Ryze
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 5,5%được chọn trong 1.020 trên 18.494 trận
- Cấm
- 4,3%753 lượt cấm trên 17.510 trận, so với 0,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 18750 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Actualizer: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 76% tướng đường trên.TeamfightPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,2%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,8%
- SoloQ
- 0,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 26,6 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Actualizer: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Archangel's Staff
Actualizer
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 76% tướng đường trên.
- Đánh teamfighttop24%55% · tướng đường trên: 53%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Poke
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Tự gánh kill
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 40 ở lane, 49 ở mid game và 90 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 56% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường trên590 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường trên866 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường trên1.261 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường trên+196 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường trên+167 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường trên568 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường trên55% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 9 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường trên0,7 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Rumble8 trận—SoloQ: 56,6% · 113 trận
- Kennen5 trận—SoloQ: 38,9% · 108 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Nasus5 trận—SoloQ: 59,7% · 67 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 49,2% · 417 trận
- Caitlyn7 trận—SoloQ: 47,3% · 186 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 50,9% · 167 trận
- Yunara6 trận—SoloQ: 56,6% · 304 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 62,8% · 78 trận
- Ezreal5 trận—SoloQ: 55,4% · 249 trận
- Jinx5 trận—SoloQ: 45,5% · 246 trận
- Kai'Sa5 trận—SoloQ: 48,6% · 455 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 39,3% · 56 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 44,1% · 204 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%3.845 lượt chọn trên 697.004cấm 0,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,2%56 lượt chọn trên 25.798cấm 3,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
8,2% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top- 0,4%G118 trận trên 4.290
- 0,6%G224 trận trên 4.292
- 0,5%G3+10 trận trên 1.862
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

