Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
11,4%Hạng 72 trên 173 tướng
Chọn
4,2%được chọn trong 776 trên 18.528 trận
Cấm
7,2%1.255 lượt cấm trên 17.543 trận, so với 22,3% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Mid48,5% từ 44,1% đến 53,0% trên 338 trậnSoloQ 49,8%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị28,6 phútsoloQ 25,8 phút

Nghiệp dư: 18750 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.

  • Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    1,0%
    SoloQ
    1,6%
    1,0% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 1,6% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    7,3%
    SoloQ
    22,3%
    Tỉ lệ cấm 7,3% ở nghiệp dư trên 12.177 trận, so với 22,3% ở soloQ trên 162.170 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    28,6 phút
    SoloQ
    25,8 phút
    Trung vị 28,6 phút ở nghiệp dư, so với 25,8 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Chinh Phục, rồi Blade of The Ruined King, Kraken Slayer và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcChinh Phục99% · 11.146
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Thiêu Đốt64% · 7.230
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 66 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)40% · 2.400
40%số trận ở soloQ
  1. Blade of The Ruined King
  2. Kraken Slayer
  3. Death's Dance
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 100% tướng đường giữa.

  1. Hạ gục trong solotop1%36% · tướng đường giữa: 23%
  2. Chống chịu sát thươngtop9%1.049 · tướng đường giữa: 489

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác

Điểm nổi bật

  • Frontline
  • Solo
  • Split-push

Giống các tướng đường giữa khác

  • Damage ở lane
  • Map pressure
  • Để đồng đội gánh kill
  • Khống chế (CC)
  • Damage của đội

Không phải là

  • Ít teamfight
  • Không poke

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 58 ở lane, 9 ở mid game và 1 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.

545+18 so với 528
779-121 so với 899
880-299 so với 1.179
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Ireliatướng đường giữa

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 100% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường giữa
4,3lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đường giữa: 3,2.

Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường giữa545 · trung vị 528
  • Damage ở mid game · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường giữa779 · trung vị 899
  • Damage ở late game · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường giữa880 · trung vị 1.179
  • Gold ở phút 15 · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường giữa+831 · trung vị +25
  • Gold ở phút 20 · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường giữa+1.243 · trung vị +71
  • Map pressure · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường giữa4,3 · trung vị 3,2
  • Chống chịu sát thương · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa1.049 · trung vị 489
  • Đánh teamfight · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường giữa48% · trung vị 55%
  • Hạ gục trong solo · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường giữa36% · trung vị 23%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 52 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường giữa0,6 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Ezreal ở nghiệp dư: +14,6 điểm trên 34 trận, khoảng tin cậy trên 0.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng
Lee Sin54,8% · kỳ vọng 49,7% · 31 trận+5,1 điểmSoloQ -0,4
Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Ezreal67,6% · kỳ vọng 53,0% · 34 trận+14,6 điểmSoloQ -0,3
Caitlyn56,7% · kỳ vọng 46,2% · 30 trận+10,4 điểmSoloQ +2,4
Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Nautilus53,8% · kỳ vọng 50,3% · 39 trận+3,5 điểmSoloQ +0,8

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng
Sylas56,8% · kỳ vọng 49,3% · 37 trận+7,5 điểmSoloQ 0,0
Lillia51,5% · kỳ vọng 51,4% · 33 trận+0,2 điểmSoloQ +1,2
ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Nautilus54,5% · kỳ vọng 46,7% · 33 trận+7,8 điểmSoloQ +1,5
Lulu50,0% · kỳ vọng 46,4% · 32 trận+3,6 điểmSoloQ +1,0

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top20 tướng
  • Renekton20 trận
    —SoloQ: 47,7% · 413 trận
  • Ambessa15 trận
    —SoloQ: 47,9% · 165 trận
  • Jax15 trận
    —SoloQ: 51,5% · 890 trận
  • Mordekaiser15 trận
    —SoloQ: 49,7% · 153 trận
  • Ornn14 trận
    —SoloQ: 51,5% · 68 trận
Jungle18 tướng
  • Wukong34 trận
    35,3%chênh lệch -8,7 điểmSoloQ: 49,6% · 274 trận
  • Lee Sin31 trận
    54,8%chênh lệch +5,1 điểmSoloQ: 49,2% · 1.334 trận
  • Sylas25 trận
    —SoloQ: 48,3% · 555 trận
  • Jarvan IV23 trận
    —SoloQ: 54,3% · 368 trận
  • Vi19 trận
    —SoloQ: 51,2% · 297 trận
Mid17 tướng
  • Viktor26 trận
    —SoloQ: 49,9% · 657 trận
  • Syndra24 trận
    —SoloQ: 53,0% · 457 trận
  • Vex19 trận
    —SoloQ: 48,9% · 350 trận
  • Akali17 trận
    —SoloQ: 48,3% · 518 trận
  • Aurora15 trận
    —SoloQ: 52,7% · 237 trận
ADC16 tướng
  • Ezreal34 trận
    67,6%chênh lệch +14,6 điểmSoloQ: 53,3% · 751 trận
  • Caitlyn30 trận
    56,7%chênh lệch +10,4 điểmSoloQ: 53,7% · 590 trận
  • Kai'Sa27 trận
    —SoloQ: 49,5% · 1.371 trận
  • Jhin26 trận
    —SoloQ: 49,7% · 1.305 trận
  • Lucian25 trận
    —SoloQ: 50,7% · 497 trận
Support17 tướng
  • Nautilus39 trận
    53,8%chênh lệch +3,5 điểmSoloQ: 51,2% · 820 trận
  • Seraphine24 trận
    —SoloQ: 49,0% · 245 trận
  • Milio22 trận
    —SoloQ: 58,6% · 203 trận
  • Braum21 trận
    —SoloQ: 51,2% · 379 trận
  • Lulu17 trận
    —SoloQ: 49,5% · 832 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.

Tỉ lệ chọn ở Mid

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+1,6%11.269 lượt chọn trên 697.005cấm 22,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư1,0%246 lượt chọn trên 25.798cấm 7,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,2%5 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

10,2% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid
  • 1,8%G178 trận trên 4.292
  • 2,0%G286 trận trên 4.299
  • 1,7%G3+32 trận trên 1.866
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 78 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.