Jayce
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KRCấm, độ hiện diện và fearless: Jayce với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 10,8%được chọn trong 1.996 trên 18.529 trận
- Cấm
- 14,9%2.616 lượt cấm trên 17.544 trận, so với 24,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 18750 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngNgọc
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Damage ở late game (hạng 85).Poke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,7%
- SoloQ
- 5,3%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 15,1%
- SoloQ
- 24,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 26,1 phút
- NgọcQuyền Năng Bất Diệt thay cho Xung Kích Bão Tố
- Nghiệp dư
- 44%
- SoloQ
- 41%
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Youmuu's Ghostblade
Manamune
Voltaic Cyclosword
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Damage ở late game (hạng 85).
- Điểm nổi bật nhấtDamage ở late gametop15%1.213 · tướng đường trên: 1.079
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Poke
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 62 ở lane, 65 ở mid game và 85 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 76% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường trên623 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường trên908 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường trên1.213 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường trên+236 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường trên+409 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường trên668 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường trên55% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường trên24% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 68 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường trên0,6 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Orianna10 trận—SoloQ: 46,9% · 1.016 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 49,4% · 1.732 trận
- Xerath7 trận—SoloQ: 51,6% · 568 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 49,0% · 1.640 trận
- Syndra6 trận—SoloQ: 48,5% · 1.810 trận
- Viktor6 trận—SoloQ: 49,1% · 1.977 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 47,1% · 1.350 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 49,1% · 742 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 52,6% · 647 trận
- Kai'Sa17 trận—SoloQ: 47,1% · 4.108 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 49,9% · 4.413 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 45,5% · 1.467 trận
- Yunara8 trận—SoloQ: 48,3% · 3.011 trận
- Ezreal7 trận—SoloQ: 51,1% · 2.649 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 49,3% · 1.636 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 46,5% · 2.792 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 48,4% · 632 trận
- Jinx5 trận—SoloQ: 46,4% · 2.163 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 44,7% · 1.090 trận
- Lulu9 trận—SoloQ: 47,9% · 3.131 trận
- Nautilus8 trận—SoloQ: 48,3% · 2.667 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 46,7% · 1.932 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 47,4% · 1.500 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 51,9% · 1.615 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 44,6% · 1.205 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 45,2% · 1.703 trận
- Milio5 trận—SoloQ: 50,3% · 726 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 45,6% · 1.378 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+5,3%37.258 lượt chọn trên 697.004cấm 24,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,7%687 lượt chọn trên 25.798cấm 15,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp5,9%132 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

