
- Naafiri12 trận—SoloQ: 54,3% · 46 trận
- Cho'Gath11 trận—SoloQ: 50,7% · 69 trận
- Lillia11 trận—SoloQ: 47,9% · 48 trận
- Graves10 trận—SoloQ: 50,6% · 85 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 40,8% · 76 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 44,7% · 38 trận
- Jarvan IV9 trận—SoloQ: 49,3% · 69 trận
- Kha'Zix8 trận—SoloQ: 55,4% · 83 trận
- Kindred8 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: — · 14 trận
- Diana6 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 37,8% · 37 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 48,1% · 108 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 48,7% · 113 trận
- Locke12 trận—SoloQ: 39,7% · 73 trận
- Syndra12 trận—SoloQ: 46,7% · 90 trận
- Aurora11 trận—SoloQ: 45,1% · 51 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 48,6% · 107 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 50,0% · 108 trận
- LeBlanc10 trận—SoloQ: 36,5% · 52 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 55,4% · 65 trận
- Viktor9 trận—SoloQ: 48,1% · 160 trận
- Ahri8 trận—SoloQ: 46,3% · 67 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 49,1% · 57 trận
- Taliyah8 trận—SoloQ: 57,5% · 40 trận
- Vex8 trận—SoloQ: 54,8% · 42 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 49,0% · 100 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 37,8% · 82 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 53,3% · 30 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 38,5% · 135 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 50,0% · 84 trận
- Ezreal40 trận55,0%chênh lệch +3,9 điểmSoloQ: 48,4% · 223 trận
- Kai'Sa30 trận40,0%chênh lệch -6,1 điểmSoloQ: 49,5% · 366 trận
- Jhin22 trận—SoloQ: 49,5% · 285 trận
- Yunara21 trận—SoloQ: 43,6% · 204 trận
- Sivir17 trận—SoloQ: 53,6% · 69 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 50,6% · 77 trận
- Zeri10 trận—SoloQ: 48,6% · 109 trận
- Ziggs9 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Corki8 trận—SoloQ: 54,1% · 37 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 43,4% · 99 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 37,8% · 98 trận
- Caitlyn7 trận—SoloQ: 48,3% · 89 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 33,3% · 39 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 44,0% · 100 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 49,5% · 103 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 58,8% · 68 trận
- Nautilus30 trận50,0%chênh lệch +1,9 điểmSoloQ: 52,3% · 174 trận
- Leona26 trận—SoloQ: 39,0% · 105 trận
- Blitzcrank16 trận—SoloQ: 39,7% · 126 trận
- Braum16 trận—SoloQ: 51,8% · 56 trận
- Thresh14 trận—SoloQ: 45,1% · 173 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 48,0% · 100 trận
- Lulu10 trận—SoloQ: 37,3% · 153 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 37,5% · 72 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 59,5% · 37 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 60,6% · 33 trận
- Neeko8 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 54,4% · 79 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 48,1% · 154 trận
- Pyke7 trận—SoloQ: 50,0% · 70 trận
- Yuumi7 trận—SoloQ: 52,2% · 90 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 50,0% · 52 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%2.356 lượt chọn trên 697.006cấm 2,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,7%179 lượt chọn trên 25.798cấm 2,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

