Naafiri
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KRCấm, độ hiện diện và fearless: Naafiri với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 8,2%được chọn trong 1.525 trên 18.527 trận
- Cấm
- 10,7%1.869 lượt cấm trên 17.542 trận, so với 9,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 18750 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Voltaic Cyclosword, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Invade (hạng 87).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,4%
- SoloQ
- 2,1%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 10,6%
- SoloQ
- 9,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 26,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Voltaic Cyclosword, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Voltaic Cyclosword
Black Cleaver
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Invade (hạng 87).
- Điểm nổi bật nhấtInvadetop13%9% · tướng đi rừng: 7%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đi rừng.
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
- Farm rừng
Không phải là
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 52 ở lane, 54 ở mid game và 51 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 66% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 52 trên 100 trong số tướng đi rừng385 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 54 trên 100 trong số tướng đi rừng800 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 51 trên 100 trong số tướng đi rừng1.056 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng+65 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng+226 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng4,8 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 29 trên 100 trong số tướng đi rừng579 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừng52% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 61 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 3 trên 100 trong số tướng đi rừng0,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 69 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng66 · trung vị 66
- Invade · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa27 trận—SoloQ: 47,0% · 542 trận
- K'Sante18 trận—SoloQ: 49,7% · 648 trận
- Ornn18 trận—SoloQ: 48,8% · 123 trận
- Camille17 trận—SoloQ: 40,7% · 356 trận
- Renekton16 trận—SoloQ: 45,1% · 348 trận
- Sion16 trận—SoloQ: 45,9% · 242 trận
- Mordekaiser15 trận—SoloQ: 49,7% · 189 trận
- Yone13 trận—SoloQ: 47,9% · 733 trận
- Aatrox12 trận—SoloQ: 52,6% · 416 trận
- Gnar12 trận—SoloQ: 45,6% · 344 trận
- Dr. Mundo11 trận—SoloQ: 52,9% · 227 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 46,5% · 413 trận
- Jax10 trận—SoloQ: 46,8% · 528 trận
- Nasus10 trận—SoloQ: 46,6% · 268 trận
- Shen10 trận—SoloQ: 47,7% · 155 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 49,6% · 383 trận
- Lee Sin91 trận48,4%chênh lệch +2,0 điểmSoloQ: 48,2% · 2.964 trận
- Jarvan IV25 trận—SoloQ: 49,1% · 470 trận
- Vi21 trận—SoloQ: 48,2% · 409 trận
- Wukong19 trận—SoloQ: 45,4% · 357 trận
- Sylas18 trận—SoloQ: 51,3% · 558 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 46,2% · 236 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 48,5% · 264 trận
- Lillia9 trận—SoloQ: 45,2% · 279 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 45,1% · 215 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 56,3% · 437 trận
- Jayce8 trận—SoloQ: 51,1% · 274 trận
- Kha'Zix8 trận—SoloQ: 54,4% · 699 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 59,1% · 66 trận
- Nidalee7 trận—SoloQ: 44,3% · 891 trận
- Hecarim6 trận—SoloQ: 41,7% · 480 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 44,5% · 789 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 51,6% · 469 trận
- Ahri26 trận—SoloQ: 49,6% · 514 trận
- Lissandra21 trận—SoloQ: 48,1% · 474 trận
- Viktor21 trận—SoloQ: 54,7% · 814 trận
- Syndra16 trận—SoloQ: 48,0% · 673 trận
- Sylas15 trận—SoloQ: 53,3% · 668 trận
- Yone15 trận—SoloQ: 42,1% · 643 trận
- Vex13 trận—SoloQ: 46,9% · 226 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 47,5% · 562 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 45,6% · 281 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 50,9% · 505 trận
- Taliyah10 trận—SoloQ: 51,8% · 276 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 45,3% · 364 trận
- Ryze9 trận—SoloQ: 52,8% · 246 trận
- Xerath9 trận—SoloQ: 53,8% · 210 trận
- Yasuo9 trận—SoloQ: 45,8% · 474 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 49,4% · 385 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 49,9% · 657 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 45,2% · 724 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 50,9% · 505 trận
- Kai'Sa30 trận50,0%chênh lệch +5,2 điểmSoloQ: 48,1% · 1.677 trận
- Yunara29 trận—SoloQ: 42,8% · 1.252 trận
- Ezreal27 trận—SoloQ: 56,3% · 1.002 trận
- Caitlyn26 trận—SoloQ: 51,4% · 829 trận
- Jinx22 trận—SoloQ: 44,0% · 839 trận
- Zeri21 trận—SoloQ: 42,1% · 582 trận
- Ashe17 trận—SoloQ: 55,3% · 266 trận
- Jhin17 trận—SoloQ: 49,7% · 1.677 trận
- Lucian17 trận—SoloQ: 52,6% · 645 trận
- Xayah17 trận—SoloQ: 45,5% · 694 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 44,4% · 744 trận
- Aphelios11 trận—SoloQ: 47,6% · 1.052 trận
- Varus10 trận—SoloQ: 50,7% · 209 trận
- Viktor8 trận—SoloQ: 44,7% · 152 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 51,5% · 421 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 50,2% · 299 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 50,8% · 244 trận
- Lulu40 trận47,5%chênh lệch +0,3 điểmSoloQ: 42,7% · 1.170 trận
- Yuumi31 trận48,4%chênh lệch +4,9 điểmSoloQ: 52,0% · 421 trận
- Karma25 trận—SoloQ: 49,4% · 567 trận
- Leona24 trận—SoloQ: 44,3% · 585 trận
- Nautilus23 trận—SoloQ: 49,6% · 1.063 trận
- Seraphine22 trận—SoloQ: 47,9% · 267 trận
- Thresh17 trận—SoloQ: 47,0% · 1.198 trận
- Milio16 trận—SoloQ: 48,8% · 246 trận
- Rakan15 trận—SoloQ: 41,7% · 501 trận
- Blitzcrank13 trận—SoloQ: 48,7% · 712 trận
- Braum11 trận—SoloQ: 45,6% · 439 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 44,8% · 531 trận
- Neeko9 trận—SoloQ: 53,4% · 193 trận
- Lux8 trận—SoloQ: 56,6% · 251 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 47,5% · 609 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 47,2% · 702 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,1%14.758 lượt chọn trên 697.006cấm 9,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,4%889 lượt chọn trên 25.798cấm 10,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp6,2%139 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

