Senna
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 0,8%được chọn trong 155 trên 18.528 trận
- Cấm
- 0,4%70 lượt cấm trên 17.543 trận, so với 0,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 18750 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Black Cleaver, Statikk Shiv và Rapid Firecannon: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 97% tướng hỗ trợ.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 1,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 26,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Black Cleaver, Statikk Shiv và Rapid Firecannon: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Black Cleaver
Statikk Shiv
Rapid Firecannon
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 97% tướng hỗ trợ.
- Damage của độitop3%17% · tướng hỗ trợ: 9%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Damage ở lane
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
Không có gì thấp hơn tướng hỗ trợ.
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 73 ở lane, 85 ở mid game và 85 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 98% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 73 trên 100 trong số tướng hỗ trợ355 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 85 trên 100 trong số tướng hỗ trợ554 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 85 trên 100 trong số tướng hỗ trợ644 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 98 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+512 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 98 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+836 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 50 trên 100 trong số tướng hỗ trợ4,7 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 32 trên 100 trong số tướng hỗ trợ287 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 58 trên 100 trong số tướng hỗ trợ55% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 54 trên 100 trong số tướng hỗ trợ17% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 60 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 60 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 66 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1,2 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 97 trên 100 trong số tướng hỗ trợ17% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Yunara18 trận—SoloQ: 51,2% · 1.124 trận
- Ezreal13 trận—SoloQ: 52,8% · 907 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 50,8% · 1.030 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 49,7% · 656 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 49,6% · 1.565 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 51,2% · 1.389 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 52,2% · 224 trận
- Jinx6 trận—SoloQ: 50,3% · 758 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 54,6% · 592 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 43,4% · 707 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 54,5% · 189 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 47,9% · 539 trận
- Lulu22 trận—SoloQ: 53,1% · 1.347 trận
- Braum12 trận—SoloQ: 52,5% · 320 trận
- Blitzcrank10 trận—SoloQ: 45,1% · 741 trận
- Yuumi8 trận—SoloQ: 52,2% · 452 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 51,8% · 649 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 43,8% · 466 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 44,7% · 937 trận
- Nautilus6 trận—SoloQ: 52,6% · 1.060 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 48,8% · 254 trận
- Milio5 trận—SoloQ: 57,4% · 251 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 49,0% · 339 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,9%12.898 lượt chọn trên 697.005cấm 0,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%87 lượt chọn trên 25.798cấm 0,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

